Sardar Vallabhbhai Patel, Ahmedabad (AMD)
Sân bay quốc tế Sardar Vallabhbhai Patel phục vụ 877.764 lượt khách trong tháng 8/2026, giảm 17,2% so với cùng kỳ năm trước, theo Cơ quan Quản lý Cảng hàng không Ấn Độ (AAI).
- Chuyến bay (đi + đến) 6.735 ▼ 16,6% so với tháng 8/2025
- Lượt khách 877.764 ▼ 17,2% so với tháng 8/2025
- Tấn hàng hoá 12.994 ▲ 9,9% so với tháng 8/2025
Chính thức · tháng 8/2026 theo Cơ quan Quản lý Cảng hàng không Ấn Độ (AAI) Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 9.303 | 9.132 | ▼ 1,8% |
| Tháng 2 | 8.610 | 8.214 | ▼ 4,6% |
| Tháng 3 | 9.518 | 8.938 | ▼ 6,1% |
| Tháng 4 | 8.859 | 8.245 | ▼ 6,9% |
| Tháng 5 | 9.035 | 8.835 | ▼ 2,2% |
| Tháng 6 | 8.690 | 7.562 | ▼ 13,0% |
| Tháng 7 | 7.605 | 6.675 | ▼ 12,2% |
| Tháng 8 | 8.078 | 6.735 | ▼ 16,6% |
| Tháng 9 | 7.917 | – | – |
| Tháng 10 | 9.165 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 9.328 | – | – |
| Tháng 12 | 8.514 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 69.698 | 64.336 | ▼ 7,7% |
Lượt khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.307.436 | 1.302.846 | ▼ 0,4% |
| Tháng 2 | 1.200.274 | 1.147.749 | ▼ 4,4% |
| Tháng 3 | 1.211.034 | 1.105.726 | ▼ 8,7% |
| Tháng 4 | 1.182.757 | 1.293.450 | ▲ 9,4% |
| Tháng 5 | 1.219.545 | 1.240.116 | ▲ 1,7% |
| Tháng 6 | 1.101.090 | 1.026.721 | ▼ 6,8% |
| Tháng 7 | 1.012.454 | 914.308 | ▼ 9,7% |
| Tháng 8 | 1.059.985 | 877.764 | ▼ 17,2% |
| Tháng 9 | 1.016.887 | – | – |
| Tháng 10 | 1.210.691 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.273.535 | – | – |
| Tháng 12 | 1.189.022 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 9.294.575 | 8.908.680 | ▼ 4,2% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8.761 | 11.355 | ▲ 29,6% |
| Tháng 2 | 7.701 | 12.045 | ▲ 56,4% |
| Tháng 3 | 10.573 | 11.955 | ▲ 13,1% |
| Tháng 4 | 10.354 | 12.269 | ▲ 18,5% |
| Tháng 5 | 11.528 | 12.204 | ▲ 5,9% |
| Tháng 6 | 9.390 | 12.895 | ▲ 37,3% |
| Tháng 7 | 10.597 | 12.702 | ▲ 19,9% |
| Tháng 8 | 11.826 | 12.994 | ▲ 9,9% |
| Tháng 9 | 9.779 | – | – |
| Tháng 10 | 10.244 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 12.166 | – | – |
| Tháng 12 | 11.593 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 80.730 | 98.418 | ▲ 21,9% |
Nội địa / Quốc tế
tháng 8/2026- Nội địa 84,3% 5.676
- Quốc tế 15,7% 1.059
Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7.929 | 7.745 | ▼ 2,3% |
| Tháng 2 | 7.353 | 6.928 | ▼ 5,8% |
| Tháng 3 | 8.079 | 8.084 | ▲ 0,1% |
| Tháng 4 | 7.493 | 7.313 | ▼ 2,4% |
| Tháng 5 | 7.584 | 7.737 | ▲ 2,0% |
| Tháng 6 | 7.326 | 6.498 | ▼ 11,3% |
| Tháng 7 | 6.198 | 5.598 | ▼ 9,7% |
| Tháng 8 | 6.686 | 5.676 | ▼ 15,1% |
| Tháng 9 | 6.668 | – | – |
| Tháng 10 | 7.715 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 7.922 | – | – |
| Tháng 12 | 7.144 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 58.648 | 55.579 | ▼ 5,2% |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.374 | 1.387 | ▲ 0,9% |
| Tháng 2 | 1.257 | 1.286 | ▲ 2,3% |
| Tháng 3 | 1.439 | 854 | ▼ 40,7% |
| Tháng 4 | 1.366 | 932 | ▼ 31,8% |
| Tháng 5 | 1.451 | 1.098 | ▼ 24,3% |
| Tháng 6 | 1.364 | 1.064 | ▼ 22,0% |
| Tháng 7 | 1.407 | 1.077 | ▼ 23,5% |
| Tháng 8 | 1.392 | 1.059 | ▼ 23,9% |
| Tháng 9 | 1.249 | – | – |
| Tháng 10 | 1.450 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.406 | – | – |
| Tháng 12 | 1.370 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 11.050 | 8.757 | ▼ 20,8% |
Nội địa / Quốc tế — lượt khách
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.087.921 | 1.067.027 | ▼ 1,9% |
| Tháng 2 | 1.007.379 | 947.964 | ▼ 5,9% |
| Tháng 3 | 1.015.318 | 974.061 | ▼ 4,1% |
| Tháng 4 | 991.315 | 1.143.919 | ▲ 15,4% |
| Tháng 5 | 997.229 | 1.059.274 | ▲ 6,2% |
| Tháng 6 | 900.411 | 867.206 | ▼ 3,7% |
| Tháng 7 | 812.763 | 746.531 | ▼ 8,1% |
| Tháng 8 | 869.402 | 718.232 | ▼ 17,4% |
| Tháng 9 | 834.442 | – | – |
| Tháng 10 | 991.121 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.057.967 | – | – |
| Tháng 12 | 962.326 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 7.681.738 | 7.524.214 | ▼ 2,1% |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 219.515 | 235.819 | ▲ 7,4% |
| Tháng 2 | 192.895 | 199.785 | ▲ 3,6% |
| Tháng 3 | 195.716 | 131.665 | ▼ 32,7% |
| Tháng 4 | 191.442 | 149.531 | ▼ 21,9% |
| Tháng 5 | 222.316 | 180.842 | ▼ 18,7% |
| Tháng 6 | 200.679 | 159.515 | ▼ 20,5% |
| Tháng 7 | 199.691 | 167.777 | ▼ 16,0% |
| Tháng 8 | 190.583 | 159.532 | ▼ 16,3% |
| Tháng 9 | 182.445 | – | – |
| Tháng 10 | 219.570 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 215.568 | – | – |
| Tháng 12 | 226.696 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 1.612.837 | 1.384.466 | ▼ 14,2% |
Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4.375 | 6.306 | ▲ 44,2% |
| Tháng 2 | 4.021 | 6.050 | ▲ 50,4% |
| Tháng 3 | 6.050 | 6.630 | ▲ 9,6% |
| Tháng 4 | 5.993 | 6.375 | ▲ 6,4% |
| Tháng 5 | 6.270 | 7.091 | ▲ 13,1% |
| Tháng 6 | 5.605 | 6.655 | ▲ 18,7% |
| Tháng 7 | 5.985 | 6.324 | ▲ 5,7% |
| Tháng 8 | 5.736 | 6.207 | ▲ 8,2% |
| Tháng 9 | 4.602 | – | – |
| Tháng 10 | 4.733 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 6.438 | – | – |
| Tháng 12 | 5.829 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 44.034 | 51.637 | ▲ 17,3% |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4.387 | 5.049 | ▲ 15,1% |
| Tháng 2 | 3.680 | 5.996 | ▲ 62,9% |
| Tháng 3 | 4.523 | 5.325 | ▲ 17,7% |
| Tháng 4 | 4.361 | 5.894 | ▲ 35,1% |
| Tháng 5 | 5.259 | 5.113 | ▼ 2,8% |
| Tháng 6 | 3.785 | 6.240 | ▲ 64,9% |
| Tháng 7 | 4.613 | 6.378 | ▲ 38,3% |
| Tháng 8 | 6.090 | 6.787 | ▲ 11,4% |
| Tháng 9 | 5.177 | – | – |
| Tháng 10 | 5.511 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 5.728 | – | – |
| Tháng 12 | 5.764 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 36.697 | 46.781 | ▲ 27,5% |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 7.926 | 7.420 | 7.867 | 7.826 | 8.228 | 7.784 | 7.552 | 8.053 | 7.770 | 8.511 | 8.735 | 9.229 |
| 2025 | 9.303 | 8.610 | 9.518 | 8.859 | 9.035 | 8.690 | 7.605 | 8.078 | 7.917 | 9.165 | 9.328 | 8.514 |
| 2026 | 9.132 | 8.214 | 8.938 | 8.245 | 8.835 | 7.562 | 6.675 | 6.735 |
Tỷ trọng quốc tế 16% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 8/2026
Độ dài chuỗi 10 năm từ năm 2016
Điểm đến nhiều chuyến nhất
Số chuyến ghi nhận được từ 29/8/2026 đến 10/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Avionio công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
Phủ một phần: đếm từ bảng chuyến bay công khai, có thể sót chuyến
| Điểm đến nhiều chuyến nhất | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay quốc tế Trung tâm Thế giới Dubai AMD–DWC → | 82 | 1.785 |
| Sân bay quốc tế quốc vương Abdulaziz AMD–JED → | 82 | 3.438 |