Bengaluru (BLR)
Sân bay quốc tế Bengaluru phục vụ 3.404.073 lượt khách trong tháng 8/2026, giảm 3,1% so với cùng kỳ năm trước, theo Cơ quan Quản lý Cảng hàng không Ấn Độ (AAI).
- Chuyến bay (đi + đến) 21.396 ▼ 4,6% so với tháng 8/2025
- Lượt khách 3.404.073 ▼ 3,1% so với tháng 8/2025
- Tấn hàng hoá 53.444 ▲ 18,9% so với tháng 8/2025
Chính thức · tháng 8/2026 theo Cơ quan Quản lý Cảng hàng không Ấn Độ (AAI) Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 23.403 | 24.433 | ▲ 4,4% |
| Tháng 2 | 20.199 | 21.828 | ▲ 8,1% |
| Tháng 3 | 24.291 | 23.338 | ▼ 3,9% |
| Tháng 4 | 23.843 | 23.668 | ▼ 0,7% |
| Tháng 5 | 24.702 | 25.141 | ▲ 1,8% |
| Tháng 6 | 23.627 | 22.146 | ▼ 6,3% |
| Tháng 7 | 22.118 | 20.313 | ▼ 8,2% |
| Tháng 8 | 22.434 | 21.396 | ▼ 4,6% |
| Tháng 9 | 22.322 | – | – |
| Tháng 10 | 24.493 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 23.728 | – | – |
| Tháng 12 | 23.105 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 184.617 | 182.263 | ▼ 1,3% |
Lượt khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.724.850 | 4.031.081 | ▲ 8,2% |
| Tháng 2 | 3.307.035 | 3.641.994 | ▲ 10,1% |
| Tháng 3 | 3.638.080 | 3.649.460 | ▲ 0,3% |
| Tháng 4 | 3.758.523 | 3.685.135 | ▼ 2,0% |
| Tháng 5 | 3.862.571 | 4.016.820 | ▲ 4,0% |
| Tháng 6 | 3.646.585 | 3.565.325 | ▼ 2,2% |
| Tháng 7 | 3.444.975 | 3.333.960 | ▼ 3,2% |
| Tháng 8 | 3.513.564 | 3.404.073 | ▼ 3,1% |
| Tháng 9 | 3.435.700 | – | – |
| Tháng 10 | 3.734.923 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 3.922.412 | – | – |
| Tháng 12 | 3.828.247 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 28.896.183 | 29.327.848 | ▲ 1,5% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 38.698 | 42.812 | ▲ 10,6% |
| Tháng 2 | 37.161 | 43.428 | ▲ 16,9% |
| Tháng 3 | 45.773 | 46.396 | ▲ 1,4% |
| Tháng 4 | 41.280 | 46.431 | ▲ 12,5% |
| Tháng 5 | 43.001 | 49.230 | ▲ 14,5% |
| Tháng 6 | 43.598 | 51.536 | ▲ 18,2% |
| Tháng 7 | 47.670 | 55.058 | ▲ 15,5% |
| Tháng 8 | 44.960 | 53.444 | ▲ 18,9% |
| Tháng 9 | 44.975 | – | – |
| Tháng 10 | 43.893 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 44.786 | – | – |
| Tháng 12 | 45.213 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 342.141 | 388.335 | ▲ 13,5% |
Nội địa / Quốc tế
tháng 8/2026- Nội địa 82,2% 17.593
- Quốc tế 17,8% 3.803
Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 20.068 | 20.507 | ▲ 2,2% |
| Tháng 2 | 17.224 | 18.324 | ▲ 6,4% |
| Tháng 3 | 20.918 | 20.237 | ▼ 3,3% |
| Tháng 4 | 20.405 | 20.718 | ▲ 1,5% |
| Tháng 5 | 21.072 | 21.770 | ▲ 3,3% |
| Tháng 6 | 20.119 | 18.488 | ▼ 8,1% |
| Tháng 7 | 18.632 | 16.589 | ▼ 11,0% |
| Tháng 8 | 18.911 | 17.593 | ▼ 7,0% |
| Tháng 9 | 18.884 | – | – |
| Tháng 10 | 20.819 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 20.041 | – | – |
| Tháng 12 | 19.202 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 157.349 | 154.226 | ▼ 2,0% |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.335 | 3.926 | ▲ 17,7% |
| Tháng 2 | 2.975 | 3.504 | ▲ 17,8% |
| Tháng 3 | 3.373 | 3.101 | ▼ 8,1% |
| Tháng 4 | 3.438 | 2.950 | ▼ 14,2% |
| Tháng 5 | 3.630 | 3.371 | ▼ 7,1% |
| Tháng 6 | 3.508 | 3.658 | ▲ 4,3% |
| Tháng 7 | 3.486 | 3.724 | ▲ 6,8% |
| Tháng 8 | 3.523 | 3.803 | ▲ 7,9% |
| Tháng 9 | 3.438 | – | – |
| Tháng 10 | 3.674 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 3.687 | – | – |
| Tháng 12 | 3.903 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 27.268 | 28.037 | ▲ 2,8% |
Nội địa / Quốc tế — lượt khách
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.154.562 | 3.332.751 | ▲ 5,6% |
| Tháng 2 | 2.809.028 | 3.049.057 | ▲ 8,5% |
| Tháng 3 | 3.116.753 | 3.130.473 | ▲ 0,4% |
| Tháng 4 | 3.186.221 | 3.178.826 | ▼ 0,2% |
| Tháng 5 | 3.256.829 | 3.435.720 | ▲ 5,5% |
| Tháng 6 | 3.083.238 | 2.978.625 | ▼ 3,4% |
| Tháng 7 | 2.866.480 | 2.723.911 | ▼ 5,0% |
| Tháng 8 | 2.932.526 | 2.787.692 | ▼ 4,9% |
| Tháng 9 | 2.870.357 | – | – |
| Tháng 10 | 3.121.242 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 3.279.765 | – | – |
| Tháng 12 | 3.133.697 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 24.405.637 | 24.617.055 | ▲ 0,9% |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 570.288 | 698.330 | ▲ 22,5% |
| Tháng 2 | 498.007 | 592.937 | ▲ 19,1% |
| Tháng 3 | 521.327 | 518.987 | ▼ 0,4% |
| Tháng 4 | 572.302 | 506.309 | ▼ 11,5% |
| Tháng 5 | 605.742 | 581.100 | ▼ 4,1% |
| Tháng 6 | 563.347 | 586.700 | ▲ 4,1% |
| Tháng 7 | 578.495 | 610.049 | ▲ 5,5% |
| Tháng 8 | 581.038 | 616.381 | ▲ 6,1% |
| Tháng 9 | 565.343 | – | – |
| Tháng 10 | 613.681 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 642.647 | – | – |
| Tháng 12 | 694.550 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 4.490.546 | 4.710.793 | ▲ 4,9% |
Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 13.565 | 15.819 | ▲ 16,6% |
| Tháng 2 | 12.589 | 15.726 | ▲ 24,9% |
| Tháng 3 | 14.536 | 16.432 | ▲ 13,0% |
| Tháng 4 | 14.086 | 16.089 | ▲ 14,2% |
| Tháng 5 | 15.009 | 17.578 | ▲ 17,1% |
| Tháng 6 | 16.474 | 17.760 | ▲ 7,8% |
| Tháng 7 | 17.543 | 19.268 | ▲ 9,8% |
| Tháng 8 | 16.656 | 18.530 | ▲ 11,3% |
| Tháng 9 | 17.582 | – | – |
| Tháng 10 | 17.027 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 16.713 | – | – |
| Tháng 12 | 16.400 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 120.458 | 137.202 | ▲ 13,9% |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 25.133 | 26.993 | ▲ 7,4% |
| Tháng 2 | 24.572 | 27.702 | ▲ 12,7% |
| Tháng 3 | 31.237 | 29.964 | ▼ 4,1% |
| Tháng 4 | 27.194 | 30.342 | ▲ 11,6% |
| Tháng 5 | 27.992 | 31.652 | ▲ 13,1% |
| Tháng 6 | 27.124 | 33.776 | ▲ 24,5% |
| Tháng 7 | 30.127 | 35.790 | ▲ 18,8% |
| Tháng 8 | 28.304 | 34.914 | ▲ 23,4% |
| Tháng 9 | 27.393 | – | – |
| Tháng 10 | 26.866 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 28.073 | – | – |
| Tháng 12 | 28.813 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 221.683 | 251.133 | ▲ 13,3% |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 21.189 | 20.101 | 22.164 | 22.174 | 22.270 | 21.342 | 21.465 | 22.146 | 21.982 | 23.298 | 22.192 | 23.090 |
| 2025 | 23.403 | 20.199 | 24.291 | 23.843 | 24.702 | 23.627 | 22.118 | 22.434 | 22.322 | 24.493 | 23.728 | 23.105 |
| 2026 | 24.433 | 21.828 | 23.338 | 23.668 | 25.141 | 22.146 | 20.313 | 21.396 |
Tỷ trọng quốc tế 18% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 8/2026
Độ dài chuỗi 10 năm từ năm 2016
Số liệu phủ một phần từ Eurostat Eurostat chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế Bengaluru chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế Bengaluru.
Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
| Sân bay đầu kia | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle CDG | 686 | 7.825 |
| Sân bay quốc tế Frankfurt FRA | 675 | 7.402 |
| Sân bay Amsterdam Schiphol AMS | 462 | 7.694 |
| Sân bay quốc tế München Franz Josef Strauss MUC | 372 | 7.143 |