ICAO VNKT

Tribhuvan, Kathmandu (KTM)

theo Avionio lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

Chuyến bay (đi + đến) theo ngày

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Sân bay quốc tế Tribhuvan có 9.410 chuyến bay đi và đến trong tháng 9/2026 (khoảng 314 chuyến/ngày), theo Avionio · lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức.

Chúng tôi đếm được 15.567 chuyến bay đi và đến tại Sân bay quốc tế Tribhuvan trong 48 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Theo thứ trong tuần · trung bình chuyến / ngày

Trung bình của 48 ngày trọn vẹn, đếm từ bảng chuyến bay của sân bay.

Thị phần hãng · 14 ngày

  1. Yeti Airlines16,6%
  2. Novair14,7%
  3. Air India3,4%
  4. Nepal Airlines3,1%
  5. Flydubai3,0%
  6. IndiGo Airlines2,8%
  7. Air Arabia2,4%
  8. Qatar Airways2,2%

Chỉ số tập trung (HHI) ≈ 0,16 · tự tính từ 27 hãng

Chuyến bay đi và đến theo hãng trong 14 ngày gần nhất (3/10/2026 – 16/10/2026), đếm từ bảng chuyến bay do sân bay công bố (Avionio). Một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay.

Điểm đến · chuyến 30/8/2026 – 10/10/2026

  1. Sân bay quốc tế Pokhara PHH →1.598
  2. Sân bay Biratnagar BIR →1.415
  3. Sân bay quốc tế Gautam Buddha BWA →1.339
  4. Sân bay Bhadrapur BDP →959
  5. Sân bay quốc tế Indira Gandhi DEL →877
  6. Sân bay Pokhara PKR →714
  7. Sân bay Nepalgunj KEP →598
  8. Sân bay Janakpur JKR →459
  9. Sân bay quốc tế Sharjah SHJ →242
  10. Sân bay quốc tế Hamad DOH →196

Số chuyến ghi nhận được từ 30/8/2026 đến 10/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Avionio công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Các kỳ gần nhất30 kỳ
30 trong 30
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
16/10/20263582.447
15/10/20263622.446
14/10/20263582.355
13/10/20263292.265
12/10/20263192.298
11/10/20263622.341
10/10/20263592.336
9/10/20263572.331
8/10/20262712.335
7/10/20262682.420
6/10/20263622.492
5/10/20263622.402
4/10/20263572.254
3/10/20263541.984
2/10/20263611.984
1/10/20263561.982
30/9/20263401.976
29/9/20262721.991
28/9/20262142.071
27/9/2026872.207
26/9/20263542.472
25/9/20263592.469
24/9/20263502.471
23/9/20263552.381
22/9/20263522.361
21/9/20263502.298
20/9/20263522.284
19/9/20263512.205
18/9/20263612.132
17/9/20262602.057

Chuyến bị huỷ

Nội địa / Quốc tế

tháng 9/2026
  • Nội địa 71,4% 6.716
  • Quốc tế 28,6% 2.694
Tỷ trọng quốc tế 29% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 9/2026
Độ dài chuỗi 48 ngày từ 30/8/2026

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…