ICAO AIC

Air India

Tháng 8/2026 Air India khai thác 18.291 chuyến bay, vận chuyển 2,5 triệu lượt khách và 38.523 tấn hàng hoá, theo Cục Hàng không Ấn Độ (DGCA). Luỹ kế từ đầu năm: 147.439 chuyến bay khai thác (1–8/2026), giảm 11,1% so với cùng kỳ năm trước.

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 122.31820.552▼ 7,9%
Tháng 221.20519.146▼ 9,7%
Tháng 322.18920.145▼ 9,2%
Tháng 421.08719.253▼ 8,7%
Tháng 521.20719.711▼ 7,1%
Tháng 620.09415.159▼ 24,6%
Tháng 718.84615.182▼ 19,4%
Tháng 818.96418.291▼ 3,5%
Tháng 919.379––
Tháng 1020.803–đang tích luỹ
Tháng 1120.445––
Tháng 1220.602––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)165.910147.439▼ 11,1%

theo Cục Hàng không Ấn Độ (DGCA)

Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm

chỉ đếm chuyến cất cánh từ 3 sân bay có bảng chuyến bay do ACV công bố — chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác; một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay
Các kỳ gần nhất24 kỳ
24 trong 24
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
17/10/2026319
16/10/2026318
15/10/2026218
14/10/2026318
13/10/2026218
12/10/2026317
11/10/2026317
10/10/2026217
9/10/2026318
8/10/2026218
7/10/2026318
6/10/2026118
5/10/2026319
4/10/2026319
3/10/2026319
2/10/2026319
1/10/2026219
30/9/2026319
29/9/2026219
28/9/2026319
27/9/2026319
26/9/2026319
25/9/2026319
24/9/2026219

Lượt khách theo tháng

toàn bộ hoạt động của hãng
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 13.469.4723.239.116▼ 6,6%
Tháng 23.381.5623.029.606▼ 10,4%
Tháng 33.282.3842.981.241▼ 9,2%
Tháng 43.131.3322.647.442▼ 15,5%
Tháng 53.019.0282.850.718▼ 5,6%
Tháng 62.903.9042.273.413▼ 21,7%
Tháng 72.666.9312.210.716▼ 17,1%
Tháng 82.806.7592.464.427▼ 12,2%
Tháng 92.790.605––
Tháng 102.903.451–đang tích luỹ
Tháng 113.236.651––
Tháng 123.303.462––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)24.661.37221.696.679▼ 12,0%

theo Cục Hàng không Ấn Độ (DGCA)

Tấn hàng hoá theo tháng

toàn bộ hoạt động của hãng
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 127.35672.897▲ 166,5%
Tháng 227.66882.758▲ 199,1%
Tháng 332.14798.042▲ 205,0%
Tháng 428.92236.845▲ 27,4%
Tháng 533.56139.432▲ 17,5%
Tháng 647.72635.928▼ 24,7%
Tháng 749.12336.510▼ 25,7%
Tháng 840.99938.523▼ 6,0%
Tháng 958.632––
Tháng 1063.822–đang tích luỹ
Tháng 1170.655––
Tháng 1275.905––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)287.502440.935▲ 53,4%

theo Cục Hàng không Ấn Độ (DGCA)

Chuyến bị huỷ theo tháng

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

0 tháng 9/2026

theo ACV

Chuyến theo lịch theo tháng

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

90 tháng 9/2026

theo ACV

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1137.594101.924▼ 25,9%
Tháng 2128.98190.844▼ 29,6%
Tháng 3136.68687.736▼ 35,8%
Tháng 4133.16790.812▼ 31,8%
Tháng 5137.944––
Tháng 6102.275––
Tháng 7102.992––
Tháng 8109.076––
Tháng 997.268––
Tháng 10104.566–đang tích luỹ
Tháng 11102.608––
Tháng 12106.036––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4)536.428371.316▼ 30,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 13.192 12.695 13.695 13.246 13.975 13.828 14.326 14.334 13.879 14.265 19.647 23.434
2025 22.318 21.205 22.189 21.087 21.207 20.094 18.846 18.964 19.379 20.803 20.445 20.602
2026 20.552 19.146 20.145 19.253 19.711 15.159 15.182 18.291

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
AI314DEL–HKG—115
AI315HKG–DEL—115
AI2275CMB–BOM53,5%43
AI2276BOM–CMB—43
AI237DEL–DAC—43
AI238DAC–DEL30,2%43
AI278CMB–DEL9,5%43
AI281DEL–CMB—43
Xem cả 36 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
DEL–KTMSân bay quốc tế Indira Gandhi · Sân bay quốc tế Tribhuvan12467
DEL–HKGSân bay quốc tế Indira Gandhi · Sân bay quốc tế Hồng Kông2230
CMB–DELSân bay quốc tế Bandaranaike · Sân bay quốc tế Indira Gandhi4171
BOM–CMBSân bay quốc tế Chhatrapati Shivaji · Sân bay quốc tế Bandaranaike286
DAC–DELSân bay quốc tế Zia · Sân bay quốc tế Indira Gandhi286
BOM–MRUSân bay quốc tế Chhatrapati Shivaji · Sân bay quốc tế Sir Seewoosagur Ramgoolam281
BOM–DACSân bay quốc tế Chhatrapati Shivaji · Sân bay quốc tế Zia280
BOM–DMMSân bay quốc tế Chhatrapati Shivaji · Sân bay quốc tế King Fahd278
Danh mục đường bayTổng cộng 13 cặp sân bay

Tính từ 36 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 6/2026 đến tháng 10/2026, theo ACV, bảng chuyến bay của Sân bay Nội Bài, Avionio, Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…