Manohar, Mopa (GOX)
Sân bay quốc tế Manohar phục vụ 292.095 lượt khách trong tháng 8/2026, giảm 22,9% so với cùng kỳ năm trước, theo Cơ quan Quản lý Cảng hàng không Ấn Độ (AAI).
- Chuyến bay (đi + đến) 2.234 ▼ 20,4% so với tháng 8/2025
- Lượt khách 292.095 ▼ 22,9% so với tháng 8/2025
- Tấn hàng hoá 145 ▼ 34,8% so với tháng 8/2025
Chính thức · tháng 8/2026 theo Cơ quan Quản lý Cảng hàng không Ấn Độ (AAI) Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.897 | 3.953 | ▲ 36,5% |
| Tháng 2 | 2.389 | 4.330 | ▲ 81,2% |
| Tháng 3 | 2.869 | 3.196 | ▲ 11,4% |
| Tháng 4 | 2.525 | 2.732 | ▲ 8,2% |
| Tháng 5 | 3.169 | 2.712 | ▼ 14,4% |
| Tháng 6 | 3.030 | 2.270 | ▼ 25,1% |
| Tháng 7 | 2.697 | 2.077 | ▼ 23,0% |
| Tháng 8 | 2.806 | 2.234 | ▼ 20,4% |
| Tháng 9 | 2.846 | – | – |
| Tháng 10 | 3.262 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 3.308 | – | – |
| Tháng 12 | 3.714 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 22.382 | 23.504 | ▲ 5,0% |
Lượt khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 454.423 | 601.902 | ▲ 32,5% |
| Tháng 2 | 388.738 | 474.389 | ▲ 22,0% |
| Tháng 3 | 429.397 | 472.914 | ▲ 10,1% |
| Tháng 4 | 372.886 | 392.741 | ▲ 5,3% |
| Tháng 5 | 441.094 | 425.772 | ▼ 3,5% |
| Tháng 6 | 416.217 | 342.900 | ▼ 17,6% |
| Tháng 7 | 358.014 | 279.497 | ▼ 21,9% |
| Tháng 8 | 378.800 | 292.095 | ▼ 22,9% |
| Tháng 9 | 392.677 | – | – |
| Tháng 10 | 453.527 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 487.068 | – | – |
| Tháng 12 | 527.028 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 3.239.569 | 3.282.210 | ▲ 1,3% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 343 | 333 | ▼ 3,1% |
| Tháng 2 | 342 | 203 | ▼ 40,7% |
| Tháng 3 | 410 | 197 | ▼ 51,9% |
| Tháng 4 | 313 | 149 | ▼ 52,5% |
| Tháng 5 | 320 | 273 | ▼ 14,7% |
| Tháng 6 | 245 | 201 | ▼ 17,8% |
| Tháng 7 | 235 | 167 | ▼ 28,8% |
| Tháng 8 | 223 | 145 | ▼ 34,8% |
| Tháng 9 | 177 | – | – |
| Tháng 10 | 154 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 212 | – | – |
| Tháng 12 | 280 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 2.431 | 1.668 | ▼ 31,4% |
Nội địa / Quốc tế
tháng 8/2026- Nội địa 95,3% 2.128
- Quốc tế 4,7% 106
Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.593 | 3.607 | ▲ 39,1% |
| Tháng 2 | 2.135 | 4.035 | ▲ 89,0% |
| Tháng 3 | 2.580 | 2.986 | ▲ 15,7% |
| Tháng 4 | 2.348 | 2.624 | ▲ 11,8% |
| Tháng 5 | 2.962 | 2.604 | ▼ 12,1% |
| Tháng 6 | 2.855 | 2.165 | ▼ 24,2% |
| Tháng 7 | 2.528 | 1.962 | ▼ 22,4% |
| Tháng 8 | 2.669 | 2.128 | ▼ 20,3% |
| Tháng 9 | 2.666 | – | – |
| Tháng 10 | 3.067 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 3.049 | – | – |
| Tháng 12 | 3.392 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 20.670 | 22.111 | ▲ 7,0% |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 304 | 346 | ▲ 13,8% |
| Tháng 2 | 254 | 295 | ▲ 16,1% |
| Tháng 3 | 289 | 210 | ▼ 27,3% |
| Tháng 4 | 177 | 108 | ▼ 39,0% |
| Tháng 5 | 207 | 108 | ▼ 47,8% |
| Tháng 6 | 175 | 105 | ▼ 40,0% |
| Tháng 7 | 169 | 115 | ▼ 32,0% |
| Tháng 8 | 137 | 106 | ▼ 22,6% |
| Tháng 9 | 180 | – | – |
| Tháng 10 | 195 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 259 | – | – |
| Tháng 12 | 322 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 1.712 | 1.393 | ▼ 18,6% |
Nội địa / Quốc tế — lượt khách
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 397.624 | 539.585 | ▲ 35,7% |
| Tháng 2 | 341.365 | 421.988 | ▲ 23,6% |
| Tháng 3 | 384.059 | 438.614 | ▲ 14,2% |
| Tháng 4 | 346.460 | 376.785 | ▲ 8,8% |
| Tháng 5 | 414.883 | 411.690 | ▼ 0,8% |
| Tháng 6 | 395.798 | 330.947 | ▼ 16,4% |
| Tháng 7 | 338.390 | 264.941 | ▼ 21,7% |
| Tháng 8 | 359.370 | 276.855 | ▼ 23,0% |
| Tháng 9 | 377.765 | – | – |
| Tháng 10 | 428.449 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 446.667 | – | – |
| Tháng 12 | 479.050 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 2.977.949 | 3.061.405 | ▲ 2,8% |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 56.799 | 62.317 | ▲ 9,7% |
| Tháng 2 | 47.373 | 52.401 | ▲ 10,6% |
| Tháng 3 | 45.338 | 34.300 | ▼ 24,3% |
| Tháng 4 | 26.426 | 15.956 | ▼ 39,6% |
| Tháng 5 | 26.211 | 14.082 | ▼ 46,3% |
| Tháng 6 | 20.419 | 11.953 | ▼ 41,5% |
| Tháng 7 | 19.624 | 14.556 | ▼ 25,8% |
| Tháng 8 | 19.430 | 15.240 | ▼ 21,6% |
| Tháng 9 | 14.912 | – | – |
| Tháng 10 | 25.078 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 40.401 | – | – |
| Tháng 12 | 47.978 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 261.620 | 220.805 | ▼ 15,6% |
Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 47 | 101 | ▲ 117,4% |
| Tháng 2 | 59 | 66 | ▲ 10,6% |
| Tháng 3 | 45 | 125 | ▲ 174,7% |
| Tháng 4 | 49 | 95 | ▲ 93,3% |
| Tháng 5 | 57 | 132 | ▲ 132,6% |
| Tháng 6 | 89 | 73 | ▼ 18,1% |
| Tháng 7 | 183 | 54 | ▼ 70,3% |
| Tháng 8 | 166 | 48 | ▼ 70,8% |
| Tháng 9 | 108 | – | – |
| Tháng 10 | 73 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 45 | – | – |
| Tháng 12 | 87 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 694 | 693 | ▼ 0,1% |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 297 | 232 | ▼ 22,0% |
| Tháng 2 | 283 | 137 | ▼ 51,5% |
| Tháng 3 | 365 | 73 | ▼ 80,1% |
| Tháng 4 | 264 | 54 | ▼ 79,6% |
| Tháng 5 | 263 | 141 | ▼ 46,5% |
| Tháng 6 | 156 | 129 | ▼ 17,6% |
| Tháng 7 | 52 | 113 | ▲ 115,8% |
| Tháng 8 | 57 | 97 | ▲ 70,7% |
| Tháng 9 | 69 | – | – |
| Tháng 10 | 82 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 167 | – | – |
| Tháng 12 | 193 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 1.737 | 974 | ▼ 43,9% |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 3.164 | 2.657 | 2.815 | 2.516 | 2.634 | 2.528 | 2.521 | 2.684 | 2.368 | 2.514 | 2.771 | 2.809 |
| 2025 | 2.897 | 2.389 | 2.869 | 2.525 | 3.169 | 3.030 | 2.697 | 2.806 | 2.846 | 3.262 | 3.308 | 3.714 |
| 2026 | 3.953 | 4.330 | 3.196 | 2.732 | 2.712 | 2.270 | 2.077 | 2.234 |
Tỷ trọng quốc tế 5% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 8/2026
Độ dài chuỗi 4 năm từ năm 2022