Vùng Micronesia
Vùng Micronesia có 12 sân bay đã công bố số liệu, trải 8 quốc gia. Bucholz Army Air, sân bay lớn nhất Vùng Micronesia, có 134 chuyến bay đi và đến trong tháng 9/2026, theo Avionio.
Chuyến bay (đi + đến)
tháng 9/2026tháng 9/2026 — dựa trên 5 trong 8 nước của khu vực, 7 sân bay. Nước nào đo theo cách khác thì không nằm trong bảng này; xem trang riêng của nước đó.
| # | Sân bay | Quốc gia | Chuyến bay (đi + đến) |
|---|---|---|---|
| 01 | Sân bay Bucholz Army Air | Quần đảo Marshall | 134 |
| 02 | Sân bay quốc tế Nauru | Nauru | 96 |
| 03 | Sân bay quốc tế Kosrae | Micronesia | 41 |
| 04 | Sân bay quốc tế Palau | Palau | 34 |
| 05 | Sân bay quốc tế Cassidy | Kiribati | 27 |
| 06 | Sân bay quốc tế Yap | Micronesia | 6 |
| 07 | Sân bay quốc tế Bonriki | Kiribati | 4 |
Nguồn: Avionio
Mọi sân bay trong khu vực
12Đủ 12 sân bay đã xuất bản ở đây, không chỉ những sân bay mà bảng trên xếp hạng được. 12 sân bay có số liệu tháng chính thức; 0 sân bay được tự đếm hằng ngày từ bảng thông tin chuyến bay. Hai loại đo khác nhau nên danh sách này KHÔNG xếp hạng chúng với nhau — mỗi dòng ghi rõ con số của nó đo theo cách nào.
| Sân bay | Quốc gia | Số liệu | Đo theo cách nào |
|---|---|---|---|
| Sân bay Bucholz Army Air | Quần đảo Marshall | 134 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 9/2026 · lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức |
| Sân bay quốc tế Antonio B. Won Pat | Guam | 1.283 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 7/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay quốc tế Bonriki | Kiribati | 4 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 9/2026 · lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức |
| Sân bay quốc tế Cassidy | Kiribati | 27 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 9/2026 · lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức |
| Sân bay quốc tế Francisco Manglona Borja / Tinian | Quần đảo Bắc Mariana | 1.346 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 7/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay quốc tế Kosrae | Micronesia | 41 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 9/2026 · lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức |
| Sân bay quốc tế Nauru | Nauru | 96 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 9/2026 · lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức |
| Sân bay quốc tế Palau | Palau | 34 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 9/2026 · lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức |
| Sân bay quốc tế Rota | Quần đảo Bắc Mariana | 592 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 7/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay quốc tế Saipan | Quần đảo Bắc Mariana | 1.893 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 7/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay quốc tế Yap | Micronesia | 6 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 9/2026 · lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức |
| Sân bay đảo Wake | Các tiểu đảo xa của Mỹ | 4 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 7/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |