Vùng Micronesia
Vùng Micronesia có 10 sân bay đã công bố số liệu, trải 8 quốc gia. Chưa có bảng xếp hạng khu vực: quá ít nước trong khu vực được đo theo cùng một cách nên so sánh sẽ không công bằng.
Trang này không có bảng xếp hạng khu vực
Bảng cấp khu vực phải chốt một mức so sánh, mà khu vực này có quá ít nước được đo cùng một cách để so công bằng. Từng trang quốc gia bên dưới đều có bảng xếp hạng riêng.
Mọi sân bay trong khu vực
10Đủ 10 sân bay đã xuất bản ở đây, không chỉ những sân bay mà bảng trên xếp hạng được. 6 sân bay có số liệu tháng chính thức; 4 sân bay được tự đếm hằng ngày từ bảng thông tin chuyến bay. Hai loại đo khác nhau nên danh sách này KHÔNG xếp hạng chúng với nhau — mỗi dòng ghi rõ con số của nó đo theo cách nào.
10 trong 10
| Sân bay | Quốc gia | Số liệu | Đo theo cách nào |
|---|---|---|---|
| Sân bay Quốc tế Rota | Quần đảo Bắc Mariana | 1.140 | lượt khách · tháng 5/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Wake Island | Các tiểu đảo xa của Hoa Kỳ | 45 | lượt khách · tháng 10/2020 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay quốc tế Antonio B. Won Pat | Guam | 117.280 | lượt khách · tháng 5/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay quốc tế Francisco Manglona Borja / Tinian | Quần đảo Bắc Mariana | 3.580 | lượt khách · tháng 5/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay quốc tế Palau | Palau | 323 | lượt cất/hạ cánh · tháng 8/2026 · lượt quan sát được bởi mạng ADS-B mở, không phải số đếm chính thức |
| Sân bay quốc tế Saipan | Quần đảo Bắc Mariana | 13.194 | lượt khách · tháng 5/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Bucholz Army Air | Quần đảo Marshall | 50 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 11 ngày |
| Sân bay quốc tế Cassidy | Kiribati | 11 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 5 ngày |
| Sân bay quốc tế Kosrae | Micronesia | 19 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 11 ngày |
| Sân bay quốc tế Nauru | Nauru | 44 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 11 ngày |