ICAO PGUM

Antonio B. Won Pat (GUM)

Sân bay quốc tế Antonio B. Won Pat phục vụ 124.850 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 31,4% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 11.3891.302▼ 6,3%
Tháng 21.1961.097▼ 8,3%
Tháng 31.3111.346▲ 2,7%
Tháng 41.2681.181▼ 6,9%
Tháng 51.3251.266▼ 4,5%
Tháng 61.1891.200▲ 0,9%
Tháng 71.4551.283▼ 11,8%
Tháng 81.608––
Tháng 91.433––
Tháng 101.515–đang tích luỹ
Tháng 111.475––
Tháng 121.659––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)9.1338.675▼ 5,0%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1175.194169.752▼ 3,1%
Tháng 2154.875143.404▼ 7,4%
Tháng 3163.697163.790▲ 0,1%
Tháng 4140.829118.471▼ 15,9%
Tháng 5142.995126.987▼ 11,2%
Tháng 6137.935123.836▼ 10,2%
Tháng 7182.031124.850▼ 31,4%
Tháng 8192.747––
Tháng 9145.138––
Tháng 10154.844–đang tích luỹ
Tháng 11154.103––
Tháng 12193.777––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.097.556971.090▼ 11,5%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 12.7412.254▼ 17,8%
Tháng 21.9362.089▲ 7,9%
Tháng 32.6743.284▲ 22,8%
Tháng 42.0733.289▲ 58,7%
Tháng 51.8783.573▲ 90,3%
Tháng 61.6292.690▲ 65,1%
Tháng 71.9832.717▲ 37,0%
Tháng 82.081––
Tháng 91.945––
Tháng 102.419–đang tích luỹ
Tháng 112.644––
Tháng 122.718––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)14.91419.896▲ 33,4%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1223.145246.442▲ 10,4%
Tháng 2198.403189.215▼ 4,6%
Tháng 3211.522234.869▲ 11,0%
Tháng 4197.314166.723▼ 15,5%
Tháng 5204.326179.624▼ 12,1%
Tháng 6194.240175.538▼ 9,6%
Tháng 7242.829183.977▼ 24,2%
Tháng 8275.561––
Tháng 9250.858––
Tháng 10254.675–đang tích luỹ
Tháng 11251.106––
Tháng 12281.553––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.471.7791.376.388▼ 6,5%

Nội địa / Quốc tế

tháng 7/2026
  • Nội địa 32,4% 416
  • Quốc tế 67,6% 867

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1292312▲ 6,8%
Tháng 2256296▲ 15,6%
Tháng 3305311▲ 2,0%
Tháng 4329392▲ 19,1%
Tháng 5358415▲ 15,9%
Tháng 6320364▲ 13,8%
Tháng 7351416▲ 18,5%
Tháng 8358––
Tháng 9295––
Tháng 10328–đang tích luỹ
Tháng 11313––
Tháng 12344––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.2112.506▲ 13,3%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 11.097990▼ 9,8%
Tháng 2940801▼ 14,8%
Tháng 31.0061.035▲ 2,9%
Tháng 4939789▼ 16,0%
Tháng 5967851▼ 12,0%
Tháng 6869836▼ 3,8%
Tháng 71.104867▼ 21,5%
Tháng 81.250––
Tháng 91.138––
Tháng 101.187–đang tích luỹ
Tháng 111.162––
Tháng 121.315––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)6.9226.169▼ 10,9%

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 124.99623.552▼ 5,8%
Tháng 219.11019.412▲ 1,6%
Tháng 324.05226.754▲ 11,2%
Tháng 421.68722.288▲ 2,8%
Tháng 523.71427.701▲ 16,8%
Tháng 625.97728.474▲ 9,6%
Tháng 727.12626.722▼ 1,5%
Tháng 824.410––
Tháng 918.906––
Tháng 1019.127–đang tích luỹ
Tháng 1117.314––
Tháng 1224.443––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)166.662174.903▲ 4,9%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1150.198146.200▼ 2,7%
Tháng 2135.765123.992▼ 8,7%
Tháng 3139.645137.036▼ 1,9%
Tháng 4119.14296.183▼ 19,3%
Tháng 5119.28199.286▼ 16,8%
Tháng 6111.95895.362▼ 14,8%
Tháng 7154.90598.128▼ 36,7%
Tháng 8168.337––
Tháng 9126.232––
Tháng 10135.717–đang tích luỹ
Tháng 11136.789––
Tháng 12169.334––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)930.894796.187▼ 14,5%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11.4961.275▼ 14,8%
Tháng 21.1971.062▼ 11,2%
Tháng 31.3461.468▲ 9,0%
Tháng 41.2182.229▲ 83,0%
Tháng 51.1372.453▲ 115,7%
Tháng 69751.670▲ 71,3%
Tháng 71.1531.787▲ 55,0%
Tháng 81.271––
Tháng 91.127––
Tháng 101.266–đang tích luỹ
Tháng 111.489––
Tháng 121.546––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)8.52211.944▲ 40,2%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11.246979▼ 21,4%
Tháng 27391.026▲ 38,8%
Tháng 31.3281.816▲ 36,8%
Tháng 48551.060▲ 24,1%
Tháng 57411.120▲ 51,2%
Tháng 66551.020▲ 55,7%
Tháng 7830930▲ 12,1%
Tháng 8809––
Tháng 9818––
Tháng 101.152–đang tích luỹ
Tháng 111.155––
Tháng 121.172––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)6.3927.952▲ 24,4%

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 133.00533.510▲ 1,5%
Tháng 229.57929.758▲ 0,6%
Tháng 333.59333.993▲ 1,2%
Tháng 432.00928.949▼ 9,6%
Tháng 533.52133.818▲ 0,9%
Tháng 631.64833.652▲ 6,3%
Tháng 733.67931.976▼ 5,1%
Tháng 833.324––
Tháng 931.978––
Tháng 1032.864–đang tích luỹ
Tháng 1131.794––
Tháng 1233.250––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)227.034225.656▼ 0,6%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1190.140212.932▲ 12,0%
Tháng 2168.824159.457▼ 5,5%
Tháng 3177.929200.876▲ 12,9%
Tháng 4165.305137.774▼ 16,7%
Tháng 5170.805145.806▼ 14,6%
Tháng 6162.592141.886▼ 12,7%
Tháng 7209.150152.001▼ 27,3%
Tháng 8242.237––
Tháng 9218.880––
Tháng 10221.811–đang tích luỹ
Tháng 11219.312––
Tháng 12248.303––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.244.7451.150.732▼ 7,6%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 178,5%68,9%▼ 12,3%
Tháng 278,1%75,8%▼ 2,9%
Tháng 377,4%69,7%▼ 9,9%
Tháng 471,4%71,1%▼ 0,4%
Tháng 570,0%70,7%▲ 1,0%
Tháng 671,0%70,5%▼ 0,7%
Tháng 775,0%67,9%▼ 9,5%
Tháng 869,9%––
Tháng 957,9%––
Tháng 1060,8%–đang tích luỹ
Tháng 1161,4%––
Tháng 1268,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)74,5%70,7%▼ 5,1%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 1.572 1.465 1.449 1.394 1.444 1.372 1.585 1.450 1.282 1.363 1.181 1.366
2025 1.389 1.196 1.311 1.268 1.325 1.189 1.455 1.608 1.433 1.515 1.475 1.659
2026 1.302 1.097 1.346 1.181 1.266 1.200 1.283
Tỷ trọng quốc tế 68% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Saipan GUM–SPN → 1.320 208
Sân bay quốc tế Honolulu GUM–HNL → 1.316 6.109

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất08:00–09:00-1,7phút · 656 chuyến ghi nhận · 645 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất8,2phút08:00 ↔ 07:00
Chuyến bay ghi nhận1.318Sân bay quốc tế Antonio B. Won Pat

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:0085,3%6,5 phút645658
08:0094,1%-1,7 phút645656
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
14:00Chưa có số liệu———
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—180188
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—182188
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—185188
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—186188
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—188189
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—185188
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—188189

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—124124
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—111112
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—125126
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—110120
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—123124
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—118120
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—118124
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—6262
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—6060
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—101102
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—118120
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—124124

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 88,0% 1.160
  • Trễ trên 15 phút 10,2% 134
  • Bị huỷ 1,8% 24
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…