ICAO PHNL

Honolulu (HNL)

Sân bay quốc tế Honolulu phục vụ 1.905.670 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 3,8% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 115.83416.205▲ 2,3%
Tháng 214.80414.335▼ 3,2%
Tháng 316.80015.674▼ 6,7%
Tháng 415.62015.765▲ 0,9%
Tháng 516.32616.043▼ 1,7%
Tháng 615.88516.129▲ 1,5%
Tháng 716.79215.946▼ 5,0%
Tháng 816.118––
Tháng 913.205––
Tháng 1015.828–đang tích luỹ
Tháng 1115.002––
Tháng 1216.547––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)112.061110.097▼ 1,8%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.742.8041.690.699▼ 3,0%
Tháng 21.583.0481.520.626▼ 3,9%
Tháng 31.898.4011.796.028▼ 5,4%
Tháng 41.734.5281.660.973▼ 4,2%
Tháng 51.757.6591.723.424▼ 1,9%
Tháng 61.866.3061.801.553▼ 3,5%
Tháng 71.980.0111.905.670▼ 3,8%
Tháng 81.843.713––
Tháng 91.540.509––
Tháng 101.706.449–đang tích luỹ
Tháng 111.587.859––
Tháng 121.830.778––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)12.562.75712.098.973▼ 3,7%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 153.32150.741▼ 4,8%
Tháng 247.75046.863▼ 1,9%
Tháng 356.02853.917▼ 3,8%
Tháng 455.63850.971▼ 8,4%
Tháng 554.21349.430▼ 8,8%
Tháng 653.88953.385▼ 0,9%
Tháng 756.29846.373▼ 17,6%
Tháng 855.566––
Tháng 951.313––
Tháng 1055.953–đang tích luỹ
Tháng 1152.788––
Tháng 1259.216––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)377.137351.681▼ 6,7%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 12.270.1762.246.869▼ 1,0%
Tháng 22.050.7601.972.912▼ 3,8%
Tháng 32.386.1492.271.852▼ 4,8%
Tháng 42.187.6712.184.994▼ 0,1%
Tháng 52.183.1312.172.669▼ 0,5%
Tháng 62.193.2122.144.406▼ 2,2%
Tháng 72.309.1272.247.753▼ 2,7%
Tháng 82.224.195––
Tháng 92.004.560––
Tháng 102.120.334–đang tích luỹ
Tháng 112.066.939––
Tháng 122.304.839––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)15.580.22615.241.455▼ 2,2%

Nội địa / Quốc tế

tháng 7/2026
  • Nội địa 91,4% 14.570
  • Quốc tế 8,6% 1.376

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 114.17714.620▲ 3,1%
Tháng 213.34013.074▼ 2,0%
Tháng 315.13814.205▼ 6,2%
Tháng 414.00514.313▲ 2,2%
Tháng 514.82914.708▼ 0,8%
Tháng 614.45314.886▲ 3,0%
Tháng 715.20414.570▼ 4,2%
Tháng 814.564––
Tháng 911.761––
Tháng 1014.318–đang tích luỹ
Tháng 1113.482––
Tháng 1214.878––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)101.146100.376▼ 0,8%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 11.6571.585▼ 4,3%
Tháng 21.4641.261▼ 13,9%
Tháng 31.6621.469▼ 11,6%
Tháng 41.6151.452▼ 10,1%
Tháng 51.4971.335▼ 10,8%
Tháng 61.4321.243▼ 13,2%
Tháng 71.5881.376▼ 13,4%
Tháng 81.554––
Tháng 91.444––
Tháng 101.510–đang tích luỹ
Tháng 111.520––
Tháng 121.669––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)10.9159.721▼ 10,9%

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.419.5091.384.436▼ 2,5%
Tháng 21.294.0041.255.116▼ 3,0%
Tháng 31.574.4021.483.334▼ 5,8%
Tháng 41.455.9491.388.581▼ 4,6%
Tháng 51.479.9481.458.265▼ 1,5%
Tháng 61.584.1651.540.990▼ 2,7%
Tháng 71.675.5571.627.612▼ 2,9%
Tháng 81.521.715––
Tháng 91.255.352––
Tháng 101.390.105–đang tích luỹ
Tháng 111.290.386––
Tháng 121.504.799––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)10.483.53410.138.334▼ 3,3%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1323.295306.263▼ 5,3%
Tháng 2289.044265.510▼ 8,1%
Tháng 3323.999312.694▼ 3,5%
Tháng 4278.579272.392▼ 2,2%
Tháng 5277.711265.159▼ 4,5%
Tháng 6282.141260.563▼ 7,6%
Tháng 7304.454278.058▼ 8,7%
Tháng 8321.998––
Tháng 9285.157––
Tháng 10316.344–đang tích luỹ
Tháng 11297.473––
Tháng 12325.979––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.079.2231.960.639▼ 5,7%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 142.94942.431▼ 1,2%
Tháng 238.57940.017▲ 3,7%
Tháng 343.36744.734▲ 3,2%
Tháng 443.94741.559▼ 5,4%
Tháng 543.05140.041▼ 7,0%
Tháng 642.23043.618▲ 3,3%
Tháng 745.60936.279▼ 20,5%
Tháng 844.596––
Tháng 941.682––
Tháng 1045.863–đang tích luỹ
Tháng 1143.115––
Tháng 1249.296––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)299.731288.679▼ 3,7%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 110.3728.311▼ 19,9%
Tháng 29.1726.846▼ 25,4%
Tháng 312.6619.183▼ 27,5%
Tháng 411.6919.412▼ 19,5%
Tháng 511.1639.389▼ 15,9%
Tháng 611.6599.767▼ 16,2%
Tháng 710.68910.094▼ 5,6%
Tháng 810.970––
Tháng 99.631––
Tháng 1010.089–đang tích luỹ
Tháng 119.673––
Tháng 129.920––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)77.40563.002▼ 18,6%

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 11.876.0191.860.105▼ 0,8%
Tháng 21.704.4451.665.740▼ 2,3%
Tháng 31.998.8451.908.894▼ 4,5%
Tháng 41.808.3561.830.147▲ 1,2%
Tháng 51.826.8381.842.246▲ 0,8%
Tháng 61.850.1371.841.252▼ 0,5%
Tháng 71.914.8871.910.001▼ 0,3%
Tháng 81.832.964––
Tháng 91.642.887––
Tháng 101.742.895–đang tích luỹ
Tháng 111.697.321––
Tháng 121.892.398––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)12.979.52712.858.385▼ 0,9%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1394.157386.764▼ 1,9%
Tháng 2346.315307.172▼ 11,3%
Tháng 3387.304362.958▼ 6,3%
Tháng 4379.315354.847▼ 6,5%
Tháng 5356.293330.423▼ 7,3%
Tháng 6343.075303.154▼ 11,6%
Tháng 7394.240337.752▼ 14,3%
Tháng 8391.231––
Tháng 9361.673––
Tháng 10377.439–đang tích luỹ
Tháng 11369.618––
Tháng 12412.441––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.600.6992.383.070▼ 8,4%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 176,8%75,2%▼ 2,0%
Tháng 277,2%77,1%▼ 0,2%
Tháng 379,6%79,1%▼ 0,6%
Tháng 479,3%76,0%▼ 4,1%
Tháng 580,5%79,3%▼ 1,5%
Tháng 685,1%84,0%▼ 1,3%
Tháng 785,7%84,8%▼ 1,1%
Tháng 882,9%––
Tháng 976,9%––
Tháng 1080,5%–đang tích luỹ
Tháng 1176,8%––
Tháng 1279,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,6%79,4%▼ 1,5%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 16.066 15.592 17.272 16.448 16.780 16.497 17.311 16.612 15.745 16.257 15.911 16.957
2025 15.834 14.804 16.800 15.620 16.326 15.885 16.792 16.118 13.205 15.828 15.002 16.547
2026 16.205 14.335 15.674 15.765 16.043 16.129 15.946
Tỷ trọng quốc tế 9% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

85,2% trong 5.073 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay quốc tế Honolulu cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 189,2%81,8%▼ 8,3%
Tháng 288,5%83,3%▼ 5,8%
Tháng 387,1%79,7%▼ 8,5%
Tháng 488,5%82,9%▼ 6,4%
Tháng 590,7%84,5%▼ 6,8%
Tháng 687,9%86,5%▼ 1,6%
Tháng 785,1%85,2%▲ 0,1%
Tháng 889,7%––
Tháng 991,5%––
Tháng 1088,1%–đang tích luỹ
Tháng 1189,2%––
Tháng 1279,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)88,1%83,4%▼ 5,4%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất06:00–07:00-1,4phút · 4.833 chuyến ghi nhận · 4.797 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất13,7phút06:00 ↔ 23:00
Chuyến bay ghi nhận106.598Sân bay quốc tế Honolulu

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:0096,6%-0,9 phút1.5951.611
06:0096,2%-1,4 phút4.7974.833
07:0091,8%4,8 phút5.6335.664
08:0093,6%3,2 phút8.0568.114
09:0094,4%0,6 phút4.8174.869
10:0090,1%3,6 phút4.0594.090
11:0087,1%6,1 phút5.7685.804
12:0083,9%8,6 phút9.0249.108
13:0082,6%9,0 phút9.7199.778
14:0081,4%10,8 phút6.8076.876
15:0079,2%10,5 phút7.3787.466
16:0080,9%9,6 phút5.4295.498
17:0087,8%6,2 phút6.6276.693
18:0086,2%7,0 phút3.6523.689
19:0087,8%5,4 phút4.6004.635
20:0088,9%4,9 phút5.2035.243
21:0085,2%8,6 phút5.8775.924
22:0083,0%10,7 phút3.3093.337
23:0080,5%12,3 phút3.3363.365

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai87,1%6,1 phút15.36015.484
Thứ Ba88,4%5,8 phút14.64814.755
Thứ Tư88,8%4,3 phút14.64814.724
Thứ Năm86,3%6,0 phút15.32115.523
Thứ Sáu83,8%9,2 phút15.49815.653
Thứ Bảy86,1%7,8 phút15.17315.325
Chủ Nhật86,1%7,6 phút15.03915.134

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T185,6%8,6 phút10.05510.218
T285,9%7,2 phút9.0469.101
T383,6%9,0 phút10.24310.421
T485,7%6,3 phút9.5989.660
T587,6%5,3 phút9.8109.884
T687,2%6,0 phút9.8219.869
T785,2%8,4 phút10.18610.288
T889,7%4,9 phút4.9104.921
T991,5%3,4 phút4.4694.480
T1088,6%5,4 phút7.8267.884
T1190,4%3,6 phút9.4529.542
T1283,5%8,9 phút10.27110.330

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 85,9% 91.535
  • Trễ trên 15 phút 13,3% 14.152
  • Bị huỷ 0,9% 911
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 3 Sân bay quốc tế Honolulu được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 3 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay quốc tế Honolulu thải ra 1.335 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 31,1 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn9604441.335
CO (Carbon monoxide)tấn2.4771.0011.298
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn14151,7119
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn254391176
PM2.5 (Bụi mịn)tấn32,117,231,1
PM10 (Bụi)tấn33,918,132,3
Lead (Chì)kg19590,5112
CO₂ (Carbon dioxide)tấn311.509137.252—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…