ICAO PHMK

Molokai, Kaunakakai (MKK)

Sân bay Molokai phục vụ 16.367 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 6,1% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 11.6312.183▲ 33,8%
Tháng 21.7601.899▲ 7,9%
Tháng 32.1061.940▼ 7,9%
Tháng 42.0012.138▲ 6,8%
Tháng 52.1172.410▲ 13,8%
Tháng 62.0482.541▲ 24,1%
Tháng 72.1332.420▲ 13,5%
Tháng 82.118––
Tháng 975––
Tháng 102.192–đang tích luỹ
Tháng 111.878––
Tháng 122.158––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)13.79615.531▲ 12,6%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 110.72714.440▲ 34,6%
Tháng 211.88612.997▲ 9,3%
Tháng 314.88613.155▼ 11,6%
Tháng 413.31614.024▲ 5,3%
Tháng 514.48615.437▲ 6,6%
Tháng 614.16915.401▲ 8,7%
Tháng 715.42516.367▲ 6,1%
Tháng 813.802––
Tháng 9–––
Tháng 1014.093–đang tích luỹ
Tháng 1113.429––
Tháng 1215.019––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)94.895101.821▲ 7,3%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 15448▼ 11,0%
Tháng 24848▲ 1,5%
Tháng 35452▼ 4,8%
Tháng 457570,0%
Tháng 54751▲ 9,1%
Tháng 64560▲ 32,6%
Tháng 74969▲ 41,3%
Tháng 845––
Tháng 947––
Tháng 1052–đang tích luỹ
Tháng 1148––
Tháng 1267––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)354385▲ 8,9%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 113.90518.954▲ 36,3%
Tháng 215.15616.443▲ 8,5%
Tháng 318.18016.776▼ 7,7%
Tháng 417.25318.432▲ 6,8%
Tháng 518.36021.009▲ 14,4%
Tháng 617.80222.103▲ 24,2%
Tháng 718.46221.342▲ 15,6%
Tháng 818.396––
Tháng 938––
Tháng 1018.997–đang tích luỹ
Tháng 1116.281––
Tháng 1218.594––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)119.118135.059▲ 13,4%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 177,1%76,2%▼ 1,2%
Tháng 278,4%79,0%▲ 0,8%
Tháng 381,9%78,4%▼ 4,2%
Tháng 477,2%76,1%▼ 1,4%
Tháng 578,9%73,5%▼ 6,9%
Tháng 679,6%69,7%▼ 12,5%
Tháng 783,5%76,7%▼ 8,2%
Tháng 875,0%––
Tháng 9–––
Tháng 1074,2%–đang tích luỹ
Tháng 1182,5%––
Tháng 1280,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,5%75,7%▼ 4,9%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 1.755 1.836 2.142 2.039 2.113 1.964 2.008 1.760 1.965 2.013 1.972 2.090
2025 1.631 1.760 2.106 2.001 2.117 2.048 2.133 2.118 75 2.192 1.878 2.158
2026 2.183 1.899 1.940 2.138 2.410 2.541 2.420
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 1.371 chuyến bay đi và đến tại Sân bay Molokai trong 31 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất30 kỳ
30 trong 30
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/202658314
30/8/202632324
29/8/202649334
28/8/202651322
27/8/202645319
26/8/202643325
25/8/202636328
24/8/202668323
23/8/202642305
22/8/202637268
21/8/202648283
20/8/202651276
19/8/202646290
18/8/202631291
17/8/202650285
16/8/20265289
15/8/202652332
14/8/202641319
13/8/202665318
12/8/202647301
11/8/202625303
10/8/202654331
9/8/202648329
8/8/202639313
7/8/202640308
6/8/202648
5/8/202649
4/8/202653
3/8/202652
2/8/202632

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Molokai thải ra 13,2 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 3,6 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn16,19,613,2
CO (Carbon monoxide)tấn99,153,150,3
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn2,31,42,1
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn9,07,99,0
PM2.5 (Bụi mịn)tấn2,32,93,6
PM10 (Bụi)tấn2,63,13,8
Lead (Chì)kg33,119,38,5
CO₂ (Carbon dioxide)tấn2.0986.628—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…