ICAO PHNY

Lanai (LNY)

Sân bay Lanai phục vụ 10.262 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 8,1% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 11.3481.716▲ 27,3%
Tháng 21.4561.514▲ 4,0%
Tháng 31.6541.383▼ 16,4%
Tháng 41.6061.504▼ 6,4%
Tháng 51.7551.650▼ 6,0%
Tháng 61.7181.671▼ 2,7%
Tháng 71.7461.740▼ 0,3%
Tháng 81.792––
Tháng 91.025––
Tháng 101.804–đang tích luỹ
Tháng 111.599––
Tháng 121.629––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)11.28311.178▼ 0,9%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 16.0758.627▲ 42,0%
Tháng 27.3338.599▲ 17,3%
Tháng 38.7848.745▼ 0,4%
Tháng 48.1359.576▲ 17,7%
Tháng 58.62110.443▲ 21,1%
Tháng 68.4149.764▲ 16,0%
Tháng 79.49510.262▲ 8,1%
Tháng 89.521––
Tháng 95.092––
Tháng 109.806–đang tích luỹ
Tháng 119.157––
Tháng 128.371––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)56.85766.016▲ 16,1%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 16847▼ 30,5%
Tháng 25565▲ 20,0%
Tháng 35556▲ 0,8%
Tháng 46564▼ 2,7%
Tháng 55362▲ 15,8%
Tháng 66271▲ 13,4%
Tháng 76478▲ 21,8%
Tháng 869––
Tháng 956––
Tháng 1055–đang tích luỹ
Tháng 1151––
Tháng 1267––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)423443▲ 4,6%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 111.06214.567▲ 31,7%
Tháng 212.48613.272▲ 6,3%
Tháng 314.72414.506▼ 1,5%
Tháng 413.85117.978▲ 29,8%
Tháng 513.38619.034▲ 42,2%
Tháng 613.89218.726▲ 34,8%
Tháng 715.51020.546▲ 32,5%
Tháng 813.912––
Tháng 97.366––
Tháng 1015.681–đang tích luỹ
Tháng 1114.498––
Tháng 1214.448––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)94.911118.629▲ 25,0%

Nội địa / Quốc tế

tháng 7/2026
  • Nội địa 99,9% 1.739
  • Quốc tế 0,1% 1

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 154,9%59,2%▲ 7,8%
Tháng 258,7%64,8%▲ 10,3%
Tháng 359,7%60,3%▲ 1,1%
Tháng 458,7%53,3%▼ 9,3%
Tháng 564,4%54,9%▼ 14,8%
Tháng 660,6%52,1%▼ 13,9%
Tháng 761,2%49,9%▼ 18,4%
Tháng 868,4%––
Tháng 969,1%––
Tháng 1062,5%–đang tích luỹ
Tháng 1163,2%––
Tháng 1257,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)59,7%56,4%▼ 5,7%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 1.308 1.554 1.763 1.626 1.871 1.677 1.722 1.640 1.624 1.739 1.666 1.687
2025 1.348 1.456 1.654 1.606 1.755 1.718 1.746 1.792 1.025 1.804 1.599 1.629
2026 1.716 1.514 1.383 1.504 1.650 1.671 1.740
Tỷ trọng quốc tế 0% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 1.874 chuyến bay đi và đến tại Sân bay Lanai trong 31 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất30 kỳ
30 trong 30
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/202669430
30/8/202657421
29/8/202653417
28/8/202667414
27/8/202669420
26/8/202659425
25/8/202656439
24/8/202660444
23/8/202653452
22/8/202650435
21/8/202673452
20/8/202674446
19/8/202673440
18/8/202661428
17/8/202668435
15/8/202636423
14/8/202667440
13/8/202667438
12/8/202668438
11/8/202661439
10/8/202668439
9/8/202656450
8/8/202653448
7/8/202665455
6/8/202667391
5/8/202669
4/8/202661
3/8/202679
2/8/202654
1/8/202660

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Lanai thải ra 2,0 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 0,49 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn18,38,22,0
CO (Carbon monoxide)tấn41,120,29,3
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn2,10,940,42
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn5,73,21,5
PM2.5 (Bụi mịn)tấn1,20,670,49
PM10 (Bụi)tấn1,20,710,52
Lead (Chì)kg4,93,11,2
CO₂ (Carbon dioxide)tấn1.1022.737—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…