Hawaii Department of Transportation
Hawaii Department of Transportation khai thác 3 sân bay, tổng cộng ghi nhận 2.957.478 lượt khách trong tháng 7/2026, với 100% số sân bay báo cáo.
- Chuyến bay (đi + đến)25.207▼ 3,4%so với tháng 7/20253/4 · độ phủ báo cáo 75%
- Tấn hàng hoá57.270▼ 12,1%so với tháng 7/20253/4 · độ phủ báo cáo 75%
- Lượt khách2.957.478▼ 2,5%so với tháng 7/20253/3 · độ phủ báo cáo 100%
- Sân bay đang khai thác7
Tổng tập đoàn — chuyến bay (đi + đến)
Đang hiện 439 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 1990 đến tháng 7/2026 (439 tháng).
Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 75%. 0 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 24.835 | 25.680 | ▲ 3,4% |
| Tháng 2 | 23.206 | 22.849 | ▼ 1,5% |
| Tháng 3 | 26.419 | 24.899 | ▼ 5,8% |
| Tháng 4 | 24.436 | 24.975 | ▲ 2,2% |
| Tháng 5 | 25.316 | 25.277 | ▼ 0,2% |
| Tháng 6 | 24.770 | 25.528 | ▲ 3,1% |
| Tháng 7 | 26.107 | 25.207 | ▼ 3,4% |
| Tháng 8 | 25.071 | – | – |
| Tháng 9 | 20.305 | – | – |
| Tháng 10 | 24.526 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 23.525 | – | – |
| Tháng 12 | 26.028 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 175.089 | 174.415 | ▼ 0,4% |
Tổng tập đoàn — tấn hàng hoá
Đang hiện 439 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 1990 đến tháng 7/2026 (439 tháng).
Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 75%. 0 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 63.002 | 60.669 | ▼ 3,7% |
| Tháng 2 | 56.554 | 56.218 | ▼ 0,6% |
| Tháng 3 | 65.409 | 64.238 | ▼ 1,8% |
| Tháng 4 | 65.096 | 64.646 | ▼ 0,7% |
| Tháng 5 | 63.299 | 61.030 | ▼ 3,6% |
| Tháng 6 | 62.432 | 66.007 | ▲ 5,7% |
| Tháng 7 | 65.152 | 57.270 | ▼ 12,1% |
| Tháng 8 | 64.540 | – | – |
| Tháng 9 | 60.460 | – | – |
| Tháng 10 | 65.506 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 61.165 | – | – |
| Tháng 12 | 68.845 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 440.944 | 430.077 | ▼ 2,5% |
Tổng tập đoàn — lượt khách
Đang hiện 439 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 1990 đến tháng 7/2026 (439 tháng).
Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 100%. 0 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.659.203 | 2.616.638 | ▼ 1,6% |
| Tháng 2 | 2.429.557 | 2.384.803 | ▼ 1,8% |
| Tháng 3 | 2.911.608 | 2.758.486 | ▼ 5,3% |
| Tháng 4 | 2.648.640 | 2.552.611 | ▼ 3,6% |
| Tháng 5 | 2.649.603 | 2.617.625 | ▼ 1,2% |
| Tháng 6 | 2.848.537 | 2.794.984 | ▼ 1,9% |
| Tháng 7 | 3.033.739 | 2.957.478 | ▼ 2,5% |
| Tháng 8 | 2.780.640 | – | – |
| Tháng 9 | 2.288.247 | – | – |
| Tháng 10 | 2.555.142 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2.432.465 | – | – |
| Tháng 12 | 2.809.780 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 19.180.887 | 18.682.625 | ▼ 2,6% |
Tổng tập đoàn — ghế cung ứng
Đang hiện 439 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 1990 đến tháng 7/2026 (439 tháng).
Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 75%. 0 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2025 | Ghế cung ứng 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.527.586 | 3.516.463 | ▼ 0,3% |
| Tháng 2 | 3.184.029 | 3.129.785 | ▼ 1,7% |
| Tháng 3 | 3.695.510 | 3.579.967 | ▼ 3,1% |
| Tháng 4 | 3.343.906 | 3.394.567 | ▲ 1,5% |
| Tháng 5 | 3.316.108 | 3.351.393 | ▲ 1,1% |
| Tháng 6 | 3.352.667 | 3.357.746 | ▲ 0,2% |
| Tháng 7 | 3.519.293 | 3.508.880 | ▼ 0,3% |
| Tháng 8 | 3.381.296 | – | – |
| Tháng 9 | 3.037.002 | – | – |
| Tháng 10 | 3.218.485 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 3.207.101 | – | – |
| Tháng 12 | 3.590.286 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 23.939.099 | 23.838.801 | ▼ 0,4% |
Mùa vụ · lượt khách theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1990 | 2.538.027 | 2.329.730 | 2.578.705 | 2.423.009 | 2.435.329 | 2.625.207 | 2.817.744 | 3.109.027 | 2.238.448 | 2.299.932 | 2.363.830 | 2.335.156 |
| 1991 | 2.380.217 | 1.867.937 | 2.263.852 | 2.223.856 | 2.343.381 | 2.516.689 | 2.866.930 | 3.089.527 | 2.324.540 | 2.251.515 | 2.312.165 | 2.466.226 |
| 1992 | 2.467.610 | 2.359.703 | 2.481.024 | 2.325.908 | 2.412.081 | 2.514.264 | 2.605.362 | 2.858.833 | 2.243.422 | 2.320.493 | 2.417.797 | 2.432.744 |
| 1993 | 2.510.865 | 2.198.713 | 2.525.133 | 2.288.436 | 2.318.389 | 2.419.417 | 2.659.188 | 2.929.620 | 2.195.808 | 2.343.221 | 2.385.434 | 2.414.740 |
| 1994 | 2.406.354 | 2.369.037 | 2.730.565 | 2.336.620 | 2.353.321 | 2.484.606 | 2.681.341 | 2.938.544 | 2.262.548 | 2.319.295 | 2.431.811 | 2.495.065 |
| 1995 | 2.551.172 | 2.295.740 | 2.625.996 | 2.391.043 | 2.423.602 | 2.578.957 | 2.820.459 | 2.956.188 | 2.332.406 | 2.386.049 | 2.450.849 | 2.485.345 |
| 1996 | 2.523.639 | 2.566.699 | 2.731.329 | 2.417.167 | 2.429.676 | 2.622.883 | 2.769.758 | 2.941.021 | 2.294.091 | 2.331.068 | 2.296.072 | 2.480.124 |
| 1997 | 2.506.027 | 2.406.710 | 2.766.730 | 2.441.973 | 2.417.690 | 2.581.285 | 2.115.407 | 3.012.139 | 2.412.537 | 2.427.477 | 2.438.169 | 2.476.761 |
| 1998 | 2.525.809 | 2.406.033 | 2.709.978 | 2.461.363 | 2.442.297 | 2.501.090 | 2.681.872 | 2.730.267 | 2.224.789 | 2.283.162 | 2.270.067 | 2.197.494 |
| 1999 | 2.378.227 | 2.340.680 | 2.654.198 | 2.357.636 | 2.318.079 | 2.496.059 | 2.754.164 | 2.817.017 | 2.269.841 | 2.428.995 | 2.373.559 | 2.211.473 |
| 2000 | 2.305.504 | 2.463.279 | 2.792.335 | 2.551.315 | 2.503.307 | 2.701.476 | 2.798.481 | 2.792.933 | 2.303.707 | 2.407.881 | 2.395.881 | 2.399.697 |
| 2001 | 2.390.349 | 2.288.610 | 2.645.683 | 2.379.507 | 2.302.054 | 2.531.279 | 2.769.715 | 2.795.766 | 1.657.389 | 1.786.219 | 1.844.790 | 1.996.798 |
| 2002 | 2.076.935 | 2.086.325 | 2.459.551 | 2.095.751 | 2.159.739 | 2.405.855 | 2.527.168 | 2.609.129 | 1.917.139 | 2.143.767 | 2.081.842 | 2.311.146 |
| 2003 | 2.273.343 | 2.088.388 | 2.343.736 | 1.984.061 | 2.030.134 | 2.241.264 | 2.484.785 | 2.523.348 | 1.968.195 | 2.109.971 | 1.998.659 | 2.288.704 |
| 2004 | 2.252.213 | 2.100.953 | 2.384.383 | 2.206.062 | 2.224.235 | 2.475.171 | 2.665.850 | 2.623.933 | 2.091.794 | 2.299.566 | 2.183.756 | 2.317.799 |
| 2005 | 2.349.650 | 2.179.455 | 2.608.663 | 2.227.078 | 2.346.878 | 2.652.004 | 2.812.322 | 2.722.883 | 2.171.482 | 2.315.662 | 2.261.231 | 2.450.956 |
| 2006 | 2.342.020 | 2.151.009 | 2.460.108 | 2.256.592 | 2.261.935 | 2.587.411 | 2.832.480 | 2.728.830 | 2.232.243 | 2.377.511 | 2.372.072 | 2.554.651 |
| 2007 | 2.470.980 | 2.292.961 | 2.734.116 | 2.494.325 | 2.481.049 | 2.724.459 | 2.931.353 | 2.881.225 | 2.365.608 | 2.459.695 | 2.442.967 | 2.478.810 |
| 2008 | 2.431.265 | 2.343.268 | 2.644.718 | 2.192.910 | 2.222.967 | 2.232.117 | 2.326.722 | 2.325.927 | 1.795.071 | 1.972.370 | 1.877.940 | 1.998.012 |
| 2009 | 2.006.132 | 1.962.336 | 2.214.917 | 2.071.235 | 2.095.286 | 2.175.766 | 2.403.679 | 2.340.906 | 1.993.616 | 2.052.696 | 1.915.118 | 2.087.887 |
| 2010 | 2.066.165 | 1.909.237 | 2.183.561 | 1.996.534 | 2.035.429 | 2.234.981 | 2.426.155 | 2.346.333 | 1.940.768 | 2.097.545 | 1.967.325 | 2.127.706 |
| 2011 | 2.140.808 | 2.020.294 | 2.243.982 | 2.042.208 | 2.074.330 | 2.190.124 | 2.371.349 | 2.314.264 | 1.989.213 | 2.038.017 | 1.994.363 | 2.164.967 |
| 2012 | 2.203.985 | 2.070.896 | 2.326.549 | 2.094.100 | 2.170.636 | 2.321.731 | 2.502.376 | 2.506.566 | 2.067.645 | 2.182.342 | 2.198.651 | 2.321.351 |
| 2013 | 2.292.030 | 2.152.898 | 2.467.673 | 2.205.299 | 2.320.230 | 2.449.286 | 2.593.038 | 2.597.746 | 2.080.311 | 2.197.959 | 2.106.276 | 2.331.587 |
| 2014 | 2.350.979 | 2.139.688 | 2.453.947 | 2.168.030 | 2.265.505 | 2.420.387 | 2.576.773 | 2.507.663 | 2.121.267 | 2.265.827 | 2.145.813 | 2.396.255 |
| 2015 | 2.332.915 | 2.146.442 | 2.518.232 | 2.209.861 | 2.372.535 | 2.550.630 | 2.675.829 | 2.583.149 | 2.151.104 | 2.325.361 | 2.235.412 | 2.495.577 |
| 2016 | 2.410.738 | 2.262.454 | 2.507.113 | 2.274.753 | 2.402.443 | 2.583.793 | 2.731.697 | 2.603.314 | 2.251.292 | 2.419.923 | 2.302.015 | 2.537.360 |
| 2017 | 2.535.185 | 2.271.017 | 2.642.409 | 2.450.273 | 2.545.511 | 2.724.441 | 2.909.487 | 2.755.179 | 2.330.077 | 2.430.276 | 2.389.600 | 2.646.209 |
| 2018 | 2.557.409 | 2.367.830 | 2.719.124 | 2.508.705 | 2.581.219 | 2.762.583 | 2.909.124 | 2.652.889 | 2.247.279 | 2.388.447 | 2.384.492 | 2.564.169 |
| 2019 | 2.535.648 | 2.296.302 | 2.733.898 | 2.510.588 | 2.722.082 | 2.937.369 | 3.094.364 | 2.945.051 | 2.389.280 | 2.562.691 | 2.447.572 | 2.851.826 |
| 2020 | 2.751.640 | 2.465.506 | 1.582.176 | 76.300 | 136.146 | 276.074 | 428.710 | 259.937 | 170.413 | 303.240 | 558.766 | 731.957 |
| 2021 | 659.199 | 703.810 | 1.227.684 | 1.418.646 | 1.756.759 | 2.247.747 | 2.587.596 | 2.246.201 | 1.550.158 | 1.762.448 | 1.931.111 | 2.284.020 |
| 2022 | 1.898.369 | 1.871.802 | 2.486.125 | 2.475.231 | 2.516.275 | 2.747.656 | 2.999.358 | 2.804.230 | 2.406.609 | 2.563.466 | 2.494.062 | 2.884.270 |
| 2023 | 2.652.868 | 2.396.668 | 2.914.448 | 2.673.402 | 2.715.931 | 2.951.497 | 3.158.106 | 2.757.758 | 2.326.639 | 2.546.382 | 2.479.930 | 2.721.338 |
| 2024 | 2.608.706 | 2.477.266 | 2.830.318 | 2.531.512 | 2.592.835 | 2.844.283 | 3.059.059 | 2.797.432 | 2.348.545 | 2.537.146 | 2.477.759 | 2.839.433 |
| 2025 | 2.659.203 | 2.429.557 | 2.911.608 | 2.648.640 | 2.649.603 | 2.848.537 | 3.033.739 | 2.780.640 | 2.288.247 | 2.555.142 | 2.432.465 | 2.809.780 |
| 2026 | 2.616.638 | 2.384.803 | 2.758.486 | 2.552.611 | 2.617.625 | 2.794.984 | 2.957.478 |
Sân bay đang khai thác
7- Sân bay quốc tế HonoluluHNL
- Sân bay KahuluiOGG
- Sân bay quốc tế KonaKOA
- Sân bay Kawaihapaichưa có trang
- Sân bay Kalaeloachưa có trang
- Sân bay Port Allenchưa có trang
- Sân bay Upoluchưa có trang