Hawaii Department of Transportation

Hawaii Department of Transportation khai thác 3 sân bay, tổng cộng ghi nhận 2.957.478 lượt khách trong tháng 7/2026, với 100% số sân bay báo cáo.

Tổng tập đoàn — chuyến bay (đi + đến)

Đang hiện 439 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 1990 đến tháng 7/2026 (439 tháng).

Độ phủ báo cáo

Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 75%. 0 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 124.83525.680▲ 3,4%
Tháng 223.20622.849▼ 1,5%
Tháng 326.41924.899▼ 5,8%
Tháng 424.43624.975▲ 2,2%
Tháng 525.31625.277▼ 0,2%
Tháng 624.77025.528▲ 3,1%
Tháng 726.10725.207▼ 3,4%
Tháng 825.071––
Tháng 920.305––
Tháng 1024.526–đang tích luỹ
Tháng 1123.525––
Tháng 1226.028––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)175.089174.415▼ 0,4%

Tổng tập đoàn — tấn hàng hoá

Đang hiện 439 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 1990 đến tháng 7/2026 (439 tháng).

Độ phủ báo cáo

Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 75%. 0 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 163.00260.669▼ 3,7%
Tháng 256.55456.218▼ 0,6%
Tháng 365.40964.238▼ 1,8%
Tháng 465.09664.646▼ 0,7%
Tháng 563.29961.030▼ 3,6%
Tháng 662.43266.007▲ 5,7%
Tháng 765.15257.270▼ 12,1%
Tháng 864.540––
Tháng 960.460––
Tháng 1065.506–đang tích luỹ
Tháng 1161.165––
Tháng 1268.845––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)440.944430.077▼ 2,5%

Tổng tập đoàn — lượt khách

Đang hiện 439 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 1990 đến tháng 7/2026 (439 tháng).

Độ phủ báo cáo

Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 100%. 0 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 12.659.2032.616.638▼ 1,6%
Tháng 22.429.5572.384.803▼ 1,8%
Tháng 32.911.6082.758.486▼ 5,3%
Tháng 42.648.6402.552.611▼ 3,6%
Tháng 52.649.6032.617.625▼ 1,2%
Tháng 62.848.5372.794.984▼ 1,9%
Tháng 73.033.7392.957.478▼ 2,5%
Tháng 82.780.640––
Tháng 92.288.247––
Tháng 102.555.142–đang tích luỹ
Tháng 112.432.465––
Tháng 122.809.780––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)19.180.88718.682.625▼ 2,6%

Tổng tập đoàn — ghế cung ứng

Đang hiện 439 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 1990 đến tháng 7/2026 (439 tháng).

Độ phủ báo cáo

Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 75%. 0 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 13.527.5863.516.463▼ 0,3%
Tháng 23.184.0293.129.785▼ 1,7%
Tháng 33.695.5103.579.967▼ 3,1%
Tháng 43.343.9063.394.567▲ 1,5%
Tháng 53.316.1083.351.393▲ 1,1%
Tháng 63.352.6673.357.746▲ 0,2%
Tháng 73.519.2933.508.880▼ 0,3%
Tháng 83.381.296––
Tháng 93.037.002––
Tháng 103.218.485–đang tích luỹ
Tháng 113.207.101––
Tháng 123.590.286––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)23.939.09923.838.801▼ 0,4%

Mùa vụ · lượt khách theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
1990 2.538.027 2.329.730 2.578.705 2.423.009 2.435.329 2.625.207 2.817.744 3.109.027 2.238.448 2.299.932 2.363.830 2.335.156
1991 2.380.217 1.867.937 2.263.852 2.223.856 2.343.381 2.516.689 2.866.930 3.089.527 2.324.540 2.251.515 2.312.165 2.466.226
1992 2.467.610 2.359.703 2.481.024 2.325.908 2.412.081 2.514.264 2.605.362 2.858.833 2.243.422 2.320.493 2.417.797 2.432.744
1993 2.510.865 2.198.713 2.525.133 2.288.436 2.318.389 2.419.417 2.659.188 2.929.620 2.195.808 2.343.221 2.385.434 2.414.740
1994 2.406.354 2.369.037 2.730.565 2.336.620 2.353.321 2.484.606 2.681.341 2.938.544 2.262.548 2.319.295 2.431.811 2.495.065
1995 2.551.172 2.295.740 2.625.996 2.391.043 2.423.602 2.578.957 2.820.459 2.956.188 2.332.406 2.386.049 2.450.849 2.485.345
1996 2.523.639 2.566.699 2.731.329 2.417.167 2.429.676 2.622.883 2.769.758 2.941.021 2.294.091 2.331.068 2.296.072 2.480.124
1997 2.506.027 2.406.710 2.766.730 2.441.973 2.417.690 2.581.285 2.115.407 3.012.139 2.412.537 2.427.477 2.438.169 2.476.761
1998 2.525.809 2.406.033 2.709.978 2.461.363 2.442.297 2.501.090 2.681.872 2.730.267 2.224.789 2.283.162 2.270.067 2.197.494
1999 2.378.227 2.340.680 2.654.198 2.357.636 2.318.079 2.496.059 2.754.164 2.817.017 2.269.841 2.428.995 2.373.559 2.211.473
2000 2.305.504 2.463.279 2.792.335 2.551.315 2.503.307 2.701.476 2.798.481 2.792.933 2.303.707 2.407.881 2.395.881 2.399.697
2001 2.390.349 2.288.610 2.645.683 2.379.507 2.302.054 2.531.279 2.769.715 2.795.766 1.657.389 1.786.219 1.844.790 1.996.798
2002 2.076.935 2.086.325 2.459.551 2.095.751 2.159.739 2.405.855 2.527.168 2.609.129 1.917.139 2.143.767 2.081.842 2.311.146
2003 2.273.343 2.088.388 2.343.736 1.984.061 2.030.134 2.241.264 2.484.785 2.523.348 1.968.195 2.109.971 1.998.659 2.288.704
2004 2.252.213 2.100.953 2.384.383 2.206.062 2.224.235 2.475.171 2.665.850 2.623.933 2.091.794 2.299.566 2.183.756 2.317.799
2005 2.349.650 2.179.455 2.608.663 2.227.078 2.346.878 2.652.004 2.812.322 2.722.883 2.171.482 2.315.662 2.261.231 2.450.956
2006 2.342.020 2.151.009 2.460.108 2.256.592 2.261.935 2.587.411 2.832.480 2.728.830 2.232.243 2.377.511 2.372.072 2.554.651
2007 2.470.980 2.292.961 2.734.116 2.494.325 2.481.049 2.724.459 2.931.353 2.881.225 2.365.608 2.459.695 2.442.967 2.478.810
2008 2.431.265 2.343.268 2.644.718 2.192.910 2.222.967 2.232.117 2.326.722 2.325.927 1.795.071 1.972.370 1.877.940 1.998.012
2009 2.006.132 1.962.336 2.214.917 2.071.235 2.095.286 2.175.766 2.403.679 2.340.906 1.993.616 2.052.696 1.915.118 2.087.887
2010 2.066.165 1.909.237 2.183.561 1.996.534 2.035.429 2.234.981 2.426.155 2.346.333 1.940.768 2.097.545 1.967.325 2.127.706
2011 2.140.808 2.020.294 2.243.982 2.042.208 2.074.330 2.190.124 2.371.349 2.314.264 1.989.213 2.038.017 1.994.363 2.164.967
2012 2.203.985 2.070.896 2.326.549 2.094.100 2.170.636 2.321.731 2.502.376 2.506.566 2.067.645 2.182.342 2.198.651 2.321.351
2013 2.292.030 2.152.898 2.467.673 2.205.299 2.320.230 2.449.286 2.593.038 2.597.746 2.080.311 2.197.959 2.106.276 2.331.587
2014 2.350.979 2.139.688 2.453.947 2.168.030 2.265.505 2.420.387 2.576.773 2.507.663 2.121.267 2.265.827 2.145.813 2.396.255
2015 2.332.915 2.146.442 2.518.232 2.209.861 2.372.535 2.550.630 2.675.829 2.583.149 2.151.104 2.325.361 2.235.412 2.495.577
2016 2.410.738 2.262.454 2.507.113 2.274.753 2.402.443 2.583.793 2.731.697 2.603.314 2.251.292 2.419.923 2.302.015 2.537.360
2017 2.535.185 2.271.017 2.642.409 2.450.273 2.545.511 2.724.441 2.909.487 2.755.179 2.330.077 2.430.276 2.389.600 2.646.209
2018 2.557.409 2.367.830 2.719.124 2.508.705 2.581.219 2.762.583 2.909.124 2.652.889 2.247.279 2.388.447 2.384.492 2.564.169
2019 2.535.648 2.296.302 2.733.898 2.510.588 2.722.082 2.937.369 3.094.364 2.945.051 2.389.280 2.562.691 2.447.572 2.851.826
2020 2.751.640 2.465.506 1.582.176 76.300 136.146 276.074 428.710 259.937 170.413 303.240 558.766 731.957
2021 659.199 703.810 1.227.684 1.418.646 1.756.759 2.247.747 2.587.596 2.246.201 1.550.158 1.762.448 1.931.111 2.284.020
2022 1.898.369 1.871.802 2.486.125 2.475.231 2.516.275 2.747.656 2.999.358 2.804.230 2.406.609 2.563.466 2.494.062 2.884.270
2023 2.652.868 2.396.668 2.914.448 2.673.402 2.715.931 2.951.497 3.158.106 2.757.758 2.326.639 2.546.382 2.479.930 2.721.338
2024 2.608.706 2.477.266 2.830.318 2.531.512 2.592.835 2.844.283 3.059.059 2.797.432 2.348.545 2.537.146 2.477.759 2.839.433
2025 2.659.203 2.429.557 2.911.608 2.648.640 2.649.603 2.848.537 3.033.739 2.780.640 2.288.247 2.555.142 2.432.465 2.809.780
2026 2.616.638 2.384.803 2.758.486 2.552.611 2.617.625 2.794.984 2.957.478

Sân bay đang khai thác

7

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…