ICAO PHOG

Kahului (OGG)

Sân bay Kahului phục vụ 675.049 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 1,2% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 15.7646.073▲ 5,4%
Tháng 25.4535.426▼ 0,5%
Tháng 36.3405.909▼ 6,8%
Tháng 45.7615.997▲ 4,1%
Tháng 55.8356.032▲ 3,4%
Tháng 65.7866.127▲ 5,9%
Tháng 76.0606.084▲ 0,4%
Tháng 85.811––
Tháng 94.300––
Tháng 105.719–đang tích luỹ
Tháng 115.553––
Tháng 126.135––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)40.99941.648▲ 1,6%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1559.638575.433▲ 2,8%
Tháng 2526.927537.752▲ 2,1%
Tháng 3644.629596.189▼ 7,5%
Tháng 4582.723567.721▼ 2,6%
Tháng 5562.737575.222▲ 2,2%
Tháng 6619.208636.091▲ 2,7%
Tháng 7667.353675.049▲ 1,2%
Tháng 8590.586––
Tháng 9472.755––
Tháng 10536.325–đang tích luỹ
Tháng 11535.914––
Tháng 12610.130––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)4.163.2154.163.4570,0%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 14.7456.053▲ 27,6%
Tháng 24.2195.603▲ 32,8%
Tháng 34.6586.283▲ 34,9%
Tháng 44.7028.348▲ 77,5%
Tháng 54.5577.019▲ 54,1%
Tháng 64.2277.638▲ 80,7%
Tháng 74.3746.726▲ 53,8%
Tháng 84.350––
Tháng 94.319––
Tháng 104.801–đang tích luỹ
Tháng 114.571––
Tháng 125.215––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)31.48247.671▲ 51,4%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1785.057781.396▼ 0,5%
Tháng 2713.664716.171▲ 0,4%
Tháng 3841.831818.983▼ 2,7%
Tháng 4733.396768.767▲ 4,8%
Tháng 5707.514748.916▲ 5,9%
Tháng 6727.418767.375▲ 5,5%
Tháng 7762.991801.504▲ 5,0%
Tháng 8730.177––
Tháng 9651.414––
Tháng 10691.325–đang tích luỹ
Tháng 11720.391––
Tháng 12802.353––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)5.271.8715.403.112▲ 2,5%

Nội địa / Quốc tế

tháng 7/2026
  • Nội địa 99,4% 6.048
  • Quốc tế 0,6% 36

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 15.5685.888▲ 5,7%
Tháng 25.2695.251▼ 0,3%
Tháng 36.1335.722▼ 6,7%
Tháng 45.5875.834▲ 4,4%
Tháng 55.7805.986▲ 3,6%
Tháng 65.7416.091▲ 6,1%
Tháng 76.0176.048▲ 0,5%
Tháng 85.765––
Tháng 94.258––
Tháng 105.655–đang tích luỹ
Tháng 115.365––
Tháng 125.954––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)40.09540.820▲ 1,8%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1196185▼ 5,6%
Tháng 2184175▼ 4,9%
Tháng 3207187▼ 9,7%
Tháng 4174163▼ 6,3%
Tháng 55546▼ 16,4%
Tháng 64536▼ 20,0%
Tháng 74336▼ 16,3%
Tháng 846––
Tháng 942––
Tháng 1064–đang tích luỹ
Tháng 11188––
Tháng 12181––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)904828▼ 8,4%

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1529.321544.221▲ 2,8%
Tháng 2499.076507.983▲ 1,8%
Tháng 3614.267566.770▼ 7,7%
Tháng 4559.994545.265▼ 2,6%
Tháng 5554.461568.466▲ 2,5%
Tháng 6612.442631.220▲ 3,1%
Tháng 7660.570669.484▲ 1,3%
Tháng 8583.113––
Tháng 9466.577––
Tháng 10527.467–đang tích luỹ
Tháng 11509.007––
Tháng 12582.418––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)4.030.1314.033.409▲ 0,1%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 130.31731.212▲ 3,0%
Tháng 227.85129.769▲ 6,9%
Tháng 330.36229.419▼ 3,1%
Tháng 422.72922.456▼ 1,2%
Tháng 58.2766.756▼ 18,4%
Tháng 66.7664.871▼ 28,0%
Tháng 76.7835.565▼ 18,0%
Tháng 87.473––
Tháng 96.178––
Tháng 108.858–đang tích luỹ
Tháng 1126.907––
Tháng 1227.712––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)133.084130.048▼ 2,3%

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1751.481745.880▼ 0,7%
Tháng 2681.928682.661▲ 0,1%
Tháng 3806.603784.292▼ 2,8%
Tháng 4703.420740.408▲ 5,3%
Tháng 5698.105740.912▲ 6,1%
Tháng 6719.748761.431▲ 5,8%
Tháng 7755.829795.240▲ 5,2%
Tháng 8722.173––
Tháng 9644.106––
Tháng 10680.239–đang tích luỹ
Tháng 11688.204––
Tháng 12768.705––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)5.117.1145.250.824▲ 2,6%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 133.57635.516▲ 5,8%
Tháng 231.73633.510▲ 5,6%
Tháng 335.22834.691▼ 1,5%
Tháng 429.97628.359▼ 5,4%
Tháng 59.4098.004▼ 14,9%
Tháng 67.6705.944▼ 22,5%
Tháng 77.1626.264▼ 12,5%
Tháng 88.004––
Tháng 97.308––
Tháng 1011.086–đang tích luỹ
Tháng 1132.187––
Tháng 1233.648––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)154.757152.288▼ 1,6%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 171,3%73,6%▲ 3,3%
Tháng 273,8%75,1%▲ 1,7%
Tháng 376,6%72,8%▼ 4,9%
Tháng 479,5%73,8%▼ 7,1%
Tháng 579,5%76,8%▼ 3,4%
Tháng 685,1%82,9%▼ 2,6%
Tháng 787,5%84,2%▼ 3,7%
Tháng 880,9%––
Tháng 972,6%––
Tháng 1077,6%–đang tích luỹ
Tháng 1174,4%––
Tháng 1276,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,0%77,0%▼ 2,5%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 6.411 6.195 6.759 6.435 6.392 6.471 6.704 6.149 5.799 5.914 5.925 6.316
2025 5.764 5.453 6.340 5.761 5.835 5.786 6.060 5.811 4.300 5.719 5.553 6.135
2026 6.073 5.426 5.909 5.997 6.032 6.127 6.084
Tỷ trọng quốc tế 1% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

87,6% trong 2.313 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay Kahului cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,2%81,2%▼ 10,0%
Tháng 287,4%80,3%▼ 8,2%
Tháng 388,4%78,8%▼ 10,8%
Tháng 489,0%83,0%▼ 6,7%
Tháng 590,7%88,1%▼ 2,9%
Tháng 686,4%89,1%▲ 3,1%
Tháng 784,1%87,6%▲ 4,1%
Tháng 890,4%––
Tháng 991,9%––
Tháng 1087,0%–đang tích luỹ
Tháng 1188,3%––
Tháng 1282,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)88,0%84,0%▼ 4,6%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất06:00–07:00-1,3phút · 1.601 chuyến ghi nhận · 1.590 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất11,9phút06:00 ↔ 17:00
Chuyến bay ghi nhận46.568Sân bay Kahului

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:0095,8%-1,3 phút1.5901.601
07:0095,4%-1,0 phút1.6121.624
08:0094,6%-0,2 phút1.7811.807
09:0094,4%0,7 phút2.0002.021
10:0090,2%3,1 phút3.2053.224
11:0088,0%4,7 phút3.5423.553
12:0083,4%8,0 phút4.0584.081
13:0083,9%8,4 phút5.3305.362
14:0081,8%8,4 phút4.4994.521
15:0084,9%7,0 phút3.5053.541
16:0080,7%9,1 phút1.6231.659
17:0083,5%10,6 phút2.5922.612
18:0086,3%7,1 phút930940
19:0088,1%6,4 phút1.8671.888
20:0092,7%1,2 phút2.4522.489
21:0089,7%5,1 phút2.4882.517
22:0085,4%8,9 phút2.0552.075
23:0083,2%5,1 phút1.0331.052

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai87,1%6,1 phút6.6806.730
Thứ Ba90,1%4,2 phút6.4336.482
Thứ Tư88,8%3,7 phút6.4406.477
Thứ Năm86,3%5,9 phút6.6106.686
Thứ Sáu84,7%7,5 phút6.6876.764
Thứ Bảy85,9%6,8 phút6.8056.883
Chủ Nhật86,8%5,5 phút6.5086.546

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T185,8%7,6 phút4.3414.406
T283,9%7,0 phút3.9383.965
T383,7%8,9 phút4.5334.632
T485,9%5,6 phút4.1984.220
T589,4%3,6 phút4.2274.249
T687,8%5,5 phút4.3144.330
T785,9%9,5 phút4.5334.579
T890,4%3,3 phút2.1322.145
T991,9%0,7 phút1.9541.956
T1088,6%3,8 phút3.3893.420
T1190,7%2,3 phút4.1204.157
T1285,8%5,7 phút4.4844.509

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 86,3% 40.194
  • Trễ trên 15 phút 12,8% 5.969
  • Bị huỷ 0,9% 405
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 3 Sân bay Kahului được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 3 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Kahului thải ra 363 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 11,2 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn249102363
CO (Carbon monoxide)tấn841299361
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn41,513,532,6
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn72,091,340,0
PM2.5 (Bụi mịn)tấn10,16,511,2
PM10 (Bụi)tấn11,07,011,6
Lead (Chì)kg85,862,930,2
CO₂ (Carbon dioxide)tấn99.70340.613—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…