ICAO PHHN

Hana (HNM)

Sân bay Hana phục vụ 354 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 25,0% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1110156▲ 41,8%
Tháng 2129128▼ 0,8%
Tháng 314399▼ 30,8%
Tháng 4142114▼ 19,7%
Tháng 5165136▼ 17,6%
Tháng 6168131▼ 22,0%
Tháng 7146128▼ 12,3%
Tháng 8149––
Tháng 9–––
Tháng 10150–đang tích luỹ
Tháng 11107––
Tháng 12142––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.003892▼ 11,1%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1339434▲ 28,0%
Tháng 2345330▼ 4,3%
Tháng 3430247▼ 42,6%
Tháng 4380357▼ 6,1%
Tháng 5461417▼ 9,5%
Tháng 6402360▼ 10,4%
Tháng 7472354▼ 25,0%
Tháng 8405––
Tháng 9–––
Tháng 10258–đang tích luỹ
Tháng 11354––
Tháng 12432––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.8292.499▼ 11,7%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 19901.404▲ 41,8%
Tháng 21.1611.152▼ 0,8%
Tháng 31.287891▼ 30,8%
Tháng 41.2781.026▼ 19,7%
Tháng 51.4851.224▼ 17,6%
Tháng 61.5121.179▼ 22,0%
Tháng 71.3141.152▼ 12,3%
Tháng 81.341––
Tháng 9–––
Tháng 101.350–đang tích luỹ
Tháng 11963––
Tháng 121.278––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)9.0278.028▼ 11,1%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 134,2%30,9%▼ 9,7%
Tháng 229,7%28,6%▼ 3,6%
Tháng 333,4%27,7%▼ 17,0%
Tháng 429,7%34,8%▲ 17,0%
Tháng 531,0%34,1%▲ 9,7%
Tháng 626,6%30,5%▲ 14,8%
Tháng 735,9%30,7%▼ 14,5%
Tháng 830,2%––
Tháng 9–––
Tháng 1019,1%–đang tích luỹ
Tháng 1136,8%––
Tháng 1233,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)31,5%31,1%▼ 1,5%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 117 130 132 128 150 126 137 119 137 141 146 149
2025 110 129 143 142 165 168 146 149 150 107 142
2026 156 128 99 114 136 131 128
Độ dài chuỗi 24 năm từ năm 2002

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Hana thải ra 0,57 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 0,26 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn0,340,480,57
CO (Carbon monoxide)tấn7,95,83,3
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,070,090,11
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn0,360,610,51
PM2.5 (Bụi mịn)tấn0,140,290,26
PM10 (Bụi)tấn0,170,320,28
Lead (Chì)kg4,83,80,68
CO₂ (Carbon dioxide)tấn93,1634—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…