ICAO PHKO

Kailua-Kona (KOA)

Sân bay quốc tế Kona phục vụ 376.759 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 2,5% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 13.2373.402▲ 5,1%
Tháng 22.9473.088▲ 4,8%
Tháng 33.2773.316▲ 1,2%
Tháng 43.0553.213▲ 5,2%
Tháng 53.1553.202▲ 1,5%
Tháng 63.0993.272▲ 5,6%
Tháng 73.2553.177▼ 2,4%
Tháng 83.142––
Tháng 92.800––
Tháng 102.979–đang tích luỹ
Tháng 112.968––
Tháng 123.346––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)22.02522.670▲ 2,9%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1356.761350.506▼ 1,8%
Tháng 2319.582326.425▲ 2,1%
Tháng 3368.578366.269▼ 0,6%
Tháng 4331.389323.917▼ 2,3%
Tháng 5329.207318.979▼ 3,1%
Tháng 6363.023357.340▼ 1,6%
Tháng 7386.375376.759▼ 2,5%
Tháng 8346.341––
Tháng 9274.983––
Tháng 10312.368–đang tích luỹ
Tháng 11308.692––
Tháng 12368.872––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.454.9152.420.195▼ 1,4%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 14.9363.874▼ 21,5%
Tháng 24.5833.752▼ 18,1%
Tháng 34.7234.038▼ 14,5%
Tháng 44.7565.326▲ 12,0%
Tháng 54.5294.581▲ 1,1%
Tháng 64.3164.984▲ 15,5%
Tháng 74.4804.170▼ 6,9%
Tháng 84.624––
Tháng 94.827––
Tháng 104.753–đang tích luỹ
Tháng 113.806––
Tháng 124.414––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)32.32430.725▼ 4,9%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1472.353488.198▲ 3,4%
Tháng 2419.605440.702▲ 5,0%
Tháng 3466.758489.132▲ 4,8%
Tháng 4422.839440.806▲ 4,2%
Tháng 5425.463429.808▲ 1,0%
Tháng 6432.037445.965▲ 3,2%
Tháng 7447.175459.623▲ 2,8%
Tháng 8426.924––
Tháng 9381.028––
Tháng 10406.826–đang tích luỹ
Tháng 11419.269––
Tháng 12483.094––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)3.086.2303.194.234▲ 3,5%

Nội địa / Quốc tế

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 13.1613.323▲ 5,1%
Tháng 22.8703.012▲ 4,9%
Tháng 33.1893.235▲ 1,4%
Tháng 42.9983.156▲ 5,3%
Tháng 53.1513.201▲ 1,6%
Tháng 63.098––
Tháng 73.252––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 102.968–đang tích luỹ
Tháng 112.913––
Tháng 123.265––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)15.36915.927▲ 3,6%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 17679▲ 3,9%
Tháng 27776▼ 1,3%
Tháng 38881▼ 8,0%
Tháng 457570,0%
Tháng 541▼ 75,0%
Tháng 61––
Tháng 73––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 1011–đang tích luỹ
Tháng 1155––
Tháng 1281––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)302294▼ 2,6%

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1345.513339.117▼ 1,9%
Tháng 2308.095315.434▲ 2,4%
Tháng 3355.510355.229▼ 0,1%
Tháng 4323.699316.948▼ 2,1%
Tháng 5329.142318.971▼ 3,1%
Tháng 6363.021––
Tháng 7386.352––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10311.508–đang tích luỹ
Tháng 11301.379––
Tháng 12358.461––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)1.661.9591.645.699▼ 1,0%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 111.24811.389▲ 1,3%
Tháng 211.48710.991▼ 4,3%
Tháng 313.06811.040▼ 15,5%
Tháng 47.6906.969▼ 9,4%
Tháng 5658▼ 87,7%
Tháng 62––
Tháng 723––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10860–đang tích luỹ
Tháng 117.313––
Tháng 1210.411––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)43.55840.397▼ 7,3%

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1459.909474.201▲ 3,1%
Tháng 2406.807427.714▲ 5,1%
Tháng 3451.576475.964▲ 5,4%
Tháng 4413.213431.488▲ 4,4%
Tháng 5425.361429.794▲ 1,0%
Tháng 6432.023––
Tháng 7447.116––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10405.396–đang tích luỹ
Tháng 11410.179––
Tháng 12469.610––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)2.156.8662.239.161▲ 3,8%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 112.44413.997▲ 12,5%
Tháng 212.79812.988▲ 1,5%
Tháng 315.18213.168▼ 13,3%
Tháng 49.6269.318▼ 3,2%
Tháng 510214▼ 86,3%
Tháng 614––
Tháng 759––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 101.430–đang tích luỹ
Tháng 119.090––
Tháng 1213.484––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)50.15249.485▼ 1,3%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 175,5%71,8%▼ 4,9%
Tháng 276,2%74,1%▼ 2,7%
Tháng 379,0%74,9%▼ 5,2%
Tháng 478,4%73,5%▼ 6,2%
Tháng 577,4%74,2%▼ 4,1%
Tháng 684,0%80,1%▼ 4,6%
Tháng 786,4%82,0%▼ 5,1%
Tháng 881,1%––
Tháng 972,2%––
Tháng 1076,8%–đang tích luỹ
Tháng 1173,6%––
Tháng 1276,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,5%75,8%▼ 4,7%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 3.484 3.236 3.495 3.247 3.247 3.409 3.542 3.341 3.139 3.224 3.076 3.345
2025 3.237 2.947 3.277 3.055 3.155 3.099 3.255 3.142 2.800 2.979 2.968 3.346
2026 3.402 3.088 3.316 3.213 3.202 3.272 3.177
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

88,1% trong 1.408 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay quốc tế Kona cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 191,0%83,2%▼ 8,5%
Tháng 291,5%85,9%▼ 6,2%
Tháng 388,3%81,6%▼ 7,6%
Tháng 490,0%87,6%▼ 2,7%
Tháng 593,1%88,3%▼ 5,1%
Tháng 686,2%90,0%▲ 4,5%
Tháng 786,3%88,1%▲ 2,1%
Tháng 891,1%––
Tháng 993,5%––
Tháng 1088,0%–đang tích luỹ
Tháng 1188,7%––
Tháng 1282,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)89,5%86,4%▼ 3,5%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất07:00–08:00-2,9phút · 728 chuyến ghi nhận · 724 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất13,9phút07:00 ↔ 21:00
Chuyến bay ghi nhận28.924Sân bay quốc tế Kona

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—88
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:0096,0%-1,8 phút1.2141.220
07:0096,4%-2,9 phút724728
08:0095,2%-0,8 phút2.3382.370
09:0094,7%0,8 phút1.2801.289
10:0093,5%1,5 phút2.0582.067
11:0089,0%5,0 phút2.0442.067
12:0082,9%7,4 phút1.6571.669
13:0084,6%6,9 phút3.0303.049
14:0081,4%8,9 phút2.1302.145
15:0083,4%8,4 phút2.2312.251
16:0087,1%5,2 phút1.4051.424
17:0079,1%9,5 phút935949
18:0085,0%5,7 phút984993
19:0089,7%3,6 phút1.4671.487
20:0090,8%1,3 phút1.4941.513
21:0088,9%11,0 phút2.4602.496
22:0091,6%1,9 phút836851
23:0089,3%1,4 phút346348

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai89,7%3,5 phút4.1594.194
Thứ Ba90,1%3,3 phút3.9413.978
Thứ Tư89,5%3,4 phút3.9914.011
Thứ Năm87,1%7,2 phút4.0994.154
Thứ Sáu86,4%7,7 phút4.1284.177
Thứ Bảy87,2%4,9 phút4.3134.368
Chủ Nhật88,9%3,4 phút4.0104.042

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T187,0%5,8 phút2.7632.801
T288,6%3,8 phút2.4902.504
T385,0%9,7 phút2.7572.832
T488,8%4,5 phút2.5532.572
T590,7%3,7 phút2.6652.682
T688,1%6,3 phút2.6872.700
T787,2%5,8 phút2.7762.797
T891,1%2,3 phút1.3391.343
T993,5%0,4 phút1.2281.234
T1088,9%3,9 phút2.1232.147
T1190,6%2,6 phút2.5002.532
T1285,9%4,5 phút2.7602.780

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 87,5% 25.318
  • Trễ trên 15 phút 11,5% 3.323
  • Bị huỷ 1,0% 283
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 3 Sân bay quốc tế Kona được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 3 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay quốc tế Kona thải ra 207 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 7,4 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn20487,4207
CO (Carbon monoxide)tấn685325344
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn29,311,019,2
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn78,663,231,6
PM2.5 (Bụi mịn)tấn11,96,67,4
PM10 (Bụi)tấn13,17,38,3
Lead (Chì)kg188129155
CO₂ (Carbon dioxide)tấn51.96031.920—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…