Trung Phi
Trung Phi có 20 sân bay đã công bố số liệu, trải 6 quốc gia. Chưa có bảng xếp hạng khu vực: quá ít nước trong khu vực được đo theo cùng một cách nên so sánh sẽ không công bằng.
Trang này không có bảng xếp hạng khu vực
Bảng cấp khu vực phải chốt một mức so sánh, mà khu vực này có quá ít nước được đo cùng một cách để so công bằng. Từng trang quốc gia bên dưới đều có bảng xếp hạng riêng.
Mọi sân bay trong khu vực
20Đủ 20 sân bay đã xuất bản ở đây, không chỉ những sân bay mà bảng trên xếp hạng được. 2 sân bay có số liệu tháng chính thức; 17 sân bay được tự đếm hằng ngày từ bảng thông tin chuyến bay. Hai loại đo khác nhau nên danh sách này KHÔNG xếp hạng chúng với nhau — mỗi dòng ghi rõ con số của nó đo theo cách nào.
20 trong 20
| Sân bay | Quốc gia | Số liệu | Đo theo cách nào |
|---|---|---|---|
| Sân bay Quatro de Fevereiro | Angola | 397 | lượt cất/hạ cánh · tháng 8/2026 · lượt quan sát được bởi mạng ADS-B mở, không phải số đếm chính thức |
| Sân bay quốc tế Yaoundé Nsimalen | Cameroon | 428 | lượt cất/hạ cánh · tháng 8/2026 · lượt quan sát được bởi mạng ADS-B mở, không phải số đếm chính thức |
| Sân bay Gamba | Gabon | 18 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 9 ngày |
| Sân bay Gemena | Congo - Kinshasa | 20 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 6 ngày |
| Sân bay Kalemie | Congo - Kinshasa | 39 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 11 ngày |
| Sân bay Kananga | Congo - Kinshasa | 48 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 7 ngày |
| Sân bay Matari | Congo - Kinshasa | 7 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 3 ngày |
| Sân bay Maya-Maya | Congo - Brazzaville | 359 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 13 ngày |
| Sân bay Mbandaka | Congo - Kinshasa | 28 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 8 ngày |
| Sân bay N'Gaoundéré | Cameroon | 14 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 7 ngày |
| Sân bay Pointe Noire | Congo - Brazzaville | 77 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 4 ngày |
| Sân bay Salak | Cameroon | 9 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 7 ngày |
| Sân bay quốc tế Douala | Cameroon | 504 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 13 ngày |
| Sân bay quốc tế Dr. Antonio Agostinho Neto | Angola | 14 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 9 ngày |
| Sân bay quốc tế Garoua | Cameroon | 13 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 7 ngày |
| Sân bay quốc tế Goma | Congo - Kinshasa | 12 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 8 ngày |
| Sân bay quốc tế Kinshasa | Congo - Kinshasa | 734 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 13 ngày |
| Sân bay quốc tế Libreville | Gabon | 555 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 13 ngày |
| Sân bay quốc tế Lubumbashi | Congo - Kinshasa | 440 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 13 ngày |
| Sân bay quốc tế N'Djamena | Chad | — |
Quốc gia
6- Congo - Kinshasa 8
- Cameroon 5
- Angola 2
- Congo - Brazzaville 2
- Gabon 2
- Chad 1