Australasia
2.593.380
Australasia có 81 sân bay đã công bố số liệu, trải 5 quốc gia. Đông nhất là Sân bay quốc tế Kingsfort Smith, đạt 2.593.380 lượt khách trong tháng 5/2008, theo BITRE — Cục Kinh tế Hạ tầng và Giao thông (Úc).
Tấn hàng hoá
tháng 6/1996tháng 6/1996 — dựa trên 3 trong 5 nước của khu vực, 11 sân bay. Nước nào đo theo cách khác thì không nằm trong bảng này; xem trang riêng của nước đó.
| # | Sân bay | Quốc gia | Tấn hàng hoá |
|---|---|---|---|
| 01 | Sân bay quốc tế Kingsfort Smith | Úc | 24.805 |
| 02 | Sân bay Melbourne | Úc | 11.945 |
| 03 | Sân bay Brisbane | Úc | 4.774 |
| 04 | Sân bay Perth | Úc | 3.148 |
| 05 | Sân bay Cairns | Úc | 1.174 |
| 06 | Sân bay quốc tế Adelaide | Úc | 871 |
| 07 | Sân bay quốc tế Darwin | Úc | 177 |
| 08 | Sân bay quốc tế Christmas Island | Đảo Giáng Sinh | 22 |
| 09 | Sân bay quốc tế Norfolk Island | Đảo Norfolk | 14 |
| 10 | Sân bay quốc tế Broome | Úc | 0 |
| 11 | sân bay Hobart | Úc | 0 |
Nguồn: BITRE
Lượt khách
tháng 5/2008tháng 5/2008 — dựa trên 3 trong 5 nước của khu vực, 22 sân bay. Nước nào đo theo cách khác thì không nằm trong bảng này; xem trang riêng của nước đó.
| # | Sân bay | Quốc gia | Lượt khách |
|---|---|---|---|
| 01 | Sân bay quốc tế Kingsfort Smith | Úc | 2.593.380 |
| 02 | Sân bay Melbourne | Úc | 1.938.712 |
| 03 | Sân bay Brisbane | Úc | 1.450.660 |
| 04 | Sân bay Perth | Úc | 719.432 |
| 05 | Sân bay quốc tế Adelaide | Úc | 540.134 |
| 06 | Sân bay Gold Coast | Úc | 364.059 |
| 07 | Sân bay Cairns | Úc | 289.824 |
| 08 | Sân bay quốc tế Canberra | Úc | 257.666 |
| 09 | sân bay Hobart | Úc | 142.579 |
| 10 | Sân bay quốc tế Darwin | Úc | 136.934 |
| 11 | Sân bay quốc tế Townsville | Úc | 117.100 |
| 12 | Sân bay Newcastle | Úc | 88.374 |
| 13 | Sân bay Launceston | Úc | 87.010 |
| 14 | Sân bay Sunshine Coast | Úc | 76.865 |
| 15 | Sân bay Mackay | Úc | 73.989 |
| 16 | Sân bay Rockhampton | Úc | 58.458 |
| 17 | Sân bay Alice Springs | Úc | 51.060 |
| 18 | Sân bay Karratha | Úc | 36.386 |
| 19 | Sân bay Great Barrier Reef | Úc | 30.607 |
| 20 | Sân bay Ballina | Úc | 24.780 |
| 21 | Sân bay quốc tế Norfolk Island | Đảo Norfolk | 1.027 |
| 22 | Sân bay quốc tế Christmas Island | Đảo Giáng Sinh | 158 |
Nguồn: BITRE
Mọi sân bay trong khu vực
81Đủ 81 sân bay đã xuất bản ở đây, không chỉ những sân bay mà bảng trên xếp hạng được. 74 sân bay có số liệu tháng chính thức; 7 sân bay được tự đếm hằng ngày từ bảng thông tin chuyến bay. Hai loại đo khác nhau nên danh sách này KHÔNG xếp hạng chúng với nhau — mỗi dòng ghi rõ con số của nó đo theo cách nào.
| Sân bay | Quốc gia | Số liệu | Đo theo cách nào |
|---|---|---|---|
| Armidale Airport | Úc | 534 | lượt cất/hạ cánh · tháng 10/2023 · chỉ chặng nội địa |
| Sân bay Albury | Úc | 726 | lượt cất/hạ cánh · tháng 7/2026 · chỉ chặng nội địa |
| Sân bay Alice Springs | Úc | 51.252 | lượt khách · tháng 12/2008 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Auckland | New Zealand | 12.016 | lượt cất/hạ cánh · tháng 8/2026 · lượt quan sát được bởi mạng ADS-B mở, không phải số đếm chính thức |
| Sân bay Ayers Rock Connellan | Úc | 140 | lượt cất/hạ cánh · tháng 7/2026 · chỉ chặng nội địa |
| Sân bay Ballina | Úc | 56.853 | lượt khách · tháng 1/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Brisbane | Úc | 566.145 | lượt khách · tháng 2/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Bundaberg | Úc | 106 | lượt cất/hạ cánh · tháng 9/2020 · chỉ chặng nội địa |
| Sân bay Cairns | Úc | 51.696 | lượt khách · tháng 2/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Coffs Harbour | Úc | 794 | lượt cất/hạ cánh · tháng 7/2026 · chỉ chặng nội địa |
| Sân bay Devonport | Úc | 444 | lượt cất/hạ cánh · tháng 6/2026 · chỉ chặng nội địa |
| Sân bay Emerald | Úc | 578 | lượt cất/hạ cánh · tháng 7/2026 · chỉ chặng nội địa |
| Sân bay Geraldton | Úc | 296 | lượt cất/hạ cánh · tháng 7/2019 · chỉ chặng nội địa |
| Sân bay Gladstone | Úc | 652 | lượt cất/hạ cánh · tháng 7/2026 · chỉ chặng nội địa |
| Sân bay Gold Coast | Úc | 45.914 | lượt khách · tháng 2/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Great Barrier Reef | Úc | 44.828 | lượt khách · tháng 1/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Hawke's Bay | New Zealand | 1.690 | lượt cất/hạ cánh · tháng 8/2026 · lượt quan sát được bởi mạng ADS-B mở, không phải số đếm chính thức |
| Sân bay Hervey Bay | Úc | 98 | lượt cất/hạ cánh · tháng 7/2009 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Invercargill | New Zealand | 801 | lượt cất/hạ cánh · tháng 8/2026 · lượt quan sát được bởi mạng ADS-B mở, không phải số đếm chính thức |
| Sân bay Kalgoorlie Boulder | Úc | 800 | lượt cất/hạ cánh · tháng 7/2026 · chỉ chặng nội địa |
| Sân bay Karratha | Úc | 54.217 | lượt khách · tháng 1/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Launceston | Úc | 160.701 | lượt khách · tháng 1/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Lismore | Úc | 341 | lượt cất/hạ cánh · tháng 8/2026 · lượt quan sát được bởi mạng ADS-B mở, không phải số đếm chính thức |
| Sân bay Mackay | Úc | 67.841 | lượt khách · tháng 1/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Melbourne | Úc | 1.009.275 | lượt khách · tháng 2/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Melbourne Essendon | Úc | 2.609 | lượt cất/hạ cánh · tháng 8/2026 · lượt quan sát được bởi mạng ADS-B mở, không phải số đếm chính thức |
| Sân bay Melbourne Moorabbin | Úc | 4.504 | lượt cất/hạ cánh · tháng 8/2026 · lượt quan sát được bởi mạng ADS-B mở, không phải số đếm chính thức |
| Sân bay Mildura | Úc | 662 | lượt cất/hạ cánh · tháng 7/2026 · chỉ chặng nội địa |
| Sân bay Moranbah | Úc | 380 | lượt cất/hạ cánh · tháng 9/2017 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Moree | Úc | 285 | lượt cất/hạ cánh · tháng 8/2026 · lượt quan sát được bởi mạng ADS-B mở, không phải số đếm chính thức |
| Sân bay Moruya | Úc | 391 | lượt cất/hạ cánh · tháng 8/2026 · lượt quan sát được bởi mạng ADS-B mở, không phải số đếm chính thức |
| Sân bay Mount Gambier | Úc | 397 | lượt cất/hạ cánh · tháng 8/2026 · lượt quan sát được bởi mạng ADS-B mở, không phải số đếm chính thức |
| Sân bay Mount Isa | Úc | 288 | lượt cất/hạ cánh · tháng 7/2026 · chỉ chặng nội địa |
| Sân bay Narrabri | Úc | 362 | lượt cất/hạ cánh · tháng 8/2026 · lượt quan sát được bởi mạng ADS-B mở, không phải số đếm chính thức |
| Sân bay Nelson | New Zealand | 1.560 | lượt cất/hạ cánh · tháng 8/2026 · lượt quan sát được bởi mạng ADS-B mở, không phải số đếm chính thức |
| Sân bay New Plymouth | New Zealand | 906 | lượt cất/hạ cánh · tháng 8/2026 · lượt quan sát được bởi mạng ADS-B mở, không phải số đếm chính thức |
| Sân bay Newcastle | Úc | 4.434 | lượt khách · tháng 2/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Newman | Úc | 768 | lượt cất/hạ cánh · tháng 7/2026 · chỉ chặng nội địa |
| Sân bay Palmerston North | New Zealand | 1.440 | lượt cất/hạ cánh · tháng 8/2026 · lượt quan sát được bởi mạng ADS-B mở, không phải số đếm chính thức |
| Sân bay Perth | Úc | 433.262 | lượt khách · tháng 2/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Port Augusta | Úc | 354 | lượt cất/hạ cánh · tháng 8/2026 · lượt quan sát được bởi mạng ADS-B mở, không phải số đếm chính thức |
| Sân bay Port Lincoln | Úc | 954 | lượt cất/hạ cánh · tháng 7/2026 · chỉ chặng nội địa |
| Sân bay Port Macquarie | Úc | 664 | lượt cất/hạ cánh · tháng 7/2026 · chỉ chặng nội địa |
| Sân bay Proserpine Whitsunday Coast | Úc | 50.316 | lượt khách · tháng 1/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Rockhampton | Úc | 44.084 | lượt khách · tháng 1/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Sunshine Coast | Úc | 3.595 | lượt khách · tháng 2/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Tamworth | Úc | 626 | lượt cất/hạ cánh · tháng 3/2020 · chỉ chặng nội địa |
| Sân bay Taupo | New Zealand | 148 | lượt cất/hạ cánh · tháng 8/2026 · lượt quan sát được bởi mạng ADS-B mở, không phải số đếm chính thức |
| Sân bay Tauranga | New Zealand | 828 | lượt cất/hạ cánh · tháng 8/2026 · lượt quan sát được bởi mạng ADS-B mở, không phải số đếm chính thức |
| Sân bay Toowoomba Wellcamp | Úc | 978 | lượt cất/hạ cánh · tháng 8/2026 · lượt quan sát được bởi mạng ADS-B mở, không phải số đếm chính thức |
| Sân bay Wagga Wagga | Úc | 778 | lượt cất/hạ cánh · tháng 7/2026 · chỉ chặng nội địa |
| Sân bay Whakatāne | New Zealand | 216 | lượt cất/hạ cánh · tháng 8/2026 · lượt quan sát được bởi mạng ADS-B mở, không phải số đếm chính thức |
| Sân bay Whangarei | New Zealand | 622 | lượt cất/hạ cánh · tháng 8/2026 · lượt quan sát được bởi mạng ADS-B mở, không phải số đếm chính thức |
| Sân bay Whyalla | Úc | 188 | lượt cất/hạ cánh · tháng 8/2026 · lượt quan sát được bởi mạng ADS-B mở, không phải số đếm chính thức |
| Sân bay Woodbourne | New Zealand | 939 | lượt cất/hạ cánh · tháng 8/2026 · lượt quan sát được bởi mạng ADS-B mở, không phải số đếm chính thức |
| Sân bay Wynyard | Úc | 336 | lượt cất/hạ cánh · tháng 1/2006 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay quốc tế Adelaide | Úc | 104.347 | lượt khách · tháng 2/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay quốc tế Broome | Úc | 2.091 | lượt khách · tháng 7/2025 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay quốc tế Canberra | Úc | 2.806 | lượt khách · tháng 2/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay quốc tế Christchurch | New Zealand | 7.232 | lượt cất/hạ cánh · tháng 8/2026 · lượt quan sát được bởi mạng ADS-B mở, không phải số đếm chính thức |
| Sân bay quốc tế Christmas Island | Đảo Giáng Sinh | 158 | lượt khách · tháng 5/2008 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay quốc tế Darwin | Úc | 20.389 | lượt khách · tháng 2/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay quốc tế Dunedin | New Zealand | 1.225 | lượt cất/hạ cánh · tháng 8/2026 · lượt quan sát được bởi mạng ADS-B mở, không phải số đếm chính thức |
| Sân bay quốc tế Hamilton | New Zealand | 1.573 | lượt cất/hạ cánh · tháng 8/2026 · lượt quan sát được bởi mạng ADS-B mở, không phải số đếm chính thức |
| Sân bay quốc tế Kingsfort Smith | Úc | 928.564 | lượt khách · tháng 2/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay quốc tế Melbourne Avalon | Úc | 643 | lượt cất/hạ cánh · tháng 8/2026 · lượt quan sát được bởi mạng ADS-B mở, không phải số đếm chính thức |
| Sân bay quốc tế Norfolk Island | Đảo Norfolk | 310 | lượt khách · tháng 4/2025 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay quốc tế Port Hedland | Úc | 213 | lượt khách · tháng 3/2020 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay quốc tế Rotorua | New Zealand | 489 | lượt cất/hạ cánh · tháng 8/2026 · lượt quan sát được bởi mạng ADS-B mở, không phải số đếm chính thức |
| Sân bay quốc tế Townsville | Úc | 121.845 | lượt khách · tháng 1/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay quốc tế Wellington | New Zealand | 5.574 | lượt cất/hạ cánh · tháng 8/2026 · lượt quan sát được bởi mạng ADS-B mở, không phải số đếm chính thức |
| Sân bay vùng Busselton Margaret River | Úc | 492 | lượt cất/hạ cánh · tháng 8/2026 · lượt quan sát được bởi mạng ADS-B mở, không phải số đếm chính thức |
| Sân bay vùng Dubbo City | Úc | 872 | lượt cất/hạ cánh · tháng 7/2026 · chỉ chặng nội địa |
| sân bay Hobart | Úc | 4.316 | lượt khách · tháng 2/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Cocos (Keeling) Islands | Quần đảo Cocos (Keeling) | 15 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 6 ngày |
| Sân bay Gisborne | New Zealand | 156 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 13 ngày |
| Sân bay Hokitika | New Zealand | 44 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 13 ngày |
| Sân bay Inia William Tuuta Memorial | New Zealand | 16 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 10 ngày |
| Sân bay Kerikeri | New Zealand | 89 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 13 ngày |
| Sân bay Picton | New Zealand | 5 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 5 ngày |
| Sân bay Queenstown | New Zealand | 742 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 13 ngày |
Quốc gia
5- Úc 56
- New Zealand 22
- Quần đảo Cocos (Keeling) 1
- Đảo Giáng Sinh 1
- Đảo Norfolk 1