Karratha (KTA)
Sân bay Karratha phục vụ 61.326 lượt khách trong tháng 5/2026, tăng 4,1% so với cùng kỳ năm trước, theo BITRE (Úc).
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 31/31 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 912 | 998 | ▲ 9,4% |
| Tháng 2 | 852 | 960 | ▲ 12,7% |
| Tháng 3 | 938 | 1.032 | ▲ 10,0% |
| Tháng 4 | 984 | 1.078 | ▲ 9,6% |
| Tháng 5 | 982 | 1.074 | ▲ 9,4% |
| Tháng 6 | 956 | 1.098 | ▲ 14,9% |
| Tháng 7 | 1.044 | 1.154 | ▲ 10,5% |
| Tháng 8 | 962 | – | – |
| Tháng 9 | 1.030 | – | – |
| Tháng 10 | 1.052 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 972 | – | – |
| Tháng 12 | 936 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 6.668 | 7.394 | ▲ 10,9% |
Lượt khách theo tháng
Nguồn phủ trọn · 28/29 kỳ có số liệu
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 862 | 740 | 812 | 878 | 928 | 858 | 950 | 936 | 904 | 964 | 890 | 832 |
| 2025 | 912 | 852 | 938 | 984 | 982 | 956 | 1.044 | 962 | 1.030 | 1.052 | 972 | 936 |
| 2026 | 998 | 960 | 1.032 | 1.078 | 1.074 | 1.098 | 1.154 |
Độ dài chuỗi 22 năm từ năm 2004