Adelaide (ADL)
Sân bay quốc tế Adelaide phục vụ 88.741 lượt khách trong tháng 6/2026, giảm 86,4% so với cùng kỳ năm trước, theo BITRE (Úc).
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 31/31 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8.664 | 8.852 | ▲ 2,2% |
| Tháng 2 | 7.894 | 8.142 | ▲ 3,1% |
| Tháng 3 | 8.684 | 9.206 | ▲ 6,0% |
| Tháng 4 | 8.770 | 9.240 | ▲ 5,4% |
| Tháng 5 | 8.476 | 8.554 | ▲ 0,9% |
| Tháng 6 | 8.286 | 8.144 | ▼ 1,7% |
| Tháng 7 | 8.872 | 8.962 | ▲ 1,0% |
| Tháng 8 | 8.658 | – | – |
| Tháng 9 | 8.784 | – | – |
| Tháng 10 | 9.090 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 9.190 | – | – |
| Tháng 12 | 9.460 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 59.646 | 61.100 | ▲ 2,4% |
Lượt khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 725.247 | 741.989 | ▲ 2,3% |
| Tháng 2 | 633.248 | 104.347 | ▼ 83,5% |
| Tháng 3 | 710.095 | 758.223 | ▲ 6,8% |
| Tháng 4 | 730.332 | 758.708 | ▲ 3,9% |
| Tháng 5 | 675.413 | 685.155 | ▲ 1,4% |
| Tháng 6 | 654.611 | 88.741 | ▼ 86,4% |
| Tháng 7 | 737.128 | – | – |
| Tháng 8 | 709.676 | – | – |
| Tháng 9 | 717.780 | – | – |
| Tháng 10 | 790.616 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 765.167 | – | – |
| Tháng 12 | 794.583 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 4.128.946 | 3.137.163 | ▼ 24,0% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.321 | 1.662 | ▼ 28,4% |
| Tháng 2 | 1.991 | 1.720 | ▼ 13,6% |
| Tháng 3 | 2.161 | 1.373 | ▼ 36,5% |
| Tháng 4 | 1.776 | 1.297 | ▼ 27,0% |
| Tháng 5 | 2.393 | 1.698 | ▼ 29,1% |
| Tháng 6 | 1.827 | 1.613 | ▼ 11,7% |
| Tháng 7 | 1.636 | – | – |
| Tháng 8 | 1.951 | – | – |
| Tháng 9 | 1.532 | – | – |
| Tháng 10 | 1.876 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.771 | – | – |
| Tháng 12 | 1.852 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 12.470 | 9.363 | ▼ 24,9% |
Nội địa / Quốc tế
Nội địa / Quốc tế — lượt khách
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 618.773 | 614.362 | ▼ 0,7% |
| Tháng 2 | 553.894 | – | – |
| Tháng 3 | 632.070 | 659.407 | ▲ 4,3% |
| Tháng 4 | 639.627 | 662.469 | ▲ 3,6% |
| Tháng 5 | 584.647 | 599.647 | ▲ 2,6% |
| Tháng 6 | 563.041 | – | – |
| Tháng 7 | 634.795 | – | – |
| Tháng 8 | 610.423 | – | – |
| Tháng 9 | 616.633 | – | – |
| Tháng 10 | 691.156 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 662.688 | – | – |
| Tháng 12 | 673.469 | – | – |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 106.474 | 127.627 | ▲ 19,9% |
| Tháng 2 | 79.354 | – | – |
| Tháng 3 | 78.025 | 98.816 | ▲ 26,6% |
| Tháng 4 | 90.705 | 96.239 | ▲ 6,1% |
| Tháng 5 | 90.766 | 85.508 | ▼ 5,8% |
| Tháng 6 | 91.570 | – | – |
| Tháng 7 | 102.333 | – | – |
| Tháng 8 | 99.253 | – | – |
| Tháng 9 | 101.147 | – | – |
| Tháng 10 | 99.460 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 102.479 | – | – |
| Tháng 12 | 121.114 | – | – |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 8.986 | 8.434 | 9.102 | 9.502 | 9.354 | 8.740 | 9.270 | 8.668 | 8.734 | 8.976 | 8.518 | 8.784 |
| 2025 | 8.664 | 7.894 | 8.684 | 8.770 | 8.476 | 8.286 | 8.872 | 8.658 | 8.784 | 9.090 | 9.190 | 9.460 |
| 2026 | 8.852 | 8.142 | 9.206 | 9.240 | 8.554 | 8.144 | 8.962 |
Độ dài chuỗi 22 năm từ năm 2004
Điểm đến nhiều chuyến nhất
Số chuyến ghi nhận được từ 29/8/2026 đến 8/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Avionio công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
Phủ một phần: đếm từ bảng chuyến bay công khai, có thể sót chuyến
| Điểm đến nhiều chuyến nhất | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay quốc tế Ngurah Rai ADL–DPS → | 106 | 3.760 |