Darwin (DRW)
Sân bay quốc tế Darwin phục vụ 21.860 lượt khách trong tháng 6/2026, giảm 88,1% so với cùng kỳ năm trước, theo BITRE (Úc).
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 31/31 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 860 | 846 | ▼ 1,6% |
| Tháng 2 | 688 | 684 | ▼ 0,6% |
| Tháng 3 | 818 | 796 | ▼ 2,7% |
| Tháng 4 | 994 | 1.020 | ▲ 2,6% |
| Tháng 5 | 1.090 | 992 | ▼ 9,0% |
| Tháng 6 | 1.178 | 1.050 | ▼ 10,9% |
| Tháng 7 | 1.350 | 1.268 | ▼ 6,1% |
| Tháng 8 | 1.256 | – | – |
| Tháng 9 | 1.110 | – | – |
| Tháng 10 | 1.000 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 728 | – | – |
| Tháng 12 | 920 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 6.978 | 6.656 | ▼ 4,6% |
Lượt khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 129.867 | 138.401 | ▲ 6,6% |
| Tháng 2 | 109.712 | 20.389 | ▼ 81,4% |
| Tháng 3 | 127.216 | 129.741 | ▲ 2,0% |
| Tháng 4 | 158.778 | 156.102 | ▼ 1,7% |
| Tháng 5 | 165.369 | 156.752 | ▼ 5,2% |
| Tháng 6 | 183.546 | 21.860 | ▼ 88,1% |
| Tháng 7 | 222.556 | – | – |
| Tháng 8 | 199.147 | – | – |
| Tháng 9 | 186.721 | – | – |
| Tháng 10 | 175.153 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 136.088 | – | – |
| Tháng 12 | 147.206 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 874.488 | 623.245 | ▼ 28,7% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Nội địa / Quốc tế
Nội địa / Quốc tế — lượt khách
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 111.670 | 108.451 | ▼ 2,9% |
| Tháng 2 | 93.947 | – | – |
| Tháng 3 | 110.840 | 108.630 | ▼ 2,0% |
| Tháng 4 | 135.165 | 132.349 | ▼ 2,1% |
| Tháng 5 | 143.009 | 137.096 | ▼ 4,1% |
| Tháng 6 | 158.043 | – | – |
| Tháng 7 | 192.158 | – | – |
| Tháng 8 | 172.198 | – | – |
| Tháng 9 | 159.592 | – | – |
| Tháng 10 | 148.190 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 114.294 | – | – |
| Tháng 12 | 120.736 | – | – |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 18.197 | 29.950 | ▲ 64,6% |
| Tháng 2 | 15.765 | – | – |
| Tháng 3 | 16.376 | 21.111 | ▲ 28,9% |
| Tháng 4 | 23.613 | 23.753 | ▲ 0,6% |
| Tháng 5 | 22.360 | 19.656 | ▼ 12,1% |
| Tháng 6 | 25.503 | – | – |
| Tháng 7 | 30.398 | – | – |
| Tháng 8 | 26.949 | – | – |
| Tháng 9 | 27.129 | – | – |
| Tháng 10 | 26.963 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 21.794 | – | – |
| Tháng 12 | 26.470 | – | – |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 1.028 | 826 | 884 | 936 | 962 | 1.132 | 1.162 | 1.100 | 1.096 | 1.006 | 806 | 934 |
| 2025 | 860 | 688 | 818 | 994 | 1.090 | 1.178 | 1.350 | 1.256 | 1.110 | 1.000 | 728 | 920 |
| 2026 | 846 | 684 | 796 | 1.020 | 992 | 1.050 | 1.268 |
Độ dài chuỗi 22 năm từ năm 2004
Điểm đến nhiều chuyến nhất
Số chuyến ghi nhận được từ 2/9/2026 đến 10/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Avionio công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
Phủ một phần: đếm từ bảng chuyến bay công khai, có thể sót chuyến
| Điểm đến nhiều chuyến nhất | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay quốc tế Presidente Nicolau Lobato DRW–DIL → | 134 | 727 |