Không quân Hoàng gia Úc

Không quân Hoàng gia Úc khai thác 3 sân bay, tổng cộng ghi nhận 21.860 lượt khách trong tháng 6/2026, với 100% số sân bay báo cáo.

Tổng tập đoàn — chuyến bay (đi + đến)

Đang hiện 91 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2004 đến tháng 12/2017 (91 tháng).

Độ phủ báo cáo

Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 100%. 0 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2016Chuyến bay (đi + đến) 2017So cùng kỳ
Tháng 1318––
Tháng 2–––
Tháng 3–1.148–
Tháng 4–382–
Tháng 5–––
Tháng 6942––
Tháng 71.032330▼ 68,0%
Tháng 8–1.312–
Tháng 9806––
Tháng 10–1.302–
Tháng 111.4861.136▼ 23,6%
Tháng 121.240862▼ 30,5%

Tổng tập đoàn — tấn hàng hoá

Đang hiện 470 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 1987 đến tháng 6/2026 (470 tháng).

Độ phủ báo cáo

Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 100%. 0 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 12930▲ 3,5%
Tháng 22824▼ 14,7%
Tháng 32928▼ 2,4%
Tháng 43431▼ 9,1%
Tháng 53631▼ 13,8%
Tháng 63029▼ 5,3%
Tháng 734––
Tháng 833––
Tháng 973––
Tháng 1025–đang tích luỹ
Tháng 1133––
Tháng 1227––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)186173▼ 7,2%

Tổng tập đoàn — lượt khách

Đang hiện 474 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 1987 đến tháng 6/2026 (474 tháng).

Độ phủ báo cáo

Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 100%. 0 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1129.867138.401▲ 6,6%
Tháng 2109.71220.389▼ 81,4%
Tháng 3127.216129.741▲ 2,0%
Tháng 4158.778156.102▼ 1,7%
Tháng 5165.369156.752▼ 5,2%
Tháng 6183.54621.860▼ 88,1%
Tháng 7222.556––
Tháng 8199.147––
Tháng 9186.721––
Tháng 10175.153–đang tích luỹ
Tháng 11136.088––
Tháng 12147.206––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)874.488623.245▼ 28,7%

Mùa vụ · lượt khách theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
1987 38.515 24.394 27.298 33.104 34.546 40.326 54.160 44.386 39.683 39.860 32.568 40.127
1988 40.261 27.226 31.560 36.782 38.399 43.959 57.939 50.389 45.641 43.416 34.282 40.891
1989 39.980 28.968 32.429 39.077 35.951 46.760 60.121 38.943 12.060 17.974 21.877 31.682
1990 35.212 27.269 30.496 37.365 39.496 45.455 57.370 49.497 43.534 42.508 36.608 40.296
1991 43.204 28.342 31.424 36.159 39.248 47.453 61.546 53.201 48.305 46.426 40.126 46.551
1992 47.440 36.794 38.034 47.207 44.629 52.284 67.239 55.017 48.228 50.861 46.993 49.508
1993 48.545 36.193 44.445 50.099 54.705 58.643 73.459 64.052 56.909 60.042 51.698 56.341
1994 56.105 43.979 55.789 57.223 60.013 71.556 87.357 77.187 71.851 72.776 61.162 63.915
1995 66.835 48.798 59.904 66.686 69.558 77.988 100.011 91.590 82.667 80.069 67.836 70.986
1996 72.199 57.172 65.581 72.869 78.230 92.368 106.601 99.443 86.021 88.798 74.225 75.965
1997 74.859 59.883 69.712 74.263 80.883 93.140 110.408 101.889 88.283 90.369 74.663 75.550
1998 75.859 62.753 73.134 78.151 83.279 96.944 114.476 106.880 93.425 95.551 76.301 74.741
1999 75.221 59.178 71.882 76.960 85.028 98.032 115.891 109.768 99.132 94.546 75.659 73.724
2000 74.914 63.171 73.734 82.540 90.604 103.438 112.061 112.748 101.295 98.285 82.543 80.747
2001 84.777 61.705 73.720 81.904 90.424 97.679 117.304 108.522 81.767 71.970 64.871 64.726
2002 68.417 58.740 72.595 74.360 85.790 93.527 113.678 107.248 93.600 90.175 70.331 68.841
2003 67.336 56.135 65.431 74.732 82.471 95.194 119.472 107.366 91.401 91.375 74.989 75.947
2004 75.867 64.606 76.701 88.710 96.871 110.135 132.735 125.740 109.799 104.191 86.233 88.628
2005 86.645 69.506 86.960 99.475 104.605 116.217 135.796 126.522 105.191 108.660 85.339 90.016
2006 87.562 69.334 83.346 95.286 109.718 122.608 152.368 141.626 121.780 119.274 105.072 105.173
2007 102.350 82.484 98.552 111.733 125.828 137.445 157.156 148.314 131.714 131.105 110.870 125.752
2008 122.343 103.000 119.718 124.877 136.934 150.433 175.423 159.746 142.445 139.471 111.667 111.096
2009 108.154 85.486 98.417 121.920 135.299 149.780 164.737 153.724 142.866 134.083 112.982 116.245
2010 114.198 96.434 117.717 127.252 135.651 152.014 179.208 165.565 157.467 146.067 120.412 129.946
2011 129.548 97.453 122.439 140.512 144.040 154.851 222.661 199.171 182.750 185.145 165.493 167.653
2012 162.590 135.088 151.761 160.272 160.797 180.365 208.096 186.784 168.893 162.509 146.740 148.701
2013 147.626 119.518 151.422 163.408 160.280 177.552 210.379 196.134 183.840 190.634 156.267 167.078
2014 162.982 129.543 149.313 170.625 170.669 202.191 223.330 209.180 188.778 188.714 156.614 165.193
2015 152.600 123.984 148.670 166.825 171.494 195.097 225.697 201.202 186.546 177.415 154.277 158.239
2016 151.126 125.310 150.502 164.708 174.326 198.681 224.824 205.159 189.202 189.583 158.646 167.706
2017 163.759 127.325 152.305 170.617 170.573 198.756 224.353 208.952 184.384 183.231 158.213 161.940
2018 157.940 121.907 145.665 160.718 166.394 185.909 217.118 198.341 181.451 173.121 143.985 151.283
2019 144.966 119.686 135.217 164.117 166.328 186.804 217.596 200.346 179.035 175.954 142.828 150.613
2020 146.955 112.581 88.606 6.710 5.750 13.296 26.569 38.416 50.049 65.155 64.520 83.799
2021 78.844 56.554 82.551 116.038 127.408 119.766 91.437 84.668 97.196 95.709 59.346 65.577
2022 63.306 56.645 93.003 147.197 157.546 180.516 207.619 175.256 169.402 160.942 130.871 130.826
2023 121.511 98.921 124.662 144.854 155.369 172.068 195.099 181.685 169.537 151.611 124.268 129.643
2024 125.575 108.625 125.365 144.405 154.234 171.651 197.192 183.946 171.200 160.369 136.981 138.266
2025 129.867 109.712 127.216 158.778 165.369 183.546 222.556 199.147 186.721 175.153 136.088 147.206
2026 138.401 20.389 129.741 156.102 156.752 21.860

Sân bay đang khai thác

7

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…