Gold Coast (OOL)
Sân bay Gold Coast phục vụ 57.303 lượt khách trong tháng 6/2026, giảm 87,4% so với cùng kỳ năm trước, theo BITRE (Úc).
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 31/31 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6.144 | 6.164 | ▲ 0,3% |
| Tháng 2 | 4.258 | 4.602 | ▲ 8,1% |
| Tháng 3 | 4.218 | 5.156 | ▲ 22,2% |
| Tháng 4 | 5.578 | 5.624 | ▲ 0,8% |
| Tháng 5 | 4.750 | 4.684 | ▼ 1,4% |
| Tháng 6 | 4.760 | 4.612 | ▼ 3,1% |
| Tháng 7 | 5.528 | 5.588 | ▲ 1,1% |
| Tháng 8 | 4.788 | – | – |
| Tháng 9 | 5.322 | – | – |
| Tháng 10 | 5.418 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 5.070 | – | – |
| Tháng 12 | 6.052 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 35.236 | 36.430 | ▲ 3,4% |
Lượt khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 621.672 | 637.707 | ▲ 2,6% |
| Tháng 2 | 419.143 | 45.914 | ▼ 89,0% |
| Tháng 3 | 380.805 | 512.843 | ▲ 34,7% |
| Tháng 4 | 529.783 | 571.139 | ▲ 7,8% |
| Tháng 5 | 457.632 | 471.561 | ▲ 3,0% |
| Tháng 6 | 455.633 | 57.303 | ▼ 87,4% |
| Tháng 7 | 574.634 | – | – |
| Tháng 8 | 505.540 | – | – |
| Tháng 9 | 560.247 | – | – |
| Tháng 10 | 588.562 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 522.835 | – | – |
| Tháng 12 | 598.161 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 2.864.668 | 2.296.467 | ▼ 19,8% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Nội địa / Quốc tế
Nội địa / Quốc tế — lượt khách
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 553.696 | 558.818 | ▲ 0,9% |
| Tháng 2 | 380.446 | – | – |
| Tháng 3 | 343.443 | 455.965 | ▲ 32,8% |
| Tháng 4 | 468.511 | 498.641 | ▲ 6,4% |
| Tháng 5 | 411.956 | 415.989 | ▲ 1,0% |
| Tháng 6 | 403.690 | – | – |
| Tháng 7 | 502.568 | – | – |
| Tháng 8 | 442.388 | – | – |
| Tháng 9 | 482.267 | – | – |
| Tháng 10 | 516.301 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 467.662 | – | – |
| Tháng 12 | 526.956 | – | – |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 67.976 | 78.889 | ▲ 16,1% |
| Tháng 2 | 38.697 | – | – |
| Tháng 3 | 37.362 | 56.878 | ▲ 52,2% |
| Tháng 4 | 61.272 | 72.498 | ▲ 18,3% |
| Tháng 5 | 45.676 | 55.572 | ▲ 21,7% |
| Tháng 6 | 51.943 | – | – |
| Tháng 7 | 72.066 | – | – |
| Tháng 8 | 63.152 | – | – |
| Tháng 9 | 77.980 | – | – |
| Tháng 10 | 72.261 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 55.173 | – | – |
| Tháng 12 | 71.205 | – | – |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 6.608 | 4.914 | 5.466 | 5.590 | 4.796 | 4.826 | 5.514 | 4.550 | 4.926 | 5.290 | 4.744 | 5.830 |
| 2025 | 6.144 | 4.258 | 4.218 | 5.578 | 4.750 | 4.760 | 5.528 | 4.788 | 5.322 | 5.418 | 5.070 | 6.052 |
| 2026 | 6.164 | 4.602 | 5.156 | 5.624 | 4.684 | 4.612 | 5.588 |
Độ dài chuỗi 22 năm từ năm 2004
Điểm đến nhiều chuyến nhất
Số chuyến ghi nhận được từ 29/8/2026 đến 23/9/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Avionio công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
Phủ một phần: đếm từ bảng chuyến bay công khai, có thể sót chuyến
| Điểm đến nhiều chuyến nhất | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay Auckland OOL–AKL → | 118 | 2.216 |