Brisbane (BNE)
Sân bay Brisbane phục vụ 540.431 lượt khách trong tháng 6/2026, giảm 72,4% so với cùng kỳ năm trước, theo BITRE (Úc).
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 31/31 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 20.880 | 21.778 | ▲ 4,3% |
| Tháng 2 | 19.324 | 19.904 | ▲ 3,0% |
| Tháng 3 | 20.044 | 22.596 | ▲ 12,7% |
| Tháng 4 | 21.898 | 22.116 | ▲ 1,0% |
| Tháng 5 | 22.244 | 21.036 | ▼ 5,4% |
| Tháng 6 | 21.796 | 20.582 | ▼ 5,6% |
| Tháng 7 | 23.114 | 22.542 | ▼ 2,5% |
| Tháng 8 | 22.326 | – | – |
| Tháng 9 | 22.620 | – | – |
| Tháng 10 | 23.400 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 22.294 | – | – |
| Tháng 12 | 22.782 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 149.300 | 150.554 | ▲ 0,8% |
Lượt khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.043.812 | 2.115.779 | ▲ 3,5% |
| Tháng 2 | 1.746.740 | 566.145 | ▼ 67,6% |
| Tháng 3 | 1.773.921 | 2.032.316 | ▲ 14,6% |
| Tháng 4 | 2.027.110 | 2.038.470 | ▲ 0,6% |
| Tháng 5 | 1.969.746 | 1.954.024 | ▼ 0,8% |
| Tháng 6 | 1.960.888 | 540.431 | ▼ 72,4% |
| Tháng 7 | 2.196.777 | – | – |
| Tháng 8 | 2.089.202 | – | – |
| Tháng 9 | 2.100.999 | – | – |
| Tháng 10 | 2.240.971 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2.112.210 | – | – |
| Tháng 12 | 2.251.258 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 11.522.217 | 9.247.165 | ▼ 19,7% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8.947 | 9.389 | ▲ 4,9% |
| Tháng 2 | 8.734 | 10.091 | ▲ 15,5% |
| Tháng 3 | 9.776 | 10.674 | ▲ 9,2% |
| Tháng 4 | 9.704 | 9.573 | ▼ 1,3% |
| Tháng 5 | 10.656 | 12.071 | ▲ 13,3% |
| Tháng 6 | 10.469 | 12.116 | ▲ 15,7% |
| Tháng 7 | 10.664 | – | – |
| Tháng 8 | 10.769 | – | – |
| Tháng 9 | 10.249 | – | – |
| Tháng 10 | 10.817 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 12.525 | – | – |
| Tháng 12 | 11.815 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 58.285 | 63.914 | ▲ 9,7% |
Nội địa / Quốc tế
Nội địa / Quốc tế — lượt khách
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.406.165 | 1.406.679 | 0,0% |
| Tháng 2 | 1.251.478 | – | – |
| Tháng 3 | 1.286.453 | 1.465.940 | ▲ 14,0% |
| Tháng 4 | 1.474.345 | 1.486.345 | ▲ 0,8% |
| Tháng 5 | 1.445.893 | 1.426.030 | ▼ 1,4% |
| Tháng 6 | 1.415.678 | – | – |
| Tháng 7 | 1.579.073 | – | – |
| Tháng 8 | 1.502.220 | – | – |
| Tháng 9 | 1.504.605 | – | – |
| Tháng 10 | 1.635.438 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.516.699 | – | – |
| Tháng 12 | 1.541.616 | – | – |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 637.647 | 709.100 | ▲ 11,2% |
| Tháng 2 | 495.262 | – | – |
| Tháng 3 | 487.468 | 566.376 | ▲ 16,2% |
| Tháng 4 | 552.765 | 552.125 | ▼ 0,1% |
| Tháng 5 | 523.853 | 527.994 | ▲ 0,8% |
| Tháng 6 | 545.210 | – | – |
| Tháng 7 | 617.704 | – | – |
| Tháng 8 | 586.982 | – | – |
| Tháng 9 | 596.394 | – | – |
| Tháng 10 | 605.533 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 595.511 | – | – |
| Tháng 12 | 709.642 | – | – |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 21.244 | 20.458 | 22.174 | 22.280 | 22.708 | 21.724 | 23.200 | 21.504 | 21.672 | 22.410 | 21.108 | 21.590 |
| 2025 | 20.880 | 19.324 | 20.044 | 21.898 | 22.244 | 21.796 | 23.114 | 22.326 | 22.620 | 23.400 | 22.294 | 22.782 |
| 2026 | 21.778 | 19.904 | 22.596 | 22.116 | 21.036 | 20.582 | 22.542 |
Độ dài chuỗi 22 năm từ năm 2004
Số liệu phủ một phần từ Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK) Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay Brisbane chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay Brisbane.
Số chuyến ghi nhận được từ 19/6/2026 đến 11/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
| Sân bay đầu kia | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay quốc tế Hồng Kông HKG | 464 | 6.948 |