Townsville (TSV)
Sân bay quốc tế Townsville phục vụ 138.366 lượt khách trong tháng 5/2026, tăng 1,0% so với cùng kỳ năm trước, theo BITRE (Úc).
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 31/31 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.904 | 1.352 | ▼ 29,0% |
| Tháng 2 | 1.278 | 1.344 | ▲ 5,2% |
| Tháng 3 | 1.374 | 1.512 | ▲ 10,0% |
| Tháng 4 | 1.482 | 1.438 | ▼ 3,0% |
| Tháng 5 | 1.508 | 1.376 | ▼ 8,8% |
| Tháng 6 | 1.474 | 1.342 | ▼ 9,0% |
| Tháng 7 | 1.534 | 1.486 | ▼ 3,1% |
| Tháng 8 | 1.508 | – | – |
| Tháng 9 | 1.482 | – | – |
| Tháng 10 | 1.580 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.470 | – | – |
| Tháng 12 | 1.472 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 10.554 | 9.850 | ▼ 6,7% |
Lượt khách theo tháng
Nguồn phủ trọn · 28/29 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất16 kỳ
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 1.740 | 1.732 | 1.942 | 1.932 | 2.016 | 1.946 | 2.174 | 2.150 | 2.052 | 2.096 | 1.930 | 1.954 |
| 2025 | 1.904 | 1.278 | 1.374 | 1.482 | 1.508 | 1.474 | 1.534 | 1.508 | 1.482 | 1.580 | 1.470 | 1.472 |
| 2026 | 1.352 | 1.344 | 1.512 | 1.438 | 1.376 | 1.342 | 1.486 |
Độ dài chuỗi 22 năm từ năm 2004