Queenstown (ZQN)
Sân bay Queenstown phục vụ 273.893 lượt khách trong tháng 8/2026, tăng 8,0% so với cùng kỳ năm trước, theo Auckland Airport.
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Nguồn phủ trọn · 29/32 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.878 | 1.900 | ▲ 1,2% |
| Tháng 2 | 1.430 | 1.525 | ▲ 6,6% |
| Tháng 3 | 1.563 | 1.671 | ▲ 6,9% |
| Tháng 4 | 1.623 | 1.704 | ▲ 5,0% |
| Tháng 5 | 1.232 | 1.382 | ▲ 12,2% |
| Tháng 6 | 1.334 | 1.396 | ▲ 4,6% |
| Tháng 7 | 1.746 | 1.913 | ▲ 9,6% |
| Tháng 8 | 1.725 | 1.832 | ▲ 6,2% |
| Tháng 9 | 1.585 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.614 | – | – |
| Tháng 12 | 1.865 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 12.531 | 13.323 | ▲ 6,3% |
Lượt khách theo tháng
Nguồn phủ trọn · 29/32 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 264.365 | 275.689 | ▲ 4,3% |
| Tháng 2 | 209.122 | 228.905 | ▲ 9,5% |
| Tháng 3 | 223.576 | 247.220 | ▲ 10,6% |
| Tháng 4 | 224.476 | 240.036 | ▲ 6,9% |
| Tháng 5 | 163.092 | 186.953 | ▲ 14,6% |
| Tháng 6 | 173.944 | 184.282 | ▲ 5,9% |
| Tháng 7 | 249.534 | 278.373 | ▲ 11,6% |
| Tháng 8 | 253.558 | 273.893 | ▲ 8,0% |
| Tháng 9 | 232.252 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 234.754 | – | – |
| Tháng 12 | 272.914 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 1.761.667 | 1.915.351 | ▲ 8,7% |
Nội địa / Quốc tế
tháng 8/2026- Nội địa 56,4% 1.033
- Quốc tế 43,6% 799
Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.173 | 1.164 | ▼ 0,8% |
| Tháng 2 | 999 | 1.001 | ▲ 0,2% |
| Tháng 3 | 1.084 | 1.097 | ▲ 1,2% |
| Tháng 4 | 1.030 | 1.123 | ▲ 9,0% |
| Tháng 5 | 867 | 973 | ▲ 12,2% |
| Tháng 6 | 882 | 857 | ▼ 2,8% |
| Tháng 7 | 1.041 | 1.082 | ▲ 3,9% |
| Tháng 8 | 1.017 | 1.033 | ▲ 1,6% |
| Tháng 9 | 967 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.065 | – | – |
| Tháng 12 | 1.160 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 8.093 | 8.330 | ▲ 2,9% |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 705 | 736 | ▲ 4,4% |
| Tháng 2 | 431 | 524 | ▲ 21,6% |
| Tháng 3 | 479 | 574 | ▲ 19,8% |
| Tháng 4 | 593 | 581 | ▼ 2,0% |
| Tháng 5 | 365 | 409 | ▲ 12,1% |
| Tháng 6 | 452 | 539 | ▲ 19,2% |
| Tháng 7 | 705 | 831 | ▲ 17,9% |
| Tháng 8 | 708 | 799 | ▲ 12,9% |
| Tháng 9 | 618 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 549 | – | – |
| Tháng 12 | 705 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 4.438 | 4.993 | ▲ 12,5% |
Nội địa / Quốc tế — lượt khách
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 162.663 | 164.064 | ▲ 0,9% |
| Tháng 2 | 144.595 | 147.784 | ▲ 2,2% |
| Tháng 3 | 153.158 | 160.573 | ▲ 4,8% |
| Tháng 4 | 140.418 | 153.179 | ▲ 9,1% |
| Tháng 5 | 113.627 | 129.326 | ▲ 13,8% |
| Tháng 6 | 113.976 | 112.954 | ▼ 0,9% |
| Tháng 7 | 144.326 | 150.343 | ▲ 4,2% |
| Tháng 8 | 147.616 | 148.963 | ▲ 0,9% |
| Tháng 9 | 140.720 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 150.884 | – | – |
| Tháng 12 | 167.055 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 1.120.379 | 1.167.186 | ▲ 4,2% |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 101.702 | 111.625 | ▲ 9,8% |
| Tháng 2 | 64.527 | 81.121 | ▲ 25,7% |
| Tháng 3 | 70.418 | 86.647 | ▲ 23,0% |
| Tháng 4 | 84.058 | 86.857 | ▲ 3,3% |
| Tháng 5 | 49.465 | 57.627 | ▲ 16,5% |
| Tháng 6 | 59.968 | 71.328 | ▲ 18,9% |
| Tháng 7 | 105.208 | 128.030 | ▲ 21,7% |
| Tháng 8 | 105.942 | 124.930 | ▲ 17,9% |
| Tháng 9 | 91.532 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 83.870 | – | – |
| Tháng 12 | 105.859 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 641.288 | 748.165 | ▲ 16,7% |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 1.829 | 1.448 | 1.570 | 1.543 | 1.269 | 1.346 | 1.710 | 1.538 | 1.543 | 1.832 | ||
| 2025 | 1.878 | 1.430 | 1.563 | 1.623 | 1.232 | 1.334 | 1.746 | 1.725 | 1.585 | 1.614 | 1.865 | |
| 2026 | 1.900 | 1.525 | 1.671 | 1.704 | 1.382 | 1.396 | 1.913 | 1.832 |
Tỷ trọng quốc tế 44% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 8/2026
Độ dài chuỗi 12 năm từ năm 2014
Điểm đến nhiều chuyến nhất
Số chuyến ghi nhận được từ 31/8/2026 đến 23/9/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Avionio công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
Phủ một phần: đếm từ bảng chuyến bay công khai, có thể sót chuyến
| Điểm đến nhiều chuyến nhất | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay quốc tế Kingsford Smith ZQN–SYD → | 225 | 1.939 |
| Sân bay Brisbane ZQN–BNE → | 161 | 2.401 |
| Sân bay quốc tế Christchurch ZQN–CHC → | 161 | 346 |
| Sân bay Melbourne ZQN–MEL → | 139 | 2.147 |
| Sân bay quốc tế Wellington ZQN–WLG → | 105 | 640 |