Bắc Phi
4.707
Bắc Phi có 46 sân bay đã công bố số liệu, trải 6 quốc gia. Đông nhất là Sân bay quốc tế Cairo, đạt 4.707 lượt cất/hạ cánh trong tháng 8/2026, theo OpenSky Network.
Lượt cất/hạ cánh
tháng 8/2026 tháng 8/2026
tháng 8/2026 — dựa trên 5 trong 6 nước của khu vực, 14 sân bay. Nước nào đo theo cách khác thì không nằm trong bảng này; xem trang riêng của nước đó.
14 trong 14
| # | Sân bay | Quốc gia | Lượt cất/hạ cánh |
|---|---|---|---|
| 01 | Sân bay quốc tế Cairo | Ai Cập | 4.707 |
| 02 | Sân bay Houari Boumedienne | Algeria | 2.546 |
| 03 | Sân bay quốc tế Tunis-Carthage | Tunisia | 1.613 |
| 04 | Sân bay quốc tế Alexandria | Ai Cập | 1.328 |
| 05 | Sân bay quốc tế Mitiga | Libya | 1.218 |
| 06 | Sân bay quốc tế Enfidha - Hammamet | Tunisia | 931 |
| 07 | Sân bay quốc tế Nador | Ma-rốc | 839 |
| 08 | Sân bay Djerba-Zarzis | Tunisia | 828 |
| 09 | Sân bay quốc tế Oran Es-Sénia (Ahmed Ben Bella) | Algeria | 815 |
| 10 | Sân bay quốc tế Monastir | Tunisia | 718 |
| 11 | Sân bay Sania Ramel | Ma-rốc | 627 |
| 12 | Sân bay Angads | Ma-rốc | 367 |
| 13 | Sân bay quốc tế Sfax Thyna | Tunisia | 195 |
| 14 | Sân bay Soummam | Algeria | 128 |
Nguồn: OpenSky Network
Mọi sân bay trong khu vực
46Đủ 46 sân bay đã xuất bản ở đây, không chỉ những sân bay mà bảng trên xếp hạng được. 20 sân bay có số liệu tháng chính thức; 26 sân bay được tự đếm hằng ngày từ bảng thông tin chuyến bay. Hai loại đo khác nhau nên danh sách này KHÔNG xếp hạng chúng với nhau — mỗi dòng ghi rõ con số của nó đo theo cách nào.
46 trong 46
| Sân bay | Quốc gia | Số liệu | Đo theo cách nào |
|---|---|---|---|
| Sân bay Al Massira | Ma-rốc | 2.112 | lượt cất/hạ cánh · tháng 7/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Angads | Ma-rốc | 367 | lượt cất/hạ cánh · tháng 8/2026 · lượt quan sát được bởi mạng ADS-B mở, không phải số đếm chính thức |
| Sân bay Djerba-Zarzis | Tunisia | 828 | lượt cất/hạ cánh · tháng 8/2026 · lượt quan sát được bởi mạng ADS-B mở, không phải số đếm chính thức |
| Sân bay Houari Boumedienne | Algeria | 2.546 | lượt cất/hạ cánh · tháng 8/2026 · lượt quan sát được bởi mạng ADS-B mở, không phải số đếm chính thức |
| Sân bay Rabat-Salé | Ma-rốc | 2.303 | lượt cất/hạ cánh · tháng 7/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Sania Ramel | Ma-rốc | 627 | lượt cất/hạ cánh · tháng 8/2026 · lượt quan sát được bởi mạng ADS-B mở, không phải số đếm chính thức |
| Sân bay Saïss | Ma-rốc | 1.374 | lượt cất/hạ cánh · tháng 7/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Soummam | Algeria | 128 | lượt cất/hạ cánh · tháng 8/2026 · lượt quan sát được bởi mạng ADS-B mở, không phải số đếm chính thức |
| Sân bay quốc tế Alexandria | Ai Cập | 1.328 | lượt cất/hạ cánh · tháng 8/2026 · lượt quan sát được bởi mạng ADS-B mở, không phải số đếm chính thức |
| Sân bay quốc tế Cairo | Ai Cập | 4.707 | lượt cất/hạ cánh · tháng 8/2026 · lượt quan sát được bởi mạng ADS-B mở, không phải số đếm chính thức |
| Sân bay quốc tế Enfidha - Hammamet | Tunisia | 931 | lượt cất/hạ cánh · tháng 8/2026 · lượt quan sát được bởi mạng ADS-B mở, không phải số đếm chính thức |
| Sân bay quốc tế Ibn Batouta | Ma-rốc | 2.663 | lượt cất/hạ cánh · tháng 7/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay quốc tế Menara | Ma-rốc | 5.438 | lượt cất/hạ cánh · tháng 7/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay quốc tế Mitiga | Libya | 1.218 | lượt cất/hạ cánh · tháng 8/2026 · lượt quan sát được bởi mạng ADS-B mở, không phải số đếm chính thức |
| Sân bay quốc tế Mohammed V | Ma-rốc | 9.862 | lượt cất/hạ cánh · tháng 7/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay quốc tế Monastir | Tunisia | 718 | lượt cất/hạ cánh · tháng 8/2026 · lượt quan sát được bởi mạng ADS-B mở, không phải số đếm chính thức |
| Sân bay quốc tế Nador | Ma-rốc | 839 | lượt cất/hạ cánh · tháng 8/2026 · lượt quan sát được bởi mạng ADS-B mở, không phải số đếm chính thức |
| Sân bay quốc tế Oran Es-Sénia (Ahmed Ben Bella) | Algeria | 815 | lượt cất/hạ cánh · tháng 8/2026 · lượt quan sát được bởi mạng ADS-B mở, không phải số đếm chính thức |
| Sân bay quốc tế Sfax Thyna | Tunisia | 195 | lượt cất/hạ cánh · tháng 8/2026 · lượt quan sát được bởi mạng ADS-B mở, không phải số đếm chính thức |
| Sân bay quốc tế Tunis-Carthage | Tunisia | 1.613 | lượt cất/hạ cánh · tháng 8/2026 · lượt quan sát được bởi mạng ADS-B mở, không phải số đếm chính thức |
| Sân bay Abu Simbel | Ai Cập | 38 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 9 ngày |
| Sân bay Annaba Rabah Bitat | Algeria | 235 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 13 ngày |
| Sân bay Batna Mostefa Ben Boulaid | Algeria | 50 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 12 ngày |
| Sân bay Bordj Badji Mokhtar | Algeria | 60 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 13 ngày |
| Sân bay Béchar Boudghene Ben Ali Lotfi | Algeria | 70 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 13 ngày |
| Sân bay Cheikh Larbi Tébessi | Algeria | 12 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 4 ngày |
| Sân bay El Bayadh | Algeria | 8 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 4 ngày |
| Sân bay Kassala | Sudan | 40 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 8 ngày |
| Sân bay Laghouat - Molay Ahmed Medeghri | Algeria | 16 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 8 ngày |
| Sân bay Mecheria | Algeria | 4 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 2 ngày |
| Sân bay Mersa Matruh | Ai Cập | 102 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 12 ngày |
| Sân bay Noumérat - Moufdi Zakaria | Algeria | 86 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 13 ngày |
| Sân bay Oued Irara | Algeria | 37 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 11 ngày |
| Sân bay Tiska Djanet | Algeria | 69 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 12 ngày |
| Sân bay Touggourt Sidi Madhi | Algeria | 6 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 2 ngày |
| Sân bay Zarzaitine - In Aménas | Algeria | 15 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 9 ngày |
| Sân bay quốc tế Aswan | Ai Cập | 241 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 13 ngày |
| Sân bay quốc tế Benina | Libya | 555 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 13 ngày |
| Sân bay quốc tế Chlef | Algeria | 24 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 8 ngày |
| Sân bay quốc tế Hurghada | Ai Cập | 2.843 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 13 ngày |
| Sân bay quốc tế Khartoum | Sudan | 303 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 13 ngày |
| Sân bay quốc tế Marsa Alam | Ai Cập | 719 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 13 ngày |
| Sân bay quốc tế Sharm el-Sheikh | Ai Cập | 2.353 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 13 ngày |
| Sân bay quốc tế Tabarka-Aïn Draham | Tunisia | 2 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 1 ngày |
| Sân bay quốc tế mới Port Sudan | Sudan | 805 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 13 ngày |
| sân bay Sabha | Libya | 8 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 3 ngày |