ICAO HLLM

Mitiga, Tripoli (MJI)

theo Avionio lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

Chuyến bay (đi + đến) theo ngày

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Sân bay quốc tế Mitiga có 2.331 chuyến bay đi và đến trong tháng 9/2026 (khoảng 78 chuyến/ngày), theo Avionio · lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức.

Chúng tôi đếm được 3.764 chuyến bay đi và đến tại Sân bay quốc tế Mitiga trong 48 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Theo thứ trong tuần · trung bình chuyến / ngày

Trung bình của 48 ngày trọn vẹn, đếm từ bảng chuyến bay của sân bay.

Thị phần hãng · 14 ngày

  1. El-Buraq Air Transport15,7%
  2. Yamal Airlines14,7%
  3. Libyan Arab Airlines11,8%
  4. Berniq Airways10,2%
  5. Fly Oya5,6%
  6. Turkish Airlines5,3%
  7. Egyptair4,4%
  8. Crown Airlines4,3%

Chỉ số tập trung (HHI) ≈ 0,12 · tự tính từ 16 hãng

Chuyến bay đi và đến theo hãng trong 14 ngày gần nhất (3/10/2026 – 16/10/2026), đếm từ bảng chuyến bay do sân bay công bố (Avionio). Một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay.

Điểm đến · chuyến 30/8/2026 – 10/10/2026

  1. Sân bay quốc tế Tunis-Carthage TUN →866
  2. Sân bay Istanbul IST →558
  3. Sân bay quốc tế Benina BEN →489
  4. Sân bay quốc tế Cairo CAI →319
  5. Sân bay quốc tế quốc vương Abdulaziz JED →128
  6. Sân bay quốc tế Malta MLA →128
  7. Sân bay quốc tế Leonardo da Vinci FCO →68

Số chuyến ghi nhận được từ 30/8/2026 đến 10/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Avionio công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Các kỳ gần nhất30 kỳ
30 trong 30
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
16/10/202686560
15/10/202687558
14/10/202683550
13/10/202671552
12/10/202680557
11/10/202681563
10/10/202672559
9/10/202684555
8/10/202679549
7/10/202685544
6/10/202676544
5/10/202686547
4/10/202677529
3/10/202668491
2/10/202678492
1/10/202674493
30/9/202685493
29/9/202679491
28/9/202668488
27/9/202639498
26/9/202669533
25/9/202679543
24/9/202674549
23/9/202683550
22/9/202676552
21/9/202678554
20/9/202674561
19/9/202679567
18/9/202685563
17/9/202675564

Chuyến bị huỷ

Nội địa / Quốc tế

tháng 9/2026
  • Nội địa 18,9% 440
  • Quốc tế 81,1% 1.891
Tỷ trọng quốc tế 81% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 9/2026
Độ dài chuỗi 48 ngày từ 30/8/2026

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…