521 km · Quốc tế

Mitiga (MJI) – Tunis-Carthage (TUN)

Từ 30/8/2026 đến 10/10/2026 chúng tôi thấy 866 chuyến bay giữa Mitiga và Tunis-Carthage trên bảng chuyến bay công khai. Đây là mẫu, không phải tổng số.

theo Avionio lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức
Số liệu tuyến này là mẫu

Các chuyến này lấy từ bảng chuyến bay công khai mà chúng tôi đọc luân phiên, nên có ngày bị thiếu. Tổng số thấp hơn thực tế. Hãy dùng nó để biết hãng nào bay tuyến này, không phải để biết có bao nhiêu chuyến.

Các hãng khai thác tuyến

  1. Yamal Airlines 42,6%
  2. El-Buraq Air Transport 21,8%
  3. Bayu Indonesia Air 12,0%
  4. Libyan Arab Airlines 10,9%
  5. Ghadames Air Transport 8,2%

30/8/2026 – 10/10/2026

Theo chiều bay

MJI → TUN

Lượt khởi hành đã ghi
402

TUN → MJI

Lượt khởi hành đã ghi
464

MJI → TUN và TUN → MJI tính riêng.

Các hãng khai thác tuyến

30/8/2026 – 10/10/2026
HãngChuyến theo lịch Thị phần
Yamal Airlines YL 369 42,6%
El-Buraq Air Transport UZ 189 21,8%
Bayu Indonesia Air BM 104 12,0%
Libyan Arab Airlines LN 94 10,9%
Ghadames Air Transport NJ 71 8,2%
Chưa xác định được hãng 39 4,5%

Đếm từ bảng chuyến bay. Chuyến liên danh gộp thành một chuyến; hãng dưới 5% số chuyến được gộp lại, vì mã hãng trên bảng chuyến bay đôi khi đã được cấp lại cho hãng khác.

Số hiệu chuyến bay trên tuyến

20
20 trong 20
Số hiệu chuyến bayTheo chiều bay Chuyến khởi hànhĐúng giờ
UZ213 MJI → TUN 42 52,4%
UZ217 MJI → TUN 42 59,5%
UZ218 TUN → MJI 42
YL800 MJI → TUN 42 66,7%
YL801 TUN → MJI 42
YL810 MJI → TUN 42 39,0%
YL811 TUN → MJI 42
YL820 MJI → TUN 42 31,7%
YL830 MJI → TUN 42 35,5%
UZ216 TUN → MJI 41
YL821 TUN → MJI 41
YL831 TUN → MJI 41
LN302 MJI → TUN 37 28,6%
LN303 TUN → MJI 34
NJ412 TUN → MJI 33
NJ415 MJI → TUN 33
NJ416 TUN → MJI 33
BM400 MJI → TUN 32 65,6%
NJ411 MJI → TUN 32
BM401 TUN → MJI 31

Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…