Bayu Indonesia Air
Bayu Indonesia Air có 399 chuyến theo lịch trong tháng 9/2026, lấy từ bảng chuyến bay công khai của các sân bay (Avionio) — không phải số chính thức.
Chính thức · tháng 9/2026 theo Avionio lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức
Chuỗi số liệu
Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm
Phủ một phần: chỉ đếm chuyến cất cánh từ 1 sân bay (Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ)), chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác · 12/12 kỳ có số liệu
Chuỗi còn ngắn — Bayu Indonesia Air mới có 12 ngày. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
12 trong 12
| Kỳ | Chuyến đếm được | Tổng 7 ngày |
|---|---|---|
| 3/10/2026 | 3 | 13 |
| 2/10/2026 | 2 | 11 |
| 30/9/2026 | 1 | 11 |
| 29/9/2026 | 2 | 11 |
| 28/9/2026 | 1 | 11 |
| 26/9/2026 | 2 | 11 |
| 25/9/2026 | 2 | |
| 23/9/2026 | 1 | |
| 22/9/2026 | 2 | |
| 21/9/2026 | 1 | |
| 19/9/2026 | 2 | |
| 18/9/2026 | 1 |
Chuyến bị huỷ theo tháng
8 tháng 9/2026
theo Avionio
Chuyến theo lịch theo tháng
399 tháng 9/2026
theo Avionio
Số hiệu và đường bay
Số hiệu bay nhiều nhất
| Số hiệu | Đường bay | Đúng giờ | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|---|
| BM400 | MJI–TUN | 65,6% | 32 |
| BM502 | MJI–IST2 chặng | 17,9% | 32 |
| BM401 | TUN–MJI | — | 31 |
Đường bay nhiều chuyến nhất
| Đường bay | Số hiệu | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|
| MJI–TUNSân bay quốc tế Mitiga · Sân bay quốc tế Tunis-Carthage | 2 | 63 |
| IST–MJISân bay Istanbul · Sân bay quốc tế Mitiga | 1 | 31 |
Tính từ 3 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 8/2026 đến tháng 10/2026, theo Avionio. Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.