ICAO SBIP

Usiminas, Ipatinga (IPN)

Sân bay Usiminas phục vụ 7.592 lượt khách trong tháng 8/2026, giảm 27,0% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1276212▼ 23,2%
Tháng 2220187▼ 15,0%
Tháng 3253226▼ 10,7%
Tháng 4243193▼ 20,6%
Tháng 5201162▼ 19,4%
Tháng 6178146▼ 18,0%
Tháng 7196139▼ 29,1%
Tháng 8199158▼ 20,6%
Tháng 9201––
Tháng 10250–đang tích luỹ
Tháng 11236––
Tháng 12216––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)1.7661.423▼ 19,4%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 113.1939.946▼ 24,6%
Tháng 213.3169.110▼ 31,6%
Tháng 314.25011.002▼ 22,8%
Tháng 412.8889.122▼ 29,2%
Tháng 511.3438.319▼ 26,7%
Tháng 610.1386.710▼ 33,8%
Tháng 710.2446.900▼ 32,6%
Tháng 810.4027.592▼ 27,0%
Tháng 910.615––
Tháng 1011.861–đang tích luỹ
Tháng 1110.591––
Tháng 1210.966––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)95.77468.701▼ 28,3%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 12613▼ 51,7%
Tháng 2198▼ 57,8%
Tháng 3169▼ 41,3%
Tháng 4128▼ 35,8%
Tháng 5147▼ 47,7%
Tháng 61410▼ 26,2%
Tháng 71510▼ 31,6%
Tháng 8129▼ 24,8%
Tháng 911––
Tháng 1011–đang tích luỹ
Tháng 1112––
Tháng 1213––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)12975▼ 41,8%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 119.08614.922▼ 21,8%
Tháng 215.80213.188▼ 16,5%
Tháng 317.77116.081▼ 9,5%
Tháng 417.23413.706▼ 20,5%
Tháng 514.04811.436▼ 18,6%
Tháng 612.32310.156▼ 17,6%
Tháng 713.5009.866▼ 26,9%
Tháng 813.80710.984▼ 20,4%
Tháng 914.061––
Tháng 1017.329–đang tích luỹ
Tháng 1116.272––
Tháng 1214.967––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)123.571100.339▼ 18,8%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 169,1%66,7%▼ 3,6%
Tháng 284,3%69,1%▼ 18,0%
Tháng 380,2%68,4%▼ 14,7%
Tháng 474,8%66,6%▼ 11,0%
Tháng 580,7%72,7%▼ 9,9%
Tháng 682,3%66,1%▼ 19,7%
Tháng 775,9%69,9%▼ 7,8%
Tháng 875,3%69,1%▼ 8,3%
Tháng 975,5%––
Tháng 1068,4%–đang tích luỹ
Tháng 1165,1%––
Tháng 1273,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T8)77,8%68,6%▼ 11,9%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 276 260 293 312 279 206 282 293 290 321 306 260
2025 276 220 253 243 201 178 196 199 201 250 236 216
2026 212 187 226 193 162 146 139 158
Độ dài chuỗi 26 năm từ năm 2000

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

82,3% trong 113 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay Usiminas cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 3/2026, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,4%79,3%▼ 1,5%
Tháng 276,4%––
Tháng 378,6%82,3%▲ 4,7%
Tháng 481,8%––
Tháng 581,2%––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 991,0%––
Tháng 1086,3%–đang tích luỹ
Tháng 1181,4%––
Tháng 1275,0%––

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất06:00–07:00-0,3phút · 406 chuyến ghi nhận · 392 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất7,6phút06:00 ↔ 12:00
Chuyến bay ghi nhận2.450Sân bay Usiminas

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:0093,4%-0,3 phút392406
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—178180
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—92109
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2121
12:0078,9%7,4 phút564580
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—122128
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—44
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5066
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—99
17:0080,6%7,2 phút283302
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—148152
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2426
20:0078,8%6,2 phút452459
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—88
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai77,3%7,7 phút366389
Thứ Ba82,9%5,1 phút374385
Thứ Tư80,3%6,3 phút366375
Thứ Năm80,1%8,2 phút352369
Thứ Sáu80,1%8,1 phút361379
Thứ Bảy82,1%4,8 phút268282
Chủ Nhật81,9%3,9 phút260271

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T179,9%10,9 phút244258
T278,9%11,3 phút204218
T380,3%5,8 phút239243
T483,5%3,8 phút218223
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—182185
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—162165
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—167175
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—99100
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—100102
T1080,4%4,2 phút225239
T1176,8%9,2 phút271291
T1269,1%15,4 phút236251

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 77,2% 1.891
  • Trễ trên 15 phút 18,6% 456
  • Bị huỷ 4,2% 103
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay Usiminas chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay Usiminas.

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Hàng không Brazil (ANAC) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Tancredo Neves CNF 4.597 156

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…