ICAO SBLE

Coronel Horácio de Mattos (LEC)

Sân bay Coronel Horácio de Mattos phục vụ 786 lượt khách trong tháng 8/2026, giảm 20,4% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 12415▼ 37,5%
Tháng 21814▼ 22,2%
Tháng 31614▼ 12,5%
Tháng 414140,0%
Tháng 516160,0%
Tháng 61814▼ 22,2%
Tháng 71618▲ 12,5%
Tháng 818180,0%
Tháng 916––
Tháng 1018–đang tích luỹ
Tháng 1118––
Tháng 1214––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)140123▼ 12,1%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.277846▼ 33,8%
Tháng 2818739▼ 9,7%
Tháng 3699637▼ 8,9%
Tháng 4626595▼ 5,0%
Tháng 5657715▲ 8,8%
Tháng 6741682▼ 8,0%
Tháng 7822960▲ 16,8%
Tháng 8987786▼ 20,4%
Tháng 9742––
Tháng 10860–đang tích luỹ
Tháng 11821––
Tháng 12584––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)6.6275.960▼ 10,1%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 91,4%
Tháng 200▼ 87,0%
Tháng 300▼ 77,9%
Tháng 40––
Tháng 500▼ 4,0%
Tháng 60––
Tháng 70––
Tháng 800▼ 91,3%
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 11.6141.052▼ 34,8%
Tháng 21.245984▼ 21,0%
Tháng 31.116984▼ 11,8%
Tháng 49769760,0%
Tháng 51.1121.116▲ 0,4%
Tháng 61.252988▼ 21,1%
Tháng 71.0961.272▲ 16,1%
Tháng 81.2401.264▲ 1,9%
Tháng 91.104––
Tháng 101.250–đang tích luỹ
Tháng 111.242––
Tháng 12960––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)9.6518.636▼ 10,5%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 179,1%80,4%▲ 1,6%
Tháng 265,7%75,1%▲ 14,3%
Tháng 362,6%64,7%▲ 3,4%
Tháng 464,1%61,0%▼ 5,0%
Tháng 559,1%64,1%▲ 8,4%
Tháng 659,2%69,0%▲ 16,6%
Tháng 775,0%75,5%▲ 0,6%
Tháng 879,6%62,2%▼ 21,9%
Tháng 967,2%––
Tháng 1068,8%–đang tích luỹ
Tháng 1166,1%––
Tháng 1260,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T8)68,1%69,0%▲ 1,4%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 30 34 28 18 14 18 28 13 18 18 14 18
2025 24 18 16 14 16 18 16 18 16 18 18 14
2026 15 14 14 14 16 14 18 18
Độ dài chuỗi 23 năm từ năm 2003

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 13/10/2024 → 30/7/2026

Chuyến bay ghi nhận188Sân bay Coronel Horácio de Mattos

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1414
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—89
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1920
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—33
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—131140
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa có số liệu———
Thứ BaChưa có số liệu———
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—22
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—8791
Thứ SáuChưa có số liệu———
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—44
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—8491

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—1920
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—1616
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—1517
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—1415
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—1619
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—1618
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—1718
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—99
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—88
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—1515
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—1617
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—1616

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 72,3% 136
  • Trễ trên 15 phút 21,8% 41
  • Bị huỷ 5,9% 11
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay Coronel Horácio de Mattos chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay Coronel Horácio de Mattos.

Số chuyến ghi nhận được từ 9/1/2025 đến 30/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Hàng không Brazil (ANAC) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Deputado Luís Eduardo Magalhães SSA 301 324

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…