ICAO SNBR

Dom Ricardo Weberberger, Barreiras (BRA)

Sân bay Dom Ricardo Weberberger phục vụ 4.469 lượt khách trong tháng 8/2026, giảm 25,3% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 110282▼ 19,6%
Tháng 211167▼ 39,6%
Tháng 312082▼ 31,7%
Tháng 410876▼ 29,6%
Tháng 511380▼ 29,2%
Tháng 611380▼ 29,2%
Tháng 712478▼ 37,1%
Tháng 812478▼ 37,1%
Tháng 9120––
Tháng 1077–đang tích luỹ
Tháng 1167––
Tháng 1282––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)915623▼ 31,9%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 14.1373.538▼ 14,5%
Tháng 24.5023.725▼ 17,3%
Tháng 34.4454.635▲ 4,3%
Tháng 44.0764.237▲ 3,9%
Tháng 55.3814.230▼ 21,4%
Tháng 65.5104.158▼ 24,5%
Tháng 75.4974.324▼ 21,3%
Tháng 85.9804.469▼ 25,3%
Tháng 95.378––
Tháng 103.732–đang tích luỹ
Tháng 113.254––
Tháng 123.639––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)39.52833.316▼ 15,7%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1125▼ 56,9%
Tháng 2112▼ 77,7%
Tháng 3131▼ 88,9%
Tháng 481▼ 86,9%
Tháng 502▲ 387,9%
Tháng 624▲ 110,6%
Tháng 725▲ 229,3%
Tháng 823▲ 21,2%
Tháng 91––
Tháng 103–đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 124––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)5024▼ 52,8%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 17.0215.845▼ 16,7%
Tháng 27.7924.784▼ 38,6%
Tháng 38.3875.720▼ 31,8%
Tháng 47.5595.328▼ 29,5%
Tháng 57.9565.632▼ 29,2%
Tháng 68.0205.621▼ 29,9%
Tháng 78.6005.492▼ 36,1%
Tháng 88.5915.520▼ 35,7%
Tháng 98.333––
Tháng 105.412–đang tích luỹ
Tháng 114.776––
Tháng 125.646––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)63.92643.942▼ 31,3%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 158,9%60,5%▲ 2,7%
Tháng 257,8%77,9%▲ 34,8%
Tháng 353,0%81,0%▲ 52,9%
Tháng 453,9%79,5%▲ 47,5%
Tháng 567,6%75,1%▲ 11,0%
Tháng 668,7%74,0%▲ 7,7%
Tháng 763,9%78,7%▲ 23,2%
Tháng 869,6%81,0%▲ 16,3%
Tháng 964,5%––
Tháng 1069,0%–đang tích luỹ
Tháng 1168,1%––
Tháng 1264,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T8)61,7%76,0%▲ 23,1%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 115 130 132 60 86 94 62 100 102 70 74 59
2025 102 111 120 108 113 113 124 124 120 77 67 82
2026 82 67 82 76 80 80 78 78
Độ dài chuỗi 26 năm từ năm 2000

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

76,4% trong 123 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay Dom Ricardo Weberberger cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 2/2016, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất9 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2015Chuyến khởi hành đúng giờ 2016So cùng kỳ
Tháng 178,4%––
Tháng 2–76,4%–
Tháng 3–––
Tháng 477,8%––
Tháng 577,2%––
Tháng 677,3%––
Tháng 782,4%––
Tháng 872,1%––
Tháng 955,3%––
Tháng 1044,5%––
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất16:00–17:00-8,4phút · 384 chuyến ghi nhận · 369 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất8,2phút16:00 ↔ 11:00
Chuyến bay ghi nhận1.016Sân bay Dom Ricardo Weberberger

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1111
11:0089,2%-0,2 phút594610
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa có số liệu———
14:00Chưa có số liệu———
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
16:0093,2%-8,4 phút369384
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—99
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—130134
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—173179
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—129133
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—162169
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—124127
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—151155
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—116119

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—92100
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—8891
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—101104
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—9293
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—9698
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—9698
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—101102
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—6262
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—6060
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—5760
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—7076
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—7072

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 87,9% 893
  • Trễ trên 15 phút 9,1% 92
  • Bị huỷ 3,1% 31
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay Dom Ricardo Weberberger chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay Dom Ricardo Weberberger.

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Hàng không Brazil (ANAC) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Tancredo Neves CNF 1.284 848

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…