ICAO SBCZ

Cruzeiro do Sul (CZS)

Sân bay quốc tế Cruzeiro do Sul phục vụ 6.627 lượt khách trong tháng 8/2026, tăng 64,4% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 12834▲ 21,4%
Tháng 23032▲ 6,7%
Tháng 336360,0%
Tháng 43440▲ 17,6%
Tháng 53437▲ 8,8%
Tháng 636360,0%
Tháng 73436▲ 5,9%
Tháng 83646▲ 27,8%
Tháng 934––
Tháng 1036–đang tích luỹ
Tháng 1134––
Tháng 1236––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)268297▲ 10,8%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 13.0083.886▲ 29,2%
Tháng 23.1874.415▲ 38,5%
Tháng 33.6114.972▲ 37,7%
Tháng 43.7094.665▲ 25,8%
Tháng 53.5035.181▲ 47,9%
Tháng 63.9514.960▲ 25,5%
Tháng 73.7585.429▲ 44,5%
Tháng 84.0316.627▲ 64,4%
Tháng 93.636––
Tháng 103.882–đang tích luỹ
Tháng 114.073––
Tháng 124.287––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)28.75840.135▲ 39,6%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11915▼ 20,9%
Tháng 21715▼ 10,0%
Tháng 31419▲ 40,4%
Tháng 41419▲ 29,5%
Tháng 51519▲ 22,2%
Tháng 61725▲ 40,7%
Tháng 71523▲ 49,5%
Tháng 81821▲ 19,8%
Tháng 913––
Tháng 1019–đang tích luỹ
Tháng 1115––
Tháng 1218––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)129154▲ 19,8%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 14.0606.324▲ 55,8%
Tháng 24.1795.952▲ 42,4%
Tháng 34.5996.696▲ 45,6%
Tháng 44.5527.440▲ 63,4%
Tháng 54.1326.882▲ 66,6%
Tháng 64.4296.882▲ 55,4%
Tháng 74.2656.696▲ 57,0%
Tháng 84.3678.556▲ 95,9%
Tháng 94.136––
Tháng 104.623–đang tích luỹ
Tháng 115.078––
Tháng 126.015––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)34.58355.428▲ 60,3%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 174,1%61,4%▼ 17,1%
Tháng 276,3%74,2%▼ 2,7%
Tháng 378,5%74,3%▼ 5,4%
Tháng 481,5%62,7%▼ 23,0%
Tháng 584,8%75,3%▼ 11,2%
Tháng 689,2%72,1%▼ 19,2%
Tháng 788,1%81,1%▼ 8,0%
Tháng 892,3%77,5%▼ 16,1%
Tháng 987,9%––
Tháng 1084,0%–đang tích luỹ
Tháng 1180,2%––
Tháng 1271,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T8)83,1%72,3%▼ 13,0%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 34 25 34 35 34 29 35 35 34 33 34 32
2025 28 30 36 34 34 36 34 36 34 36 34 36
2026 34 32 36 40 37 36 36 46
Độ dài chuỗi 26 năm từ năm 2000

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất12:00–13:00-1,2phút · 366 chuyến ghi nhận · 365 chuyến đo được
Chuyến bay ghi nhận375Sân bay quốc tế Cruzeiro do Sul

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—89
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa có số liệu———
12:0092,3%-1,2 phút365366
13:00Chưa có số liệu———
14:00Chưa có số liệu———
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—9393
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—22
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—9191
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—12
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—9191
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—1111
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—8485

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—3131
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—3131
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—3636
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—3737
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—3536
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—3636
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—3535
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—1818
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—1717
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—2930
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—3434
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—3434

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 91,7% 344
  • Trễ trên 15 phút 7,7% 29
  • Bị huỷ 0,5% 2
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế Cruzeiro do Sul chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế Cruzeiro do Sul.

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Hàng không Brazil (ANAC) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Rio Branco RBR 750 592

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…