ICAO SBRB

Rio Branco (RBR)

Sân bay quốc tế Rio Branco phục vụ 32.669 lượt khách trong tháng 8/2026, tăng 0,9% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1312243▼ 22,1%
Tháng 2296223▼ 24,7%
Tháng 3326245▼ 24,8%
Tháng 4317242▼ 23,7%
Tháng 5331273▼ 17,5%
Tháng 6330257▼ 22,1%
Tháng 7315291▼ 7,6%
Tháng 8275281▲ 2,2%
Tháng 9253––
Tháng 10251–đang tích luỹ
Tháng 11206––
Tháng 12234––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)2.5022.055▼ 17,9%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 131.77732.995▲ 3,8%
Tháng 228.93228.828▼ 0,4%
Tháng 328.05031.412▲ 12,0%
Tháng 427.90627.792▼ 0,4%
Tháng 530.51832.058▲ 5,0%
Tháng 630.44629.507▼ 3,1%
Tháng 732.81134.075▲ 3,9%
Tháng 832.37832.669▲ 0,9%
Tháng 930.059––
Tháng 1032.565–đang tích luỹ
Tháng 1129.930––
Tháng 1231.715––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)242.818249.336▲ 2,7%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1207131▼ 36,8%
Tháng 2219144▼ 34,3%
Tháng 3228179▼ 21,4%
Tháng 4183175▼ 4,3%
Tháng 5125200▲ 60,2%
Tháng 6137170▲ 23,9%
Tháng 7173189▲ 9,2%
Tháng 8142169▲ 19,0%
Tháng 9140––
Tháng 10145–đang tích luỹ
Tháng 11124––
Tháng 12127––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)1.4151.357▼ 4,1%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 155.22143.671▼ 20,9%
Tháng 251.17139.810▼ 22,2%
Tháng 356.23843.829▼ 22,1%
Tháng 454.28343.088▼ 20,6%
Tháng 556.35948.203▼ 14,5%
Tháng 655.79846.290▼ 17,0%
Tháng 754.69352.638▼ 3,8%
Tháng 846.67649.804▲ 6,7%
Tháng 943.768––
Tháng 1046.143–đang tích luỹ
Tháng 1141.395––
Tháng 1241.806––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)430.439367.333▼ 14,7%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 157,5%75,6%▲ 31,3%
Tháng 256,5%72,4%▲ 28,1%
Tháng 349,9%71,7%▲ 43,7%
Tháng 451,4%64,5%▲ 25,5%
Tháng 554,1%66,5%▲ 22,8%
Tháng 654,6%63,7%▲ 16,8%
Tháng 760,0%64,7%▲ 7,9%
Tháng 869,4%65,6%▼ 5,4%
Tháng 968,7%––
Tháng 1070,6%–đang tích luỹ
Tháng 1172,3%––
Tháng 1275,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T8)56,7%68,1%▲ 20,1%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 288 257 277 260 237 229 237 237 229 329 317 330
2025 312 296 326 317 331 330 315 275 253 251 206 234
2026 243 223 245 242 273 257 291 281
Độ dài chuỗi 26 năm từ năm 2000

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

87,7% trong 146 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay quốc tế Rio Branco cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 193,6%89,3%▼ 4,6%
Tháng 288,4%94,6%▲ 7,0%
Tháng 391,4%95,9%▲ 4,9%
Tháng 488,1%87,0%▼ 1,2%
Tháng 589,1%87,7%▼ 1,6%
Tháng 689,8%84,3%▼ 6,2%
Tháng 789,2%87,7%▼ 1,7%
Tháng 886,3%––
Tháng 994,4%––
Tháng 1091,2%–đang tích luỹ
Tháng 1187,4%––
Tháng 1279,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)89,9%89,5%▼ 0,5%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 11/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất01:00–02:00-84,3phút · 467 chuyến ghi nhận · 441 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất93,8phút01:00 ↔ 23:00
Chuyến bay ghi nhận3.097Sân bay quốc tế Rio Branco

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:0089,6%0,2 phút782792
01:0090,7%-84,3 phút441467
02:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2929
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—33
10:0087,9%1,7 phút585586
11:0084,8%3,5 phút487490
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—78
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5758
14:0094,8%-2,5 phút423427
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2123
23:0094,4%9,5 phút213213

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai90,3%-9,7 phút472480
Thứ Ba88,8%-8,6 phút347349
Thứ Tư89,5%-11,9 phút465471
Thứ Năm85,4%-10,1 phút397402
Thứ Sáu88,4%-8,7 phút517525
Thứ Bảy89,6%-15,7 phút384395
Chủ Nhật94,0%-9,5 phút467475

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T191,7%-1,1 phút278289
T291,1%-1,8 phút259264
T393,4%2,7 phút286289
T487,6%8,0 phút282286
T588,5%1,7 phút303305
T687,4%5,4 phút294297
T788,5%3,4 phút303303
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—138138
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—127128
T1091,5%-0,9 phút236243
T1192,3%-148,5 phút261269
T1283,3%6,2 phút282286

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 88,1% 2.729
  • Trễ trên 15 phút 10,3% 320
  • Bị huỷ 1,5% 48
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế Rio Branco chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế Rio Branco.

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Hàng không Brazil (ANAC) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Brasília BSB 2.820 2.264
Sân bay quốc tế Tancredo Neves CNF 985 2.788
Sân bay quốc tế Cruzeiro do Sul CZS 750 592

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…