Sân bay quốc tế Rio Branco đón 34.075 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 3,9% so với cùng kỳ năm trước, theo ANAC — Agência Nacional de Aviação Civil (Brazil).
Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 7/2026), tấn hàng hoá (đến tháng 7/2026).
Giờ bay & độ trễ
Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành dự kiến tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC
Nguồn: ANAC Brazil VRA · 2024-09-01 → 2026-07-31
Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất01:00–02:00-83,2phút · 474 lượt ghi nhận · 447 lượt đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất92,7phút01:00 ↔ 23:00
Lượt bay ghi nhận3.268Sân bay quốc tế Rio Branco
Giờ khởi hành
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
100,050,00,0
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình
9,5-36,9-83,2
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận
8334170
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hành
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
00:00
89,9%
0,0 phút
822
833
01:00
90,6%
-83,2 phút
447
474
02:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
69
70
03:00
Chưa có quan sát
—
—
—
04:00
Chưa có quan sát
—
—
—
05:00
Chưa có quan sát
—
—
—
06:00
Chưa có quan sát
—
—
—
07:00
Chưa có quan sát
—
—
—
08:00
Chưa có quan sát
—
—
—
09:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
3
3
10:00
87,8%
2,0 phút
614
615
11:00
84,8%
3,9 phút
500
503
12:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
7
8
13:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
57
58
14:00
94,8%
-2,5 phút
423
427
15:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
1
1
16:00
Chưa có quan sát
—
—
—
17:00
Chưa có quan sát
—
—
—
18:00
Chưa có quan sát
—
—
—
19:00
Chưa có quan sát
—
—
—
20:00
Chưa có quan sát
—
—
—
21:00
Chưa có quan sát
—
—
—
22:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
61
63
23:00
94,4%
9,5 phút
213
213
Thứ trong tuần
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
100,050,00,0
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình
1,0-5,2-11,4
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận
5452730
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuần
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
Thứ Hai
90,2%
-9,5 phút
492
500
Thứ Ba
89,0%
-7,2 phút
372
375
Thứ Tư
89,6%
-11,4 phút
491
497
Thứ Năm
85,6%
-9,6 phút
423
428
Thứ Sáu
88,3%
-6,1 phút
537
545
Thứ Bảy
88,8%
-10,2 phút
409
422
Chủ Nhật
94,1%
-9,3 phút
493
501
Tháng trong năm
Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
100,050,00,0
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình
9,2-69,7-148,5
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận
3051530
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Tháng trong năm
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
th1
91,7%
-1,1 phút
278
289
th2
91,1%
-1,8 phút
259
264
th3
93,4%
2,7 phút
286
289
th4
87,6%
8,0 phút
282
286
th5
88,5%
1,7 phút
303
305
th6
87,4%
5,4 phút
294
297
th7
88,5%
3,4 phút
303
303
th8
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
138
138
th9
92,2%
-1,1 phút
242
243
th10
90,7%
9,2 phút
289
299
th11
92,3%
-148,5 phút
261
269
th12
83,3%
6,2 phút
282
286
Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có quan sát, không phải không có chuyến bay.
Kết quả chuyến bay
Đúng giờ88,1%2.878
Trễ trên 15 phút10,4%339
Bị huỷ1,6%51
Thiếu giờ khởi hành0,0%0
Mỗi chuyến có giờ dự kiến tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.
Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.