ICAO SWTP

Tapuruquara, Santa Isabel do Rio Negro (IRZ)

Sân bay Tapuruquara phục vụ 1 lượt khách trong tháng 8/2025, giảm 88,9% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Số chính thức mới nhất đã 15 tháng tuổi

Cục Hàng không Brazil (ANAC) chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của tháng 8/2025.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2024Chuyến bay (đi + đến) 2025So cùng kỳ
Tháng 11016▲ 60,0%
Tháng 21314▲ 7,7%
Tháng 312120,0%
Tháng 41412▼ 14,3%
Tháng 586▼ 25,0%
Tháng 61810▼ 44,4%
Tháng 71518▲ 20,0%
Tháng 81314▲ 7,7%
Tháng 915––
Tháng 1018––
Tháng 1118––
Tháng 1214––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)103102▼ 1,0%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2024Lượt khách 2025So cùng kỳ
Tháng 11214▲ 16,7%
Tháng 2913▲ 44,4%
Tháng 329▲ 350,0%
Tháng 464▼ 33,3%
Tháng 551▼ 80,0%
Tháng 6106▼ 40,0%
Tháng 7930▲ 233,3%
Tháng 891▼ 88,9%
Tháng 913––
Tháng 1024––
Tháng 1122––
Tháng 1217––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)6278▲ 25,8%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2024Tấn hàng hoá 2025So cùng kỳ
Tháng 10––
Tháng 201▲ 729,6%
Tháng 300▲ 27,5%
Tháng 400▲ 70,7%
Tháng 500▲ 71,4%
Tháng 61––
Tháng 701▲ 214,4%
Tháng 801▲ 203,9%
Tháng 91––
Tháng 101––
Tháng 111––
Tháng 121––

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2024Ghế cung ứng 2025So cùng kỳ
Tháng 190112▲ 24,4%
Tháng 211798▼ 16,2%
Tháng 310884▼ 22,2%
Tháng 410984▼ 22,9%
Tháng 57242▼ 41,7%
Tháng 613370▼ 47,4%
Tháng 7108126▲ 16,7%
Tháng 89098▲ 8,9%
Tháng 9103––
Tháng 10126––
Tháng 11126––
Tháng 1298––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)827714▼ 13,7%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳHệ số tải 2024Hệ số tải 2025So cùng kỳ
Tháng 113,3%12,5%▼ 6,3%
Tháng 27,7%13,3%▲ 72,4%
Tháng 31,9%10,7%▲ 478,6%
Tháng 45,5%4,8%▼ 13,5%
Tháng 56,9%2,4%▼ 65,7%
Tháng 67,5%8,6%▲ 14,0%
Tháng 78,3%23,8%▲ 185,7%
Tháng 810,0%1,0%▼ 89,8%
Tháng 912,6%––
Tháng 1019,0%––
Tháng 1117,5%––
Tháng 1217,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T8)7,6%9,6%▲ 25,9%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 10 13 12 14 8 18 15 13 15 18 18 14
2025 16 14 12 12 6 10 18 14
Độ dài chuỗi 26 năm từ năm 2000

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 30/8/2025

Chuyến bay ghi nhận91Sân bay Tapuruquara

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7391
13:00Chưa có số liệu———
14:00Chưa có số liệu———
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa có số liệu———
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—3646
Thứ TưChưa có số liệu———
Thứ NămChưa có số liệu———
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—11
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—3644
Chủ NhậtChưa có số liệu———

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—88
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—78
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—69
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—69
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—38
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—57
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—99
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—79
T9Chưa có số liệu———
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—66
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—99
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—79

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 76,9% 70
  • Trễ trên 15 phút 3,3% 3
  • Bị huỷ 19,8% 18
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay Tapuruquara chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay Tapuruquara.

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 30/8/2025, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Hàng không Brazil (ANAC) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay Tefé TFF 182 335

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…