ICAO SBTF

Tefé (TFF)

Sân bay Tefé phục vụ 2.357 lượt khách trong tháng 8/2026, tăng 8,3% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 16226▼ 58,1%
Tháng 26022▼ 63,3%
Tháng 35926▼ 55,9%
Tháng 45620▼ 64,3%
Tháng 54526▼ 42,2%
Tháng 64850▲ 4,2%
Tháng 76259▼ 4,8%
Tháng 85866▲ 13,8%
Tháng 926––
Tháng 1028–đang tích luỹ
Tháng 1122––
Tháng 1224––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)450295▼ 34,4%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 12.5661.758▼ 31,5%
Tháng 22.6291.624▼ 38,2%
Tháng 32.8752.203▼ 23,4%
Tháng 42.1471.845▼ 14,1%
Tháng 52.3132.553▲ 10,4%
Tháng 62.2672.425▲ 7,0%
Tháng 72.1863.146▲ 43,9%
Tháng 82.1762.357▲ 8,3%
Tháng 91.996––
Tháng 102.127–đang tích luỹ
Tháng 111.655––
Tháng 122.210––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)19.15917.911▼ 6,5%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 166▲ 0,7%
Tháng 21110▼ 3,7%
Tháng 31111▼ 2,5%
Tháng 486▼ 33,3%
Tháng 51112▲ 7,9%
Tháng 681▼ 88,9%
Tháng 7111▼ 94,3%
Tháng 88––
Tháng 96––
Tháng 1012–đang tích luỹ
Tháng 118––
Tháng 1212––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)6646▼ 30,2%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 13.9213.068▼ 21,8%
Tháng 24.0022.605▼ 34,9%
Tháng 34.0043.068▼ 23,4%
Tháng 43.2922.552▼ 22,5%
Tháng 52.9942.990▼ 0,1%
Tháng 62.9223.540▲ 21,1%
Tháng 73.3394.528▲ 35,6%
Tháng 83.2954.688▲ 42,3%
Tháng 93.168––
Tháng 103.212–đang tích luỹ
Tháng 112.596––
Tháng 122.832––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)27.76927.039▼ 2,6%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 165,4%57,3%▼ 12,4%
Tháng 265,7%62,3%▼ 5,1%
Tháng 371,8%71,8%0,0%
Tháng 465,2%72,3%▲ 10,9%
Tháng 577,3%85,4%▲ 10,5%
Tháng 677,6%68,5%▼ 11,7%
Tháng 765,5%69,5%▲ 6,1%
Tháng 866,0%50,3%▼ 23,9%
Tháng 963,0%––
Tháng 1066,2%–đang tích luỹ
Tháng 1163,8%––
Tháng 1278,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T8)69,3%67,2%▼ 3,1%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 52 46 51 45 50 48 52 82 88 96 78 72
2025 62 60 59 56 45 48 62 58 26 28 22 24
2026 26 22 26 20 26 50 59 66
Độ dài chuỗi 26 năm từ năm 2000

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Chuyến bay ghi nhận525Sân bay Tefé

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—94104
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—105124
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—182183
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—113114
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—7981
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—103116
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—7779
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—2326
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—8989
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—97105
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—2629

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—4447
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—4143
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—4246
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—3841
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—3641
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—4951
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—6062
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—2931
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—1313
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—4546
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—4953
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—4851

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 81,3% 427
  • Trễ trên 15 phút 12,8% 67
  • Bị huỷ 5,9% 31
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay Tefé chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay Tefé.

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Hàng không Brazil (ANAC) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Eduardo Gomes MAO 812 520

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…