ICAO SBUA

São Gabriel da Cachoeira (SJL)

Sân bay São Gabriel da Cachoeira phục vụ 984 lượt khách trong tháng 8/2026, giảm 52,6% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 11825▲ 38,9%
Tháng 21622▲ 37,5%
Tháng 322220,0%
Tháng 42216▼ 27,3%
Tháng 52614▼ 46,2%
Tháng 62214▼ 36,4%
Tháng 72816▼ 42,9%
Tháng 82618▼ 30,8%
Tháng 926––
Tháng 1026–đang tích luỹ
Tháng 1125––
Tháng 1224––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)180147▼ 18,3%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.8902.589▲ 37,0%
Tháng 21.6652.186▲ 31,3%
Tháng 32.1222.080▼ 2,0%
Tháng 41.8211.522▼ 16,4%
Tháng 51.9431.551▼ 20,2%
Tháng 61.635868▼ 46,9%
Tháng 72.3641.047▼ 55,7%
Tháng 82.074984▼ 52,6%
Tháng 92.083––
Tháng 102.093–đang tích luỹ
Tháng 112.134––
Tháng 122.233––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)15.51412.827▼ 17,3%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 130▼ 96,9%
Tháng 220▼ 88,8%
Tháng 322▲ 8,9%
Tháng 412▲ 87,3%
Tháng 501▲ 654,1%
Tháng 611▼ 6,6%
Tháng 701▲ 384,7%
Tháng 801▲ 676,9%
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)88▼ 7,3%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 12.3083.068▲ 32,9%
Tháng 21.8882.596▲ 37,5%
Tháng 32.8322.596▼ 8,3%
Tháng 42.7362.028▼ 25,9%
Tháng 53.0681.888▼ 38,5%
Tháng 62.5961.000▼ 61,5%
Tháng 73.3041.268▼ 61,6%
Tháng 83.0681.268▼ 58,7%
Tháng 93.068––
Tháng 103.068–đang tích luỹ
Tháng 112.976––
Tháng 122.832––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)21.80015.712▼ 27,9%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 181,9%84,4%▲ 3,1%
Tháng 288,2%84,2%▼ 4,5%
Tháng 374,9%80,1%▲ 6,9%
Tháng 466,6%75,0%▲ 12,8%
Tháng 563,3%82,2%▲ 29,7%
Tháng 663,0%86,8%▲ 37,8%
Tháng 771,5%82,6%▲ 15,4%
Tháng 867,6%77,6%▲ 14,8%
Tháng 967,9%––
Tháng 1068,2%–đang tích luỹ
Tháng 1171,7%––
Tháng 1278,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T8)72,1%81,6%▲ 13,1%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 18 16 18 16 14 18 18 18 16 18 16 20
2025 18 16 22 22 26 22 28 26 26 26 25 24
2026 25 22 22 16 14 14 16 18
Độ dài chuỗi 26 năm từ năm 2000

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 30/7/2026

Chuyến bay ghi nhận241Sân bay São Gabriel da Cachoeira

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—57
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2626
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—180190
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1516
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa có số liệu———
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—8184
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—11
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—6468
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—11
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—8086
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—11

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—2124
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—1919
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—2223
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—1921
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—2021
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—1818
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—2223
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—1313
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—1313
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—1919
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—2022
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—2225

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 82,2% 198
  • Trễ trên 15 phút 12,4% 30
  • Bị huỷ 5,4% 13
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay São Gabriel da Cachoeira chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay São Gabriel da Cachoeira.

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 30/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Hàng không Brazil (ANAC) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Eduardo Gomes MAO 482 835

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…