ICAO SBCR

Corumbá (CMG)

Sân bay quốc tế Corumbá phục vụ 3.590 lượt khách trong tháng 8/2026, tăng 26,9% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 126––
Tháng 230––
Tháng 33634▼ 5,6%
Tháng 43228▼ 12,5%
Tháng 53426▼ 23,5%
Tháng 63230▼ 6,3%
Tháng 73236▲ 12,5%
Tháng 82836▲ 28,6%
Tháng 926––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.437––
Tháng 22.679––
Tháng 33.7293.596▼ 3,6%
Tháng 43.2123.104▼ 3,4%
Tháng 53.2952.628▼ 20,2%
Tháng 63.1473.140▼ 0,2%
Tháng 73.5224.019▲ 14,1%
Tháng 82.8283.590▲ 26,9%
Tháng 92.774––
Tháng 10219–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 16––
Tháng 25––
Tháng 360▼ 96,2%
Tháng 433▲ 13,0%
Tháng 544▼ 13,0%
Tháng 653▼ 49,7%
Tháng 743▼ 41,1%
Tháng 852▼ 62,5%
Tháng 95––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 12.843––
Tháng 23.862––
Tháng 34.6844.624▼ 1,3%
Tháng 44.2263.808▼ 9,9%
Tháng 54.5863.808▼ 17,0%
Tháng 64.3524.080▼ 6,3%
Tháng 74.6244.860▲ 5,1%
Tháng 83.8024.896▲ 28,8%
Tháng 93.473––
Tháng 10271–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 150,5%––
Tháng 269,4%––
Tháng 379,6%77,8%▼ 2,3%
Tháng 476,0%81,5%▲ 7,2%
Tháng 571,8%69,0%▼ 3,9%
Tháng 672,3%77,0%▲ 6,4%
Tháng 776,2%82,7%▲ 8,6%
Tháng 874,4%73,3%▼ 1,4%
Tháng 979,9%––
Tháng 1080,8%–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 33 28 34 34 36 32 61 26 20 27 24 28
2025 26 30 36 32 34 32 32 28 26 2
2026 34 28 26 30 36 36
Độ dài chuỗi 26 năm từ năm 2000

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 13/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất10:00–11:002,1phút · 237 chuyến ghi nhận · 231 chuyến đo được
Chuyến bay ghi nhận256Sân bay quốc tế Corumbá

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1919
10:0090,0%2,1 phút231237
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa có số liệu———
14:00Chưa có số liệu———
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—5556
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—1616
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—5656
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—1616
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—4951
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—4345
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—1516

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—1313
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—1515
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—3535
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—3031
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—3033
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—3131
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—3435
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—1414
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—1313
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—910
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—1212
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—1414

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 87,1% 223
  • Trễ trên 15 phút 10,5% 27
  • Bị huỷ 2,3% 6
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế Corumbá chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế Corumbá.

Số chuyến ghi nhận được từ 13/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Hàng không Brazil (ANAC) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas VCP 464 1.180

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…