ICAO SBVH

Brigadeiro Camarão, Vilhena (BVH)

Sân bay Brigadeiro Camarão phục vụ 5.074 lượt khách trong tháng 8/2026, tăng 119,8% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 11518▲ 20,0%
Tháng 216160,0%
Tháng 32018▼ 10,0%
Tháng 41644▲ 175,0%
Tháng 51848▲ 166,7%
Tháng 61844▲ 144,4%
Tháng 71646▲ 187,5%
Tháng 81854▲ 200,0%
Tháng 916––
Tháng 1018–đang tích luỹ
Tháng 1116––
Tháng 1218––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)137288▲ 110,2%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.5762.087▲ 32,4%
Tháng 21.6041.746▲ 8,9%
Tháng 32.0772.206▲ 6,2%
Tháng 41.5024.370▲ 190,9%
Tháng 52.1034.527▲ 115,3%
Tháng 62.0694.040▲ 95,3%
Tháng 71.8704.988▲ 166,7%
Tháng 82.3085.074▲ 119,8%
Tháng 91.947––
Tháng 102.157–đang tích luỹ
Tháng 111.814––
Tháng 122.338––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)15.10929.038▲ 92,2%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 131▼ 63,2%
Tháng 252▼ 63,4%
Tháng 342▼ 49,3%
Tháng 414▲ 337,2%
Tháng 524▲ 122,1%
Tháng 622▼ 7,5%
Tháng 725▲ 154,5%
Tháng 838▲ 228,5%
Tháng 92––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)2129▲ 35,7%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 11.7702.448▲ 38,3%
Tháng 21.8882.140▲ 13,3%
Tháng 32.6122.520▼ 3,5%
Tháng 42.1765.948▲ 173,3%
Tháng 52.4486.528▲ 166,7%
Tháng 62.4126.256▲ 159,4%
Tháng 72.1766.256▲ 187,5%
Tháng 82.4486.954▲ 184,1%
Tháng 92.176––
Tháng 102.448–đang tích luỹ
Tháng 112.176––
Tháng 122.720––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)17.93039.050▲ 117,8%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 189,0%85,3%▼ 4,3%
Tháng 285,0%81,6%▼ 4,0%
Tháng 379,5%87,5%▲ 10,1%
Tháng 469,0%73,5%▲ 6,4%
Tháng 585,9%69,3%▼ 19,3%
Tháng 685,8%64,6%▼ 24,7%
Tháng 785,9%79,7%▼ 7,2%
Tháng 894,3%73,0%▼ 22,6%
Tháng 989,5%––
Tháng 1088,1%–đang tích luỹ
Tháng 1183,4%––
Tháng 1286,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T8)84,3%76,8%▼ 8,9%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 18 14 18 18 16 18 18 12 12 15 17 14
2025 15 16 20 16 18 18 16 18 16 18 16 18
2026 18 16 18 44 48 44 46 54
Độ dài chuỗi 26 năm từ năm 2000

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Chuyến bay ghi nhận244Sân bay Brigadeiro Camarão

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1212
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3232
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2327
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—100101
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7072
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—7071
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—2730
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—1819
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—2020
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—6868
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—3436
Chủ NhậtChưa có số liệu———

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—1617
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—1616
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—1919
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—3030
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—3333
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—3032
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—3131
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—99
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—89
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—1315
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—1617
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—1616

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 71,3% 174
  • Trễ trên 15 phút 25,8% 63
  • Bị huỷ 2,9% 7
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay Brigadeiro Camarão chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay Brigadeiro Camarão.

Số chuyến ghi nhận được từ 10/3/2025 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Hàng không Brazil (ANAC) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas VCP 342 1.786

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…