ICAO SBJI

Ji-Paraná (JPR)

Sân bay Ji-Paraná phục vụ 4.781 lượt khách trong tháng 8/2026, tăng 101,6% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 13218▼ 43,8%
Tháng 23216▼ 50,0%
Tháng 33418▼ 47,1%
Tháng 42832▲ 14,3%
Tháng 52940▲ 37,9%
Tháng 63238▲ 18,8%
Tháng 73436▲ 5,9%
Tháng 83842▲ 10,5%
Tháng 918––
Tháng 1016–đang tích luỹ
Tháng 1118––
Tháng 1218––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)259240▼ 7,3%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.7892.190▲ 22,4%
Tháng 21.7771.889▲ 6,3%
Tháng 31.6972.138▲ 26,0%
Tháng 41.7813.726▲ 109,2%
Tháng 51.7804.685▲ 163,2%
Tháng 61.5534.400▲ 183,3%
Tháng 72.1194.194▲ 97,9%
Tháng 82.3724.781▲ 101,6%
Tháng 92.354––
Tháng 101.999–đang tích luỹ
Tháng 112.161––
Tháng 122.025––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)14.86828.003▲ 88,3%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 154▼ 29,8%
Tháng 255▼ 9,2%
Tháng 345▲ 4,5%
Tháng 4310▲ 226,4%
Tháng 529▲ 430,0%
Tháng 616▲ 435,4%
Tháng 735▲ 65,6%
Tháng 8510▲ 88,1%
Tháng 95––
Tháng 103–đang tích luỹ
Tháng 115––
Tháng 123––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)2954▲ 84,3%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 12.0162.448▲ 21,4%
Tháng 22.0182.176▲ 7,8%
Tháng 32.2752.448▲ 7,6%
Tháng 42.2724.352▲ 91,5%
Tháng 52.1525.449▲ 153,2%
Tháng 62.0485.168▲ 152,3%
Tháng 72.6344.896▲ 85,9%
Tháng 82.6085.712▲ 119,0%
Tháng 92.584––
Tháng 102.176–đang tích luỹ
Tháng 112.448––
Tháng 122.398––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)18.02332.649▲ 81,2%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 188,7%89,5%▲ 0,8%
Tháng 288,1%86,8%▼ 1,4%
Tháng 374,6%87,3%▲ 17,1%
Tháng 478,4%85,6%▲ 9,2%
Tháng 582,7%86,0%▲ 3,9%
Tháng 675,8%85,1%▲ 12,3%
Tháng 780,4%85,7%▲ 6,5%
Tháng 891,0%83,7%▼ 8,0%
Tháng 991,1%––
Tháng 1091,9%–đang tích luỹ
Tháng 1188,3%––
Tháng 1284,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T8)82,5%86,2%▲ 4,5%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 24 26 28 24 26 28 24 22 12 26 23 34
2025 32 32 34 28 29 32 34 38 18 16 18 18
2026 18 16 18 32 40 38 36 42
Độ dài chuỗi 26 năm từ năm 2000

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 13/10/2024 → 31/7/2026

Chuyến bay ghi nhận305Sân bay Ji-Paraná

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3738
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3637
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7072
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—99100
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4848
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—99
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—1616
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—7272
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—1919
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—1818
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—1515
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—9699
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—6466

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—2525
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—2424
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—2628
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—3030
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—3435
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—3535
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—3535
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—1919
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—99
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—1717
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—2022
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—2626

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 78,7% 240
  • Trễ trên 15 phút 19,7% 60
  • Bị huỷ 1,6% 5
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay Ji-Paraná chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay Ji-Paraná.

Số chuyến ghi nhận được từ 11/3/2025 đến 30/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Hàng không Brazil (ANAC) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas VCP 300 2.063

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…