ICAO SSKW

Cacoal (OAL)

Sân bay Cacoal phục vụ 5.049 lượt khách trong tháng 8/2026, tăng 94,9% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 11816▼ 11,1%
Tháng 216160,0%
Tháng 31618▲ 12,5%
Tháng 41834▲ 88,9%
Tháng 51242▲ 250,0%
Tháng 61841▲ 127,8%
Tháng 71742▲ 147,1%
Tháng 81846▲ 155,6%
Tháng 915––
Tháng 1018–đang tích luỹ
Tháng 1118––
Tháng 1214––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)133255▲ 91,7%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.9201.988▲ 3,5%
Tháng 21.6081.737▲ 8,0%
Tháng 31.7512.105▲ 20,2%
Tháng 42.0223.419▲ 69,1%
Tháng 51.5994.817▲ 201,3%
Tháng 62.0214.723▲ 133,7%
Tháng 72.1634.575▲ 111,5%
Tháng 82.5905.049▲ 94,9%
Tháng 91.883––
Tháng 102.276–đang tích luỹ
Tháng 112.309––
Tháng 121.721––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)15.67428.413▲ 81,3%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 166▼ 2,5%
Tháng 264▼ 29,2%
Tháng 366▼ 4,0%
Tháng 4510▲ 79,8%
Tháng 5311▲ 298,7%
Tháng 664▼ 34,8%
Tháng 755▲ 8,7%
Tháng 8610▲ 53,8%
Tháng 95––
Tháng 105–đang tích luỹ
Tháng 116––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)4456▲ 27,4%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 12.1242.176▲ 2,4%
Tháng 21.8522.176▲ 17,5%
Tháng 32.1042.448▲ 16,3%
Tháng 42.4484.624▲ 88,9%
Tháng 51.9045.712▲ 200,0%
Tháng 62.4485.712▲ 133,3%
Tháng 72.4485.712▲ 133,3%
Tháng 82.7106.256▲ 130,8%
Tháng 92.312––
Tháng 102.448–đang tích luỹ
Tháng 112.720––
Tháng 121.904––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)18.03834.816▲ 93,0%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 190,4%91,4%▲ 1,1%
Tháng 286,8%79,8%▼ 8,1%
Tháng 383,2%86,0%▲ 3,3%
Tháng 482,6%73,9%▼ 10,5%
Tháng 584,0%84,3%▲ 0,4%
Tháng 682,6%82,7%▲ 0,2%
Tháng 788,4%80,1%▼ 9,4%
Tháng 895,6%80,7%▼ 15,6%
Tháng 981,4%––
Tháng 1093,0%–đang tích luỹ
Tháng 1184,9%––
Tháng 1290,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T8)86,7%82,4%▼ 5,0%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 16 16 17 18 16 18 18 13 6 16 17 17
2025 18 16 16 18 12 18 17 18 15 18 18 14
2026 16 16 18 34 42 41 42 46
Độ dài chuỗi 15 năm từ năm 2011

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 14/10/2024 → 29/7/2026

Chuyến bay ghi nhận230Sân bay Cacoal

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3030
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1314
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—97100
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—8385
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—3738
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—1717
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—6871
Thứ NămChưa có số liệu———
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—2021
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—1313
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—6970

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—1717
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—1616
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—1717
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—2626
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—2729
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—2930
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—2930
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—99
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—88
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—1414
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—1718
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—1516

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 71,7% 165
  • Trễ trên 15 phút 25,7% 59
  • Bị huỷ 2,6% 6
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay Cacoal chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay Cacoal.

Số chuyến ghi nhận được từ 12/3/2025 đến 29/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Hàng không Brazil (ANAC) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas VCP 316 1.985

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…