ICAO SBPK

João Simões Lopes Neto, Pelotas (PET)

Sân bay quốc tế João Simões Lopes Neto phục vụ 7.243 lượt khách trong tháng 8/2026, tăng 0,2% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 111378▼ 31,0%
Tháng 29966▼ 33,3%
Tháng 38976▼ 14,6%
Tháng 49274▼ 19,6%
Tháng 510276▼ 25,5%
Tháng 69470▼ 25,5%
Tháng 710274▼ 27,5%
Tháng 878780,0%
Tháng 978––
Tháng 1082–đang tích luỹ
Tháng 1174––
Tháng 1276––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)769592▼ 23,0%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 17.9186.588▼ 16,8%
Tháng 27.8285.635▼ 28,0%
Tháng 37.5336.936▼ 7,9%
Tháng 48.2066.159▼ 24,9%
Tháng 58.8565.650▼ 36,2%
Tháng 68.5445.400▼ 36,8%
Tháng 79.4366.907▼ 26,8%
Tháng 87.2287.243▲ 0,2%
Tháng 97.061––
Tháng 107.595–đang tích luỹ
Tháng 116.439––
Tháng 126.912––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)65.54950.518▼ 22,9%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1107▼ 29,8%
Tháng 2107▼ 31,4%
Tháng 3108▼ 19,5%
Tháng 497▼ 20,7%
Tháng 5107▼ 30,5%
Tháng 6125▼ 61,5%
Tháng 7106▼ 39,9%
Tháng 889▲ 11,1%
Tháng 97––
Tháng 108–đang tích luỹ
Tháng 116––
Tháng 129––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)8056▼ 29,5%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 110.5609.168▼ 13,2%
Tháng 29.3707.908▼ 15,6%
Tháng 39.2099.007▼ 2,2%
Tháng 410.5858.618▼ 18,6%
Tháng 512.1048.706▼ 28,1%
Tháng 611.1747.866▼ 29,6%
Tháng 711.9498.687▼ 27,3%
Tháng 89.2568.607▼ 7,0%
Tháng 99.038––
Tháng 109.604–đang tích luỹ
Tháng 118.480––
Tháng 129.252––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)84.20768.567▼ 18,6%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 175,0%71,9%▼ 4,2%
Tháng 283,5%71,3%▼ 14,7%
Tháng 381,8%77,0%▼ 5,9%
Tháng 477,5%71,5%▼ 7,8%
Tháng 573,2%64,9%▼ 11,3%
Tháng 676,5%68,6%▼ 10,2%
Tháng 779,0%79,5%▲ 0,7%
Tháng 878,1%84,2%▲ 7,8%
Tháng 978,1%––
Tháng 1079,1%–đang tích luỹ
Tháng 1175,9%––
Tháng 1274,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T8)78,1%73,6%▼ 5,7%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 106 100 102 114 46 74 61 115 118 112 100 95
2025 113 99 89 92 102 94 102 78 78 82 74 76
2026 78 66 76 74 76 70 74 78
Độ dài chuỗi 26 năm từ năm 2000

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất19:00–20:00-0,5phút · 266 chuyến ghi nhận · 259 chuyến đo được
Chuyến bay ghi nhận951Sân bay quốc tế João Simões Lopes Neto

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6971
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—66
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—170174
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—138145
13:00Chưa có số liệu———
14:00Chưa có số liệu———
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—110114
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6566
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—9091
19:0090,4%-0,5 phút259266
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1717
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—198201
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—109115
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—145151
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—158162
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—198202
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—8285
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—3535

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—9698
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—8286
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—8185
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—8385
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—8990
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—8286
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—8893
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—3940
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—3939
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—7474
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—8789
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—8586

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 88,7% 844
  • Trễ trên 15 phút 8,5% 81
  • Bị huỷ 2,7% 26
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế João Simões Lopes Neto chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế João Simões Lopes Neto.

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Hàng không Brazil (ANAC) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos GRU 758 1.087

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…