ICAO SBSM

Santa Maria (RIA)

Sân bay Santa Maria phục vụ 865 lượt khách trong tháng 8/2026, giảm 33,1% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 18624▼ 72,1%
Tháng 27720▼ 74,0%
Tháng 37024▼ 65,7%
Tháng 45622▼ 60,7%
Tháng 55222▼ 57,7%
Tháng 64924▼ 51,0%
Tháng 75722▼ 61,4%
Tháng 82422▼ 8,3%
Tháng 926––
Tháng 1026–đang tích luỹ
Tháng 1126––
Tháng 1218––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)471180▼ 61,8%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 14.1861.064▼ 74,6%
Tháng 24.390833▼ 81,0%
Tháng 33.7641.112▼ 70,5%
Tháng 43.116854▼ 72,6%
Tháng 52.981854▼ 71,4%
Tháng 62.450935▼ 61,8%
Tháng 72.696772▼ 71,4%
Tháng 81.293865▼ 33,1%
Tháng 91.397––
Tháng 101.292–đang tích luỹ
Tháng 111.364––
Tháng 12970––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)24.8767.289▼ 70,7%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 162▼ 67,4%
Tháng 271▼ 84,8%
Tháng 361▼ 81,3%
Tháng 441▼ 73,1%
Tháng 541▼ 66,7%
Tháng 642▼ 57,8%
Tháng 742▼ 40,1%
Tháng 832▼ 34,8%
Tháng 93––
Tháng 104–đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)3712▼ 67,5%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 15.9401.688▼ 71,6%
Tháng 25.5091.400▼ 74,6%
Tháng 34.8271.692▼ 64,9%
Tháng 43.8821.568▼ 59,6%
Tháng 53.7981.584▼ 58,3%
Tháng 63.4721.692▼ 51,3%
Tháng 74.0061.552▼ 61,3%
Tháng 81.6781.532▼ 8,7%
Tháng 91.838––
Tháng 101.846–đang tích luỹ
Tháng 111.832––
Tháng 121.280––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)33.11212.708▼ 61,6%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 170,5%63,0%▼ 10,6%
Tháng 279,7%59,5%▼ 25,3%
Tháng 378,0%65,7%▼ 15,7%
Tháng 480,3%54,5%▼ 32,1%
Tháng 578,5%53,9%▼ 31,3%
Tháng 670,6%55,3%▼ 21,7%
Tháng 767,3%49,7%▼ 26,1%
Tháng 877,1%56,5%▼ 26,7%
Tháng 976,0%––
Tháng 1070,0%–đang tích luỹ
Tháng 1174,5%––
Tháng 1275,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T8)75,2%57,3%▼ 23,9%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 86 82 89 84 22 38 43 82 88 85 85 76
2025 86 77 70 56 52 49 57 24 26 26 26 18
2026 24 20 24 22 22 24 22 22
Độ dài chuỗi 26 năm từ năm 2000

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 30/7/2026

Chuyến bay ghi nhận500Sân bay Santa Maria

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1819
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3839
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—113119
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—8795
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6972
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—135145
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—89
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—4044
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—105115
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—3839
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—106111
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—4041
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—101108
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—4042

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—5556
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—4951
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—4749
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—3940
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—3740
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—3639
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—4044
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—1214
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—1313
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—4144
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—5557
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—4653

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 86,2% 431
  • Trễ trên 15 phút 7,8% 39
  • Bị huỷ 6,0% 30
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay Santa Maria chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay Santa Maria.

Số chuyến ghi nhận được từ 1/11/2024 đến 30/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Hàng không Brazil (ANAC) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Salgado Filho POA 558 245

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…