ICAO SBUG

Rubem Berta, Uruguaiana (URG)

Sân bay Rubem Berta phục vụ 1.155 lượt khách trong tháng 8/2026, giảm 39,5% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 11834▲ 88,9%
Tháng 21622▲ 37,5%
Tháng 32634▲ 30,8%
Tháng 43028▼ 6,7%
Tháng 53234▲ 6,3%
Tháng 632320,0%
Tháng 73026▼ 13,3%
Tháng 83432▼ 5,9%
Tháng 932––
Tháng 1036–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1228––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)218242▲ 11,0%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 19621.963▲ 104,1%
Tháng 29361.191▲ 27,2%
Tháng 31.4181.887▲ 33,1%
Tháng 41.6441.241▼ 24,5%
Tháng 51.7771.646▼ 7,4%
Tháng 61.6331.636▲ 0,2%
Tháng 71.4401.188▼ 17,5%
Tháng 81.9101.155▼ 39,5%
Tháng 91.710––
Tháng 102.064–đang tích luỹ
Tháng 111.705––
Tháng 121.771––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)11.72011.907▲ 1,6%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 113▲ 212,6%
Tháng 201▲ 186,0%
Tháng 312▲ 219,1%
Tháng 401▲ 187,4%
Tháng 501▲ 718,7%
Tháng 601▲ 761,2%
Tháng 701▲ 246,4%
Tháng 801▲ 374,9%
Tháng 90––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 123––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)311▲ 271,4%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 11.2602.335▲ 85,3%
Tháng 21.0981.544▲ 40,6%
Tháng 31.8012.396▲ 33,0%
Tháng 42.0552.004▼ 2,5%
Tháng 52.2582.440▲ 8,1%
Tháng 62.2442.256▲ 0,5%
Tháng 72.1231.828▼ 13,9%
Tháng 82.3392.224▼ 4,9%
Tháng 92.219––
Tháng 102.499–đang tích luỹ
Tháng 111.934––
Tháng 121.952––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)15.17817.027▲ 12,2%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 176,3%84,1%▲ 10,1%
Tháng 285,2%77,1%▼ 9,5%
Tháng 378,7%78,8%0,0%
Tháng 480,0%61,9%▼ 22,6%
Tháng 578,7%67,5%▼ 14,3%
Tháng 672,8%72,5%▼ 0,3%
Tháng 767,8%65,0%▼ 4,2%
Tháng 881,7%51,9%▼ 36,4%
Tháng 977,1%––
Tháng 1082,6%–đang tích luỹ
Tháng 1188,2%––
Tháng 1290,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T8)77,7%69,8%▼ 10,1%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 80 79 86 82 16 18 18 34 32 30 16 12
2025 18 16 26 30 32 32 30 34 32 36 28 28
2026 34 22 34 28 34 32 26 32
Độ dài chuỗi 26 năm từ năm 2000

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 14/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất16:00–17:0010,3phút · 287 chuyến ghi nhận · 264 chuyến đo được
Chuyến bay ghi nhận324Sân bay Rubem Berta

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa có số liệu———
14:00Chưa có số liệu———
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3334
16:0077,7%10,3 phút264287
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—6674
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—1717
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—7074
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—1920
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—6570
Thứ BảyChưa có số liệu———
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—6369

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—2626
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—1922
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—3033
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—2931
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—3333
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—3233
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—2835
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—1718
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—1617
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—2828
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—2225
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—2023

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 72,8% 236
  • Trễ trên 15 phút 19,8% 64
  • Bị huỷ 7,4% 24
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay Rubem Berta chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay Rubem Berta.

Số chuyến ghi nhận được từ 5/11/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Hàng không Brazil (ANAC) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Salgado Filho POA 628 566

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…