Sân bay Mário Ribeiro đón 25.730 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 20,3% so với cùng kỳ năm trước, theo ANAC — Agência Nacional de Aviação Civil (Brazil).
Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 7/2026), tấn hàng hoá (đến tháng 7/2026).
Giờ bay & độ trễ
Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành dự kiến tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC
Nguồn: ANAC Brazil VRA · 2024-09-01 → 2026-07-31
Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất05:00–06:00-7,8phút · 246 lượt ghi nhận · 237 lượt đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất18,6phút05:00 ↔ 14:00
Lượt bay ghi nhận4.086Sân bay Mário Ribeiro
Giờ khởi hành
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
100,050,00,0
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình
10,81,5-7,8
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận
5942970
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hành
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
00:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
1
1
01:00
Chưa có quan sát
—
—
—
02:00
Chưa có quan sát
—
—
—
03:00
Chưa có quan sát
—
—
—
04:00
Chưa có quan sát
—
—
—
05:00
96,6%
-7,8 phút
237
246
06:00
96,6%
-4,7 phút
553
561
07:00
Chưa có quan sát
—
—
—
08:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
1
1
09:00
80,9%
6,9 phút
486
488
10:00
89,7%
1,1 phút
575
594
11:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
44
44
12:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
77
80
13:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
7
7
14:00
76,8%
10,8 phút
557
566
15:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
153
155
16:00
88,6%
2,1 phút
289
290
17:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
184
188
18:00
80,3%
10,5 phút
244
269
19:00
79,3%
8,9 phút
348
355
20:00
87,9%
2,2 phút
239
239
21:00
Chưa có quan sát
—
—
—
22:00
Chưa có quan sát
—
—
—
23:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
1
2
Thứ trong tuần
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
100,050,00,0
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình
5,62,80,0
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận
6343170
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuần
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
Thứ Hai
86,9%
3,9 phút
618
634
Thứ Ba
87,1%
1,1 phút
613
631
Thứ Tư
84,1%
4,9 phút
608
622
Thứ Năm
86,8%
4,5 phút
590
596
Thứ Sáu
84,3%
4,0 phút
616
626
Thứ Bảy
86,3%
5,6 phút
401
409
Chủ Nhật
88,7%
0,4 phút
550
568
Tháng trong năm
Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
100,050,00,0
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình
10,13,1-3,9
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận
4282140
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Tháng trong năm
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
th1
84,4%
5,3 phút
346
352
th2
83,9%
10,1 phút
292
307
th3
84,7%
3,1 phút
326
329
th4
86,5%
2,6 phút
318
321
th5
86,5%
3,6 phút
334
335
th6
82,5%
3,6 phút
331
337
th7
88,3%
-0,4 phút
334
338
th8
93,8%
-3,9 phút
208
209
th9
90,0%
-0,1 phút
409
419
th10
88,7%
1,3 phút
414
428
th11
85,3%
5,1 phút
354
371
th12
81,8%
9,9 phút
330
340
Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có quan sát, không phải không có chuyến bay.
Kết quả chuyến bay
Đúng giờ84,4%3.447
Trễ trên 15 phút13,4%549
Bị huỷ2,2%90
Thiếu giờ khởi hành0,0%0
Mỗi chuyến có giờ dự kiến tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.
Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.