ICAO SBMK

Mário Ribeiro, Montes Claros (MOC)

Sân bay Mário Ribeiro phục vụ 25.313 lượt khách trong tháng 8/2026, giảm 23,3% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1404290▼ 28,2%
Tháng 2329257▼ 21,9%
Tháng 3361292▼ 19,1%
Tháng 4364272▼ 25,3%
Tháng 5385282▼ 26,8%
Tháng 6388280▼ 27,8%
Tháng 7381286▼ 24,9%
Tháng 8416298▼ 28,4%
Tháng 9406––
Tháng 10411–đang tích luỹ
Tháng 11352––
Tháng 12289––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)3.0282.257▼ 25,5%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 130.59025.538▼ 16,5%
Tháng 225.09020.892▼ 16,7%
Tháng 328.58624.484▼ 14,3%
Tháng 427.61925.568▼ 7,4%
Tháng 529.94924.129▼ 19,4%
Tháng 632.56624.512▼ 24,7%
Tháng 732.29425.795▼ 20,1%
Tháng 832.98525.313▼ 23,3%
Tháng 931.327––
Tháng 1032.232–đang tích luỹ
Tháng 1125.874––
Tháng 1224.909––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)239.679196.231▼ 18,1%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 13325▼ 25,4%
Tháng 22623▼ 9,1%
Tháng 32527▲ 8,7%
Tháng 42724▼ 8,8%
Tháng 52627▲ 4,7%
Tháng 62828▲ 1,5%
Tháng 73325▼ 23,7%
Tháng 82826▼ 5,0%
Tháng 929––
Tháng 1028–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1225––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)225206▼ 8,2%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 138.41929.983▼ 22,0%
Tháng 233.17926.552▼ 20,0%
Tháng 336.80329.888▼ 18,8%
Tháng 435.09531.014▼ 11,6%
Tháng 536.98230.403▼ 17,8%
Tháng 640.77030.887▼ 24,2%
Tháng 737.13831.668▼ 14,7%
Tháng 842.22532.053▼ 24,1%
Tháng 941.391––
Tháng 1042.238–đang tích luỹ
Tháng 1134.240––
Tháng 1230.226––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)300.611242.448▼ 19,3%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 179,6%85,2%▲ 7,0%
Tháng 275,6%78,7%▲ 4,1%
Tháng 377,7%81,9%▲ 5,5%
Tháng 478,7%82,4%▲ 4,8%
Tháng 581,0%79,4%▼ 2,0%
Tháng 679,9%79,4%▼ 0,6%
Tháng 787,0%81,5%▼ 6,3%
Tháng 878,1%79,0%▲ 1,1%
Tháng 975,7%––
Tháng 1076,3%–đang tích luỹ
Tháng 1175,6%––
Tháng 1282,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T8)79,7%80,9%▲ 1,5%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 377 317 311 404 421 410 398 425 414 418 356 371
2025 404 329 361 364 385 388 381 416 406 411 352 289
2026 290 257 292 272 282 280 286 298
Độ dài chuỗi 26 năm từ năm 2000

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

90,9% trong 143 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay Mário Ribeiro cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 184,1%84,8%▲ 0,9%
Tháng 287,7%79,1%▼ 9,9%
Tháng 388,3%80,1%▼ 9,3%
Tháng 489,0%83,1%▼ 6,7%
Tháng 586,0%87,2%▲ 1,4%
Tháng 680,7%84,9%▲ 5,2%
Tháng 786,4%90,9%▲ 5,2%
Tháng 893,8%––
Tháng 990,6%––
Tháng 1088,3%–đang tích luỹ
Tháng 1187,5%––
Tháng 1281,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)86,0%84,3%▼ 2,0%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất06:00–07:00-5,9phút · 526 chuyến ghi nhận · 518 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất17,2phút06:00 ↔ 18:00
Chuyến bay ghi nhận3.793Sân bay Mário Ribeiro

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—197205
06:0096,5%-5,9 phút518526
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
09:0080,9%6,9 phút486488
10:0089,1%1,4 phút523542
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1414
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7679
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—77
14:0076,9%11,1 phút523531
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—153155
16:0088,6%2,1 phút289290
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—184188
18:0080,0%11,3 phút210229
19:0079,2%9,2 phút308314
20:0086,9%3,3 phút221221
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—12

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai86,9%4,2 phút574586
Thứ Ba86,4%1,5 phút574589
Thứ Tư83,6%5,5 phút561575
Thứ Năm87,2%4,5 phút548554
Thứ Sáu83,5%4,7 phút574584
Thứ Bảy86,0%4,0 phút371379
Chủ Nhật87,8%0,9 phút510526

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T184,4%5,3 phút346352
T283,9%10,1 phút292307
T384,7%3,1 phút326329
T486,5%2,6 phút318321
T586,5%3,6 phút334335
T682,5%3,6 phút331337
T788,3%-0,4 phút334338
T893,8%-3,9 phút208209
T990,6%-3,0 phút203205
T1086,9%2,6 phút336349
T1185,3%5,1 phút354371
T1281,8%9,9 phút330340

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 84,0% 3.188
  • Trễ trên 15 phút 13,8% 524
  • Bị huỷ 2,1% 81
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay Mário Ribeiro chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay Mário Ribeiro.

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Hàng không Brazil (ANAC) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Tancredo Neves CNF 4.909 326
Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos GRU 1.444 797
Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo CGH 1.138 824

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…