ICAO SBSN

Santarém - Maestro Wilson Fonseca (STM)

Sân bay quốc tế Santarém - Maestro Wilson Fonseca phục vụ 46.361 lượt khách trong tháng 8/2026, tăng 1,7% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1353338▼ 4,2%
Tháng 2314288▼ 8,3%
Tháng 3325379▲ 16,6%
Tháng 4343345▲ 0,6%
Tháng 5357352▼ 1,4%
Tháng 6336335▼ 0,3%
Tháng 7324384▲ 18,5%
Tháng 8349386▲ 10,6%
Tháng 9324––
Tháng 10378–đang tích luỹ
Tháng 11402––
Tháng 12335––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)2.7012.807▲ 3,9%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 139.95643.485▲ 8,8%
Tháng 232.87934.331▲ 4,4%
Tháng 336.61937.466▲ 2,3%
Tháng 439.58935.837▼ 9,5%
Tháng 541.58437.818▼ 9,1%
Tháng 643.45040.474▼ 6,8%
Tháng 744.02647.738▲ 8,4%
Tháng 845.57046.361▲ 1,7%
Tháng 943.013––
Tháng 1046.307–đang tích luỹ
Tháng 1145.766––
Tháng 1244.293––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)323.673323.510▼ 0,1%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1193162▼ 16,5%
Tháng 2244147▼ 39,7%
Tháng 3200190▼ 5,1%
Tháng 4203200▼ 1,2%
Tháng 5243206▼ 15,1%
Tháng 6236199▼ 15,5%
Tháng 7218196▼ 9,8%
Tháng 8219215▼ 1,9%
Tháng 9193––
Tháng 10212–đang tích luỹ
Tháng 11229––
Tháng 12193––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)1.7561.516▼ 13,7%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 152.14653.252▲ 2,1%
Tháng 250.91745.460▼ 10,7%
Tháng 352.36156.538▲ 8,0%
Tháng 453.51052.378▼ 2,1%
Tháng 556.17752.960▼ 5,7%
Tháng 652.81451.922▼ 1,7%
Tháng 749.98857.578▲ 15,2%
Tháng 854.87558.448▲ 6,5%
Tháng 950.265––
Tháng 1059.265–đang tích luỹ
Tháng 1167.875––
Tháng 1251.761––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)422.788428.536▲ 1,4%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 176,6%81,7%▲ 6,6%
Tháng 264,6%75,5%▲ 17,0%
Tháng 369,9%66,3%▼ 5,2%
Tháng 474,0%68,4%▼ 7,5%
Tháng 574,0%71,4%▼ 3,5%
Tháng 682,3%78,0%▼ 5,2%
Tháng 788,1%82,9%▼ 5,9%
Tháng 883,0%79,3%▼ 4,5%
Tháng 985,6%––
Tháng 1078,1%–đang tích luỹ
Tháng 1167,4%––
Tháng 1285,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T8)76,6%75,4%▼ 1,5%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 355 302 362 333 344 325 471 442 445 422 327 348
2025 353 314 325 343 357 336 324 349 324 378 402 335
2026 338 288 379 345 352 335 384 386
Độ dài chuỗi 26 năm từ năm 2000

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

94,8% trong 193 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay quốc tế Santarém - Maestro Wilson Fonseca cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 188,7%93,5%▲ 5,4%
Tháng 290,5%93,0%▲ 2,8%
Tháng 393,9%91,0%▼ 3,0%
Tháng 497,7%94,2%▼ 3,6%
Tháng 590,5%94,3%▲ 4,3%
Tháng 695,8%90,3%▼ 5,8%
Tháng 795,1%94,8%▼ 0,3%
Tháng 892,5%––
Tháng 992,0%––
Tháng 1094,8%–đang tích luỹ
Tháng 1190,9%––
Tháng 1281,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)93,1%93,0%▼ 0,1%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất23:00–00:00-4,5phút · 379 chuyến ghi nhận · 364 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất4,0phút23:00 ↔ 14:00
Chuyến bay ghi nhận3.822Sân bay quốc tế Santarém - Maestro Wilson Fonseca

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—103110
01:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1616
02:0093,8%-1,6 phút323330
03:0090,3%-2,9 phút616621
04:0091,5%-0,9 phút472473
05:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1010
06:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—8788
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1010
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1010
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2021
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—33
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
14:0092,3%-0,5 phút1.0181.026
15:0095,6%-1,6 phút388393
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—199206
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—8689
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—99
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1418
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—66
23:0090,7%-4,5 phút364379

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai91,5%-2,1 phút609616
Thứ Ba91,9%-1,1 phút505511
Thứ Tư92,3%-2,3 phút626642
Thứ Năm93,3%-2,0 phút459463
Thứ Sáu89,2%0,0 phút693711
Thứ Bảy90,1%2,3 phút373378
Chủ Nhật95,9%-4,0 phút493501

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T191,0%-1,3 phút346352
T291,7%-2,2 phút300309
T392,3%1,4 phút352362
T495,9%-3,2 phút344347
T592,4%-1,8 phút354359
T693,1%-0,6 phút333338
T794,9%-3,7 phút355361
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—174176
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—162163
T1092,0%-2,5 phút324325
T1190,1%-1,3 phút372376
T1285,4%1,6 phút342354

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 90,4% 3.454
  • Trễ trên 15 phút 8,0% 304
  • Bị huỷ 1,7% 64
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế Santarém - Maestro Wilson Fonseca chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế Santarém - Maestro Wilson Fonseca.

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Hàng không Brazil (ANAC) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Val de Cães BEL 3.693 712
Sân bay quốc tế Eduardo Gomes MAO 2.373 588
Sân bay quốc tế Brasília BSB 1.219 1.674

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…