ICAO SBMQ

Macapá (MCP)

Sân bay quốc tế Macapá phục vụ 56.749 lượt khách trong tháng 8/2026, tăng 7,7% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1340337▼ 0,9%
Tháng 2314288▼ 8,3%
Tháng 3318365▲ 14,8%
Tháng 4330487▲ 47,6%
Tháng 5297498▲ 67,7%
Tháng 6349497▲ 42,4%
Tháng 7387524▲ 35,4%
Tháng 8345485▲ 40,6%
Tháng 9317––
Tháng 10305–đang tích luỹ
Tháng 11367––
Tháng 12320––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)2.6803.481▲ 29,9%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 149.48251.928▲ 4,9%
Tháng 243.13344.428▲ 3,0%
Tháng 343.19248.817▲ 13,0%
Tháng 446.27853.692▲ 16,0%
Tháng 547.31354.510▲ 15,2%
Tháng 652.64458.336▲ 10,8%
Tháng 758.09869.132▲ 19,0%
Tháng 852.69256.749▲ 7,7%
Tháng 948.246––
Tháng 1045.965–đang tích luỹ
Tháng 1144.157––
Tháng 1252.277––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)392.832437.592▲ 11,4%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1251197▼ 21,2%
Tháng 2285140▼ 50,8%
Tháng 3285174▼ 38,9%
Tháng 4226176▼ 22,1%
Tháng 5187204▲ 9,0%
Tháng 6245219▼ 10,6%
Tháng 7351254▼ 27,5%
Tháng 8254217▼ 14,6%
Tháng 9249––
Tháng 10222–đang tích luỹ
Tháng 11243––
Tháng 12235––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)2.0831.582▼ 24,1%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 160.55660.914▲ 0,6%
Tháng 253.14152.562▼ 1,1%
Tháng 356.33264.332▲ 14,2%
Tháng 458.25277.156▲ 32,5%
Tháng 553.70480.202▲ 49,3%
Tháng 661.42079.296▲ 29,1%
Tháng 769.51484.121▲ 21,0%
Tháng 861.59274.075▲ 20,3%
Tháng 955.172––
Tháng 1052.890–đang tích luỹ
Tháng 1156.770––
Tháng 1259.118––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)474.511572.658▲ 20,7%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 181,7%85,2%▲ 4,3%
Tháng 281,2%84,5%▲ 4,1%
Tháng 376,7%75,9%▼ 1,0%
Tháng 479,4%69,6%▼ 12,4%
Tháng 588,1%68,0%▼ 22,9%
Tháng 685,7%73,6%▼ 14,2%
Tháng 783,6%82,2%▼ 1,7%
Tháng 885,6%76,6%▼ 10,4%
Tháng 987,4%––
Tháng 1086,9%–đang tích luỹ
Tháng 1177,8%––
Tháng 1288,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T8)82,7%76,9%▼ 7,0%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 396 342 363 290 292 296 381 326 323 340 284 329
2025 340 314 318 330 297 349 387 345 317 305 367 320
2026 337 288 365 487 498 497 524 485
Độ dài chuỗi 26 năm từ năm 2000

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

86,6% trong 261 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay quốc tế Macapá cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 192,4%92,3%▼ 0,1%
Tháng 285,4%91,6%▲ 7,3%
Tháng 385,5%90,7%▲ 6,1%
Tháng 490,3%85,1%▼ 5,7%
Tháng 587,2%87,5%▲ 0,4%
Tháng 685,1%88,8%▲ 4,3%
Tháng 785,5%86,6%▲ 1,3%
Tháng 893,1%––
Tháng 989,2%––
Tháng 1085,7%–đang tích luỹ
Tháng 1179,5%––
Tháng 1288,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)87,3%88,9%▲ 1,9%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất15:00–16:00-2,7phút · 696 chuyến ghi nhận · 691 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất8,1phút15:00 ↔ 14:00
Chuyến bay ghi nhận3.941Sân bay quốc tế Macapá

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7474
01:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
02:0091,4%-2,1 phút289291
03:0089,5%2,1 phút1.0191.027
04:0093,1%0,3 phút232234
05:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2223
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4949
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1213
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1010
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7880
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—8888
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—169170
14:0086,5%5,3 phút713717
15:0093,5%-2,7 phút691696
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—99
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—9898
18:0085,5%0,7 phút330335
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2325
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai91,6%0,1 phút573579
Thứ Ba87,7%2,2 phút569572
Thứ Tư86,8%5,3 phút642646
Thứ Năm85,6%3,8 phút528534
Thứ Sáu86,2%1,7 phút661665
Thứ Bảy89,3%1,6 phút328330
Chủ Nhật90,6%-0,0 phút607615

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T192,3%-2,0 phút338344
T288,3%2,4 phút300303
T388,3%2,8 phút342345
T487,2%2,4 phút407413
T587,4%3,0 phút396399
T687,2%4,9 phút423425
T786,1%3,1 phút454460
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—174174
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—158159
T1087,1%1,7 phút263264
T1184,7%2,0 phút327327
T1291,1%0,7 phút326328

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 87,4% 3.446
  • Trễ trên 15 phút 11,7% 462
  • Bị huỷ 0,8% 33
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế Macapá chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế Macapá.

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 1/8/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Hàng không Brazil (ANAC) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Val de Cães BEL 5.337 330

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…