ICAO SBTT

Tabatinga (TBT)

Sân bay quốc tế Tabatinga phục vụ 2.599 lượt khách trong tháng 8/2026, giảm 59,4% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 19690▼ 6,3%
Tháng 27868▼ 12,8%
Tháng 37062▼ 11,4%
Tháng 47542▼ 44,0%
Tháng 58246▼ 43,9%
Tháng 68050▼ 37,5%
Tháng 79859▼ 39,8%
Tháng 89666▼ 31,3%
Tháng 994––
Tháng 1056–đang tích luỹ
Tháng 1154––
Tháng 1273––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)675483▼ 28,4%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 15.7686.540▲ 13,4%
Tháng 25.9355.461▼ 8,0%
Tháng 35.2445.563▲ 6,1%
Tháng 45.7414.329▼ 24,6%
Tháng 55.5044.831▼ 12,2%
Tháng 65.9172.225▼ 62,4%
Tháng 76.6333.053▼ 54,0%
Tháng 86.4012.599▼ 59,4%
Tháng 96.160––
Tháng 104.912–đang tích luỹ
Tháng 115.173––
Tháng 126.119––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)47.14334.601▼ 26,6%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11810▼ 42,4%
Tháng 21815▼ 17,0%
Tháng 3213▼ 85,4%
Tháng 4168▼ 48,7%
Tháng 5128▼ 34,4%
Tháng 6181▼ 92,5%
Tháng 7110▼ 99,9%
Tháng 86––
Tháng 914––
Tháng 1021–đang tích luỹ
Tháng 1114––
Tháng 1216––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)11446▼ 59,5%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 19.6828.747▼ 9,7%
Tháng 28.0867.224▼ 10,7%
Tháng 37.9437.316▼ 7,9%
Tháng 48.3775.336▼ 36,3%
Tháng 58.5515.900▼ 31,0%
Tháng 68.0163.540▼ 55,8%
Tháng 79.8484.384▼ 55,5%
Tháng 89.6944.684▼ 51,7%
Tháng 99.360––
Tháng 106.980–đang tích luỹ
Tháng 116.268––
Tháng 127.521––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)70.19747.131▼ 32,9%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 159,6%74,8%▲ 25,5%
Tháng 273,4%75,6%▲ 3,0%
Tháng 366,0%76,0%▲ 15,2%
Tháng 468,5%81,1%▲ 18,4%
Tháng 564,4%81,9%▲ 27,2%
Tháng 673,8%62,9%▼ 14,9%
Tháng 767,4%69,6%▲ 3,4%
Tháng 866,0%55,5%▼ 16,0%
Tháng 965,8%––
Tháng 1070,4%–đang tích luỹ
Tháng 1182,5%––
Tháng 1281,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T8)67,4%72,2%▲ 7,1%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 70 70 68 72 72 77 88 75 71 86 66 82
2025 96 78 70 75 82 80 98 96 94 56 54 73
2026 90 68 62 42 46 50 59 66
Độ dài chuỗi 26 năm từ năm 2000

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất18:00–19:001,5phút · 522 chuyến ghi nhận · 504 chuyến đo được
Chuyến bay ghi nhận818Sân bay quốc tế Tabatinga

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2223
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3233
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—33
14:00Chưa có số liệu———
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—911
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—121122
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—96104
18:0086,1%1,5 phút504522
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—8590
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—141147
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—9697
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—135141
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—8687
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—128132
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—116124

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—9397
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—7374
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—6667
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—5861
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—6669
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—6566
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—7880
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—4849
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—4747
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—5559
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—6065
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—7884

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 81,7% 668
  • Trễ trên 15 phút 14,5% 119
  • Bị huỷ 3,8% 31
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế Tabatinga chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế Tabatinga.

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Hàng không Brazil (ANAC) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Eduardo Gomes MAO 1.483 1.105

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…