ICAO SBCB

Cabo Frio (CFB)

Sân bay Cabo Frio phục vụ 1.103 lượt khách trong tháng 4/2026, tăng 60,1% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 112036▼ 70,0%
Tháng 21038▲ 280,0%
Tháng 3438▲ 850,0%
Tháng 4410▲ 150,0%
Tháng 5–––
Tháng 62––
Tháng 78––
Tháng 86––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4)138122▼ 11,6%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 111.8356.902▼ 41,7%
Tháng 26326.559▲ 937,8%
Tháng 32135.696▲ 2.574,2%
Tháng 46891.103▲ 60,1%
Tháng 5–––
Tháng 6177––
Tháng 71.391––
Tháng 8786––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4)13.36920.260▲ 51,5%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất6 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11213▲ 0,5%
Tháng 228311▼ 96,0%
Tháng 311––
Tháng 44––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2)29624▼ 91,9%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 114.1689.350▼ 34,0%
Tháng 28567.893▲ 822,1%
Tháng 32817.150▲ 2.444,5%
Tháng 46961.708▲ 145,4%
Tháng 5–––
Tháng 6177––
Tháng 71.456––
Tháng 8945––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4)16.00126.101▲ 63,1%

Nội địa / Quốc tế

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2024Tấn hàng hoá 2025So cùng kỳ
Tháng 114▲ 230,9%
Tháng 210▼ 57,3%
Tháng 310▼ 88,9%
Tháng 40––
Tháng 54––
Tháng 61––
Tháng 71––
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100––
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)35▲ 71,3%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2024Tấn hàng hoá 2025So cùng kỳ
Tháng 1348▼ 75,6%
Tháng 226283▲ 999,0%
Tháng 35411▼ 79,5%
Tháng 426––
Tháng 540––
Tháng 616––
Tháng 711––
Tháng 813––
Tháng 918––
Tháng 1020––
Tháng 1151––
Tháng 1214––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)114302▲ 166,1%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 183,5%73,8%▼ 11,6%
Tháng 273,8%83,1%▲ 12,6%
Tháng 375,8%79,7%▲ 5,1%
Tháng 499,0%64,6%▼ 34,8%
Tháng 5–––
Tháng 6100,0%––
Tháng 795,5%––
Tháng 883,2%––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––
Trung bình cùng kỳ (T1–T4)83,0%75,3%▼ 9,3%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 96 66 61 56 59 62 64 28 18 8 8 71
2025 120 10 4 4 2 8 6
2026 36 38 38 10
Độ dài chuỗi 26 năm từ năm 2000

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 13/10/2024 → 5/4/2026

Chuyến bay ghi nhận182Sân bay Cabo Frio

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—12
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—66
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1616
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3435
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—99
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—88
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3535
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6060
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—44
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—33
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—1515
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—1313
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—1112
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—1616
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—1616
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—5656
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—5354

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—7878
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—2424
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—2020
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—88
T5Chưa có số liệu———
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—44
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—33
T9Chưa có số liệu———
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—33
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—44
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—3537

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 74,2% 135
  • Trễ trên 15 phút 24,7% 45
  • Bị huỷ 1,1% 2
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay Cabo Frio chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay Cabo Frio.

Số chuyến ghi nhận được từ 13/10/2024 đến 9/3/2025, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Hàng không Brazil (ANAC) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Tancredo Neves CNF 222 415

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…