Alaska Department of Transportation & Public Facilities

Alaska Department of Transportation & Public Facilities khai thác 131 sân bay, tổng cộng ghi nhận 1.278.927 lượt khách trong tháng 7/2026, với 95% số sân bay báo cáo.

Tổng tập đoàn — chuyến bay (đi + đến)

Đang hiện 295 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2002 đến tháng 7/2026 (439 tháng).

Độ phủ báo cáo

Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 95%. 144 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 147.38649.364▲ 4,2%
Tháng 249.24147.452▼ 3,6%
Tháng 352.98560.087▲ 13,4%
Tháng 456.01051.715▼ 7,7%
Tháng 562.31762.127▼ 0,3%
Tháng 665.32268.527▲ 4,9%
Tháng 766.08969.673▲ 5,4%
Tháng 867.487––
Tháng 963.045––
Tháng 1060.605–đang tích luỹ
Tháng 1154.507––
Tháng 1249.607––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)399.350408.945▲ 2,4%

Tổng tập đoàn — tấn hàng hoá

Đang hiện 295 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2002 đến tháng 7/2026 (439 tháng).

Độ phủ báo cáo

Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 93%. 144 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1446.770431.849▼ 3,3%
Tháng 2339.579381.151▲ 12,2%
Tháng 3503.512477.363▼ 5,2%
Tháng 4478.306413.584▼ 13,5%
Tháng 5410.606419.593▲ 2,2%
Tháng 6449.113491.382▲ 9,4%
Tháng 7468.690426.525▼ 9,0%
Tháng 8469.964––
Tháng 9461.758––
Tháng 10498.784–đang tích luỹ
Tháng 11528.099––
Tháng 12499.419––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)3.096.5773.041.447▼ 1,8%

Tổng tập đoàn — lượt khách

Đang hiện 295 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2002 đến tháng 7/2026 (439 tháng).

Độ phủ báo cáo

Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 93%. 144 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1602.198587.997▼ 2,4%
Tháng 2580.548562.842▼ 3,0%
Tháng 3683.050716.813▲ 4,9%
Tháng 4633.352639.692▲ 1,0%
Tháng 5828.584859.739▲ 3,8%
Tháng 61.072.1301.108.775▲ 3,4%
Tháng 71.227.4871.278.927▲ 4,2%
Tháng 81.164.029––
Tháng 9832.416––
Tháng 10689.438–đang tích luỹ
Tháng 11612.950––
Tháng 12665.964––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)5.627.3495.754.785▲ 2,3%

Tổng tập đoàn — ghế cung ứng

Đang hiện 295 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2002 đến tháng 7/2026 (439 tháng).

Độ phủ báo cáo

Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 94%. 144 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 11.031.2171.062.304▲ 3,0%
Tháng 2989.9911.006.124▲ 1,6%
Tháng 31.146.0711.178.380▲ 2,8%
Tháng 41.124.4521.091.387▼ 2,9%
Tháng 51.374.6341.414.198▲ 2,9%
Tháng 61.654.5971.702.609▲ 2,9%
Tháng 71.766.4181.840.332▲ 4,2%
Tháng 81.698.336––
Tháng 91.410.802––
Tháng 101.187.551–đang tích luỹ
Tháng 111.082.423––
Tháng 121.059.773––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)9.087.3809.295.334▲ 2,3%

Mùa vụ · lượt khách theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2002 565.585 481.574 609.775 550.217 682.564 904.177 1.058.640 1.063.784 750.044 635.757 597.380 649.265
2003 577.345 497.157 595.991 543.748 658.706 904.606 1.051.994 1.024.079 713.404 632.295 587.051 628.575
2004 564.147 512.801 647.333 598.691 736.472 1.000.174 1.120.817 1.088.292 769.772 651.621 618.251 685.267
2005 630.583 554.443 711.606 653.558 784.945 1.053.861 1.158.836 1.099.146 776.316 646.813 640.301 657.978
2006 593.251 528.823 685.343 612.497 783.286 1.053.014 1.138.172 1.118.356 807.915 676.521 653.228 695.339
2007 631.608 559.805 701.192 641.079 821.098 1.081.752 1.186.307 1.168.863 842.923 710.548 678.207 680.022
2008 616.059 582.165 701.824 637.770 827.568 1.052.249 1.156.498 1.131.779 819.666 692.358 589.563 636.271
2009 566.977 479.836 586.470 553.583 708.954 917.820 1.021.431 991.853 732.210 635.211 571.476 606.314
2010 554.399 507.359 638.841 584.013 733.109 934.204 1.056.636 1.033.237 745.330 669.009 607.321 644.295
2011 598.142 523.561 684.909 600.806 737.846 952.799 1.059.090 1.028.310 774.159 670.309 597.837 625.551
2012 577.805 538.941 657.346 600.022 760.008 949.534 1.036.973 1.032.859 739.833 647.698 601.922 609.057
2013 575.797 533.872 656.708 594.908 743.022 964.079 1.098.414 1.076.283 774.354 670.993 576.326 640.068
2014 590.785 549.031 689.472 629.710 776.405 969.162 1.099.313 1.059.436 787.210 720.106 623.077 685.758
2015 610.497 554.377 728.982 634.222 815.020 1.020.011 1.181.250 1.112.177 803.942 732.020 647.761 687.015
2016 620.784 573.780 728.900 655.427 807.862 1.039.612 1.150.500 1.113.240 808.036 693.238 655.507 670.336
2017 602.987 555.640 723.197 649.225 819.334 1.039.142 1.151.169 1.122.370 805.532 699.587 649.648 669.471
2018 620.199 550.900 703.871 660.755 838.657 1.072.560 1.195.626 1.171.027 840.411 726.370 671.122 677.267
2019 616.367 546.823 712.196 666.957 847.678 1.085.792 1.244.316 1.226.625 884.726 755.799 678.243 769.608
2020 689.945 613.621 402.530 80.832 150.774 297.168 420.608 428.649 361.610 310.961 259.263 301.257
2021 297.115 286.913 448.943 452.630 642.766 926.412 1.114.058 1.023.361 712.048 575.094 573.715 591.871
2022 507.888 488.785 664.315 617.864 790.728 1.016.623 1.133.615 1.100.432 808.170 685.927 618.656 641.801
2023 595.412 556.919 688.617 622.185 817.190 1.042.832 1.179.609 1.158.594 852.787 697.659 641.006 642.812
2024 594.083 588.426 701.801 657.476 862.222 1.072.949 1.224.712 1.176.108 847.868 705.947 623.704 665.512
2025 602.198 580.548 683.050 633.352 828.584 1.072.130 1.227.487 1.164.029 832.416 689.438 612.950 665.964
2026 587.997 562.842 716.813 639.692 859.739 1.108.775 1.278.927

Sân bay đang khai thác

146

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…