ICAO PADL

Dillingham (DLG)

Sân bay Dillingham phục vụ 9.748 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 10,2% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1861837▼ 2,8%
Tháng 2889831▼ 6,5%
Tháng 38911.057▲ 18,6%
Tháng 4972955▼ 1,7%
Tháng 51.068912▼ 14,6%
Tháng 61.1491.182▲ 2,9%
Tháng 71.0721.215▲ 13,3%
Tháng 81.205––
Tháng 91.036––
Tháng 10996–đang tích luỹ
Tháng 11901––
Tháng 12876––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)6.9026.989▲ 1,3%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 13.9443.813▼ 3,3%
Tháng 23.5873.516▼ 2,0%
Tháng 34.9924.834▼ 3,2%
Tháng 44.1214.243▲ 3,0%
Tháng 55.4315.395▼ 0,7%
Tháng 69.0199.072▲ 0,6%
Tháng 78.8439.748▲ 10,2%
Tháng 88.281––
Tháng 96.086––
Tháng 104.919–đang tích luỹ
Tháng 113.910––
Tháng 124.475––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)39.93740.621▲ 1,7%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1594533▼ 10,3%
Tháng 2602647▲ 7,5%
Tháng 3521770▲ 47,9%
Tháng 4656770▲ 17,3%
Tháng 5706615▼ 12,9%
Tháng 61.002895▼ 10,6%
Tháng 7714957▲ 34,0%
Tháng 8913––
Tháng 9756––
Tháng 10724–đang tích luỹ
Tháng 11610––
Tháng 12580––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)4.7955.187▲ 8,2%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 19.6659.088▼ 6,0%
Tháng 29.1888.573▼ 6,7%
Tháng 310.47210.972▲ 4,8%
Tháng 410.18410.437▲ 2,5%
Tháng 511.34911.193▼ 1,4%
Tháng 618.05218.849▲ 4,4%
Tháng 721.15021.928▲ 3,7%
Tháng 819.626––
Tháng 915.888––
Tháng 1010.863–đang tích luỹ
Tháng 119.236––
Tháng 129.204––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)90.06091.040▲ 1,1%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 140,8%42,0%▲ 2,8%
Tháng 239,0%41,0%▲ 5,1%
Tháng 347,7%44,1%▼ 7,6%
Tháng 440,5%40,7%▲ 0,5%
Tháng 547,9%48,2%▲ 0,7%
Tháng 650,0%48,1%▼ 3,7%
Tháng 741,8%44,5%▲ 6,3%
Tháng 842,2%––
Tháng 938,3%––
Tháng 1045,3%–đang tích luỹ
Tháng 1142,3%––
Tháng 1248,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)43,9%44,1%▲ 0,3%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 1.046 807 1.021 963 1.061 1.246 1.234 1.188 1.137 978 1.020 810
2025 861 889 891 972 1.068 1.149 1.072 1.205 1.036 996 901 876
2026 837 831 1.057 955 912 1.182 1.215
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/6/2025 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage DLG–ANC → 332 528

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/6/2025 → 31/7/2026

Chuyến bay ghi nhận166Sân bay Dillingham

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4545
13:00Chưa có số liệu———
14:00Chưa có số liệu———
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1010
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—108111
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—2323
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—2323
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—2324
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—2425
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—2525
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—2323
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—2223

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa có số liệu———
T2Chưa có số liệu———
T3Chưa có số liệu———
T4Chưa có số liệu———
T5Chưa có số liệu———
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—4040
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—6062
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—3031
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—3030
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—33
T11Chưa có số liệu———
T12Chưa có số liệu———

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 81,3% 135
  • Trễ trên 15 phút 16,9% 28
  • Bị huỷ 1,8% 3
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Dillingham thải ra 11,4 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 4,9 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn13,310,111,4
CO (Carbon monoxide)tấn13610098,0
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn2,41,91,9
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn14,520,49,7
PM2.5 (Bụi mịn)tấn4,55,14,9
PM10 (Bụi)tấn5,15,55,2
Lead (Chì)kg57,943,933,9
CO₂ (Carbon dioxide)tấn2.88812.437—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…